- quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn
=> to be taken with+ bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
- vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở
=> to take an obstacle+ vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại
=> the thoroughbred takes the hedge with greatest ease+ con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng
=> to take the water+ nhảy xuống nước
=> the bandits had taken the forest+ bọn cướp đã trốn vào rừng
* nội động từ
- bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)
=> the medicine did not take+ thuốc không có hiệu lực
- ăn ảnh
=> she does not take well+ cô ta không ăn ảnh lắm
- thành công, được ưa thích
=> his second play took even more than the first+ vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất
!to take after
- giống
=> he takes after his uncle+ nó giống ông chú nó
!to take along
- mang theo, đem theo
=> I'll take that book along with me+ tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi
!to take aside
- kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
!to take away
- mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
!to take back
- lấy lại, mang về, đem về
=> to take back one's words+ nói lại, rút lui ý kiến
!to take down
- tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
- tháo ra, dỡ ra
- ghi chép
- làm nhục, sỉ nhục
- nuốt khó khăn
!to take from
- giảm bớt, làm yếu
!to take in
- mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)
- tiếp đón; nhận cho ở trọ
=> to take in lodgers+ nhận khách trọ
- thu nhận, nhận nuôi
=> to take in an orphan+ nhận nuôi một trẻ mồ côi
- mua dài hạn (báo chí...)
- nhận (công việc) về nhà làm
=> to take in sewing+ nhận đồ khâu về nhà làm
- thu nhỏ, làm hẹp lại
=> to take in a dress+ khâu hẹp cái áo
- gồm có, bao gồm
- hiểu, nắm được, đánh giá đúng
=> to take in a situation+ nắm được tình hình
- vội tin, nhắm mắt mà tin
=> to take in a statement+ nhắm mắt mà tin một bản tuyên bố
- lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy
!to take into
- đưa vào, để vào, đem vào
=> to take someone into one's confidence+ thổ lộ chuyện riêng với ai
=> to take it into one's head (mind)+ có ý nghĩ, có ý định
!to take off
- bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
=> to take off one's hat to somebody+ thán phục ai
- dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai)
=> to take oneself off+ ra đi, bỏ đi
- nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích
- nuốt chửng, nốc, húp sạch
- bớt, giảm (giá...)
- bắt chước; nhại, giễu
- (thể dục,thể thao) giậm nhảy
- (hàng không) cất cánh
!to take on
- đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
=> to take on extra work+ nhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)
=> to take on responsibilities+ đảm nhận trách nhiệm
- nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố
=> to take someone on at billiards+ nhận đấu bi a với ai
=> to take on a bet+ nhận đánh cuộc
- nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...)
- dẫn đi tiếp
- (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên
!to take out
- đưa ra, dẫn ra ngoài
- lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi
=> to take out a stain+ xoá sạch một vết bẩn
=> to take it out of+ rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai)
- nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...)
- nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào
=> as he could not get paid he took it out in goods+ vì nó không lấy được tiền nên phải lấy hàng bù vào
!to take over
- chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
- tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục
=> we take over Hanoi in 1954+ chúng ta tiếp quản Hà nội năm 1954
=> to take over the watch+ thay (đổi) phiên gác
!to take to
- dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến
=> the ship was sinking and they had to take to the boats+ tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền
- chạy trốn, trốn tránh
=> to take to flight+ bỏ chạy, rút chạy
=> to take to the mountain+ trốn vào núi
- bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm
=> to take to drinking+ bắt đầu nghiện rượu
=> to take to bad habits+ nhiễm những thói xấu
=> to take to chemistry+ ham thích hoá học
- có cảm tình, ưa, mến
=> the baby takes to her murse at once+ đứa bé mến ngay người vú
=> to take to the streets+ xuống đường (biểu tình, tuần hành...)
!to take up
- nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
- cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa)
=> the car stops to take up passengers+ xe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách
- tiếp tục (một công việc bỏ dở...)
- chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc)
- thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...)
- hút, thấm
=> sponges take up water+ bọt biển thấm (hút) nước
- bắt giữ, tóm
=> he was taken up by the police+ nó bị công an bắt giữ
- (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc
- ngắt lời (ai...)
- đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề)
- hiểu
=> to take up someone's idea+ hiểu ý ai
- nhận, áp dụng
=> to take up a bet+ nhận đánh cuộc
=> to take up a challenge+ nhận lời thách
=> to take up a method+ áp dụng một phương pháp
- móc lên (một mũi đan tuột...)
=> to take up a dropped stitch+ móc lên một mũi đan tuột
- vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp)
!to take up with
- kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
!to take aim
- (xem) aim
!to take one's chance
- (xem) chance
!to take earth
- chui xuống lỗ (đen & bóng)
!to take one's life in one's hand
- liều mạng
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."> - quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn
=> to be taken with+ bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
- vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở
=> to take an obstacle+ vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại
=> the thoroughbred takes the hedge with greatest ease+ con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng
=> to take the water+ nhảy xuống nước
=> the bandits had taken the forest+ bọn cướp đã trốn vào rừng
* nội động từ
- bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)
=> the medicine did not take+ thuốc không có hiệu lực
- ăn ảnh
=> she does not take well+ cô ta không ăn ảnh lắm
- thành công, được ưa thích
=> his second play took even more than the first+ vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất
!to take after
- giống
=> he takes after his uncle+ nó giống ông chú nó
!to take along
- mang theo, đem theo
=> I'll take that book along with me+ tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi
!to take aside
- kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
!to take away
- mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
!to take back
- lấy lại, mang về, đem về
=> to take back one's words+ nói lại, rút lui ý kiến
!to take down
- tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
- tháo ra, dỡ ra
- ghi chép
- làm nhục, sỉ nhục
- nuốt khó khăn
!to take from
- giảm bớt, làm yếu
!to take in
- mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)
- tiếp đón; nhận cho ở trọ
=> to take in lodgers+ nhận khách trọ
- thu nhận, nhận nuôi
=> to take in an orphan+ nhận nuôi một trẻ mồ côi
- mua dài hạn (báo chí...)
- nhận (công việc) về nhà làm
=> to take in sewing+ nhận đồ khâu về nhà làm
- thu nhỏ, làm hẹp lại
=> to take in a dress+ khâu hẹp cái áo
- gồm có, bao gồm
- hiểu, nắm được, đánh giá đúng
=> to take in a situation+ nắm được tình hình
- vội tin, nhắm mắt mà tin
=> to take in a statement+ nhắm mắt mà tin một bản tuyên bố
- lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy
!to take into
- đưa vào, để vào, đem vào
=> to take someone into one's confidence+ thổ lộ chuyện riêng với ai
=> to take it into one's head (mind)+ có ý nghĩ, có ý định
!to take off
- bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
=> to take off one's hat to somebody+ thán phục ai
- dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai)
=> to take oneself off+ ra đi, bỏ đi
- nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích
- nuốt chửng, nốc, húp sạch
- bớt, giảm (giá...)
- bắt chước; nhại, giễu
- (thể dục,thể thao) giậm nhảy
- (hàng không) cất cánh
!to take on
- đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
=> to take on extra work+ nhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)
=> to take on responsibilities+ đảm nhận trách nhiệm
- nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố
=> to take someone on at billiards+ nhận đấu bi a với ai
=> to take on a bet+ nhận đánh cuộc
- nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...)
- dẫn đi tiếp
- (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên
!to take out
- đưa ra, dẫn ra ngoài
- lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi
=> to take out a stain+ xoá sạch một vết bẩn
=> to take it out of+ rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai)
- nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...)
- nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào
=> as he could not get paid he took it out in goods+ vì nó không lấy được tiền nên phải lấy hàng bù vào
!to take over
- chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
- tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục
=> we take over Hanoi in 1954+ chúng ta tiếp quản Hà nội năm 1954
=> to take over the watch+ thay (đổi) phiên gác
!to take to
- dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến
=> the ship was sinking and they had to take to the boats+ tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền
- chạy trốn, trốn tránh
=> to take to flight+ bỏ chạy, rút chạy
=> to take to the mountain+ trốn vào núi
- bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm
=> to take to drinking+ bắt đầu nghiện rượu
=> to take to bad habits+ nhiễm những thói xấu
=> to take to chemistry+ ham thích hoá học
- có cảm tình, ưa, mến
=> the baby takes to her murse at once+ đứa bé mến ngay người vú
=> to take to the streets+ xuống đường (biểu tình, tuần hành...)
!to take up
- nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
- cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa)
=> the car stops to take up passengers+ xe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách
- tiếp tục (một công việc bỏ dở...)
- chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc)
- thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...)
- hút, thấm
=> sponges take up water+ bọt biển thấm (hút) nước
- bắt giữ, tóm
=> he was taken up by the police+ nó bị công an bắt giữ
- (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc
- ngắt lời (ai...)
- đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề)
- hiểu
=> to take up someone's idea+ hiểu ý ai
- nhận, áp dụng
=> to take up a bet+ nhận đánh cuộc
=> to take up a challenge+ nhận lời thách
=> to take up a method+ áp dụng một phương pháp
- móc lên (một mũi đan tuột...)
=> to take up a dropped stitch+ móc lên một mũi đan tuột
- vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp)
!to take up with
- kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
!to take aim
- (xem) aim
!to take one's chance
- (xem) chance
!to take earth
- chui xuống lỗ (đen & bóng)
!to take one's life in one's hand
- liều mạng
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện." /> - quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn
=> to be taken with+ bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
- vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở
=> to take an obstacle+ vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại
=> the thoroughbred takes the hedge with greatest ease+ con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng
=> to take the water+ nhảy xuống nước
=> the bandits had taken the forest+ bọn cướp đã trốn vào rừng
* nội động từ
- bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)
=> the medicine did not take+ thuốc không có hiệu lực
- ăn ảnh
=> she does not take well+ cô ta không ăn ảnh lắm
- thành công, được ưa thích
=> his second play took even more than the first+ vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất
!to take after
- giống
=> he takes after his uncle+ nó giống ông chú nó
!to take along
- mang theo, đem theo
=> I'll take that book along with me+ tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi
!to take aside
- kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
!to take away
- mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
!to take back
- lấy lại, mang về, đem về
=> to take back one's words+ nói lại, rút lui ý kiến
!to take down
- tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
- tháo ra, dỡ ra
- ghi chép
- làm nhục, sỉ nhục
- nuốt khó khăn
!to take from
- giảm bớt, làm yếu
!to take in
- mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)
- tiếp đón; nhận cho ở trọ
=> to take in lodgers+ nhận khách trọ
- thu nhận, nhận nuôi
=> to take in an orphan+ nhận nuôi một trẻ mồ côi
- mua dài hạn (báo chí...)
- nhận (công việc) về nhà làm
=> to take in sewing+ nhận đồ khâu về nhà làm
- thu nhỏ, làm hẹp lại
=> to take in a dress+ khâu hẹp cái áo
- gồm có, bao gồm
- hiểu, nắm được, đánh giá đúng
=> to take in a situation+ nắm được tình hình
- vội tin, nhắm mắt mà tin
=> to take in a statement+ nhắm mắt mà tin một bản tuyên bố
- lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy
!to take into
- đưa vào, để vào, đem vào
=> to take someone into one's confidence+ thổ lộ chuyện riêng với ai
=> to take it into one's head (mind)+ có ý nghĩ, có ý định
!to take off
- bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
=> to take off one's hat to somebody+ thán phục ai
- dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai)
=> to take oneself off+ ra đi, bỏ đi
- nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích
- nuốt chửng, nốc, húp sạch
- bớt, giảm (giá...)
- bắt chước; nhại, giễu
- (thể dục,thể thao) giậm nhảy
- (hàng không) cất cánh
!to take on
- đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
=> to take on extra work+ nhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)
=> to take on responsibilities+ đảm nhận trách nhiệm
- nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố
=> to take someone on at billiards+ nhận đấu bi a với ai
=> to take on a bet+ nhận đánh cuộc
- nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...)
- dẫn đi tiếp
- (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên
!to take out
- đưa ra, dẫn ra ngoài
- lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi
=> to take out a stain+ xoá sạch một vết bẩn
=> to take it out of+ rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai)
- nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...)
- nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào
=> as he could not get paid he took it out in goods+ vì nó không lấy được tiền nên phải lấy hàng bù vào
!to take over
- chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
- tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục
=> we take over Hanoi in 1954+ chúng ta tiếp quản Hà nội năm 1954
=> to take over the watch+ thay (đổi) phiên gác
!to take to
- dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến
=> the ship was sinking and they had to take to the boats+ tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền
- chạy trốn, trốn tránh
=> to take to flight+ bỏ chạy, rút chạy
=> to take to the mountain+ trốn vào núi
- bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm
=> to take to drinking+ bắt đầu nghiện rượu
=> to take to bad habits+ nhiễm những thói xấu
=> to take to chemistry+ ham thích hoá học
- có cảm tình, ưa, mến
=> the baby takes to her murse at once+ đứa bé mến ngay người vú
=> to take to the streets+ xuống đường (biểu tình, tuần hành...)
!to take up
- nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
- cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa)
=> the car stops to take up passengers+ xe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách
- tiếp tục (một công việc bỏ dở...)
- chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc)
- thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...)
- hút, thấm
=> sponges take up water+ bọt biển thấm (hút) nước
- bắt giữ, tóm
=> he was taken up by the police+ nó bị công an bắt giữ
- (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc
- ngắt lời (ai...)
- đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề)
- hiểu
=> to take up someone's idea+ hiểu ý ai
- nhận, áp dụng
=> to take up a bet+ nhận đánh cuộc
=> to take up a challenge+ nhận lời thách
=> to take up a method+ áp dụng một phương pháp
- móc lên (một mũi đan tuột...)
=> to take up a dropped stitch+ móc lên một mũi đan tuột
- vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp)
!to take up with
- kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
!to take aim
- (xem) aim
!to take one's chance
- (xem) chance
!to take earth
- chui xuống lỗ (đen & bóng)
!to take one's life in one's hand
- liều mạng
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."/>

Sự thành công thật đơn giản. Hãy thực hiện những điều đúng đắn theo phương cách đúng đắn và vào đúng thời điểm thích hợp. (Success is simple. Do what's right, the right way, at the right time.)Arnold H. Glasow
Để chế ngự bản thân, ta sử dụng khối óc; để chế ngự người khác, hãy sử dụng trái tim. (To handle yourself, use your head; to handle others, use your heart. )Donald A. Laird
Chúng ta không học đi bằng những quy tắc mà bằng cách bước đi và vấp ngã. (You don't learn to walk by following rules. You learn by doing, and by falling over. )Richard Branson
Để có đôi mắt đẹp, hãy chọn nhìn những điều tốt đẹp ở người khác; để có đôi môi đẹp, hãy nói ra toàn những lời tử tế, và để vững vàng trong cuộc sống, hãy bước đi với ý thức rằng bạn không bao giờ cô độc. (For beautiful eyes, look for the good in others; for beautiful lips, speak only words of kindness; and for poise, walk with the knowledge that you are never alone.)Audrey Hepburn
Sự kiên trì là bí quyết của mọi chiến thắng. (Perseverance, secret of all triumphs.)Victor Hugo
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Hãy sống như thể bạn chỉ còn một ngày để sống và học hỏi như thể bạn sẽ không bao giờ chết. (Live as if you were to die tomorrow. Learn as if you were to live forever. )Mahatma Gandhi
Cuộc sống ở thế giới này trở thành nguy hiểm không phải vì những kẻ xấu ác, mà bởi những con người vô cảm không làm bất cứ điều gì trước cái ác. (The world is a dangerous place to live; not because of the people who are evil, but because of the people who don't do anything about it.)Albert Einstein
Mỗi ngày khi thức dậy, hãy nghĩ rằng hôm nay ta may mắn còn được sống. Ta có cuộc sống con người quý giá nên sẽ không phí phạm cuộc sống này.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Cuộc sống là một sự liên kết nhiệm mầu mà chúng ta không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc thật sự khi chưa nhận ra mối liên kết ấy.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn

Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: taken »»

Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: taken

Hiện đang có tổng cộng  354.286 mục từ.


KẾT QUẢ TRA TỪ

Từ điển Anh Việt

Tra theo vần trong các từ điển 

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...




Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.

 


Quý vị đang truy cập từ IP 54.226.34.209 (920789713) và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.

Ghi danh hoặc đăng nhập

Thành viên đang online:
Rộng Mở Tâm Hồn b69 Rộng Mở Tâm Hồn Minhquan Rộng Mở Tâm Hồn Annie Rộng Mở Tâm Hồn CHÙA CÁT TƯỜNG Rộng Mở Tâm Hồn luffy 9123 Rộng Mở Tâm Hồn Phạm Thiên Rộng Mở Tâm Hồn Chín Mùi Rộng Mở Tâm Hồn Vũ Tiến Lập Rộng Mở Tâm Hồn Nguyễn Hoàng So Rộng Mở Tâm Hồn Thiên Bảo 13 Rộng Mở Tâm Hồn nguyễn vĩnh hảo Rộng Mở Tâm Hồn Gia Khiêm Rộng Mở Tâm Hồn thaingocmai Rộng Mở Tâm Hồn Nhuận Hoà Minh Rộng Mở Tâm Hồn Phùng Viết Hưng Rộng Mở Tâm Hồn Quoc Phan Rộng Mở Tâm Hồn baole Rộng Mở Tâm Hồn leduytam Rộng Mở Tâm Hồn Nguyễn Hữu Nghị Rộng Mở Tâm Hồn Minh Hữu Rộng Mở Tâm Hồn Trần Dân Rộng Mở Tâm Hồn Hoàng T. Nguyên Rộng Mở Tâm Hồn le minh duc Rộng Mở Tâm Hồn Xuân Biện Ommani Rộng Mở Tâm Hồn ngo minh chung Rộng Mở Tâm Hồn Anh Hoang Rộng Mở Tâm Hồn Thông như Rộng Mở Tâm Hồn Thích Thiện Hiền Rộng Mở Tâm Hồn cái tèo Rộng Mở Tâm Hồn Nguyễn Hoàng Mẫn Rộng Mở Tâm Hồn minhtam Rộng Mở Tâm Hồn tien dat Rộng Mở Tâm Hồn tran binh thuong Rộng Mở Tâm Hồn Beajimin Jp Rộng Mở Tâm Hồn Hạ Vân Du Rộng Mở Tâm Hồn võ hiếu nghĩa Rộng Mở Tâm Hồn phan thai hong Rộng Mở Tâm Hồn Trần Thị Huyền Rộng Mở Tâm Hồn Onggia Rộng Mở Tâm Hồn KennyPhương ... ...

Việt Nam (25.702 lượt xem) - Hoa Kỳ (7.231 lượt xem) - Australia (221 lượt xem) - Pháp quốc (70 lượt xem) - Central African Republic (66 lượt xem) - Ấn Độ (59 lượt xem) - Đức quốc (32 lượt xem) - Trung Hoa (30 lượt xem) - Mayotte (20 lượt xem) - Anh quốc (11 lượt xem) - Benin (8 lượt xem) - Cambodia (7 lượt xem) - Nga (5 lượt xem) - Sri Lanka (2 lượt xem) - Nhật Bản (1 lượt xem) - Ivory Coast (1 lượt xem) - Đài Loan (1 lượt xem) - Latvia (1 lượt xem) - Singapore (1 lượt xem) - ... ...