Nỗ lực mang đến hạnh phúc cho người khác sẽ nâng cao chính bản thân ta. (An effort made for the happiness of others lifts above ourselves.)Lydia M. Child
Cuộc sống là một sự liên kết nhiệm mầu mà chúng ta không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc thật sự khi chưa nhận ra mối liên kết ấy.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Yêu thương và từ bi là thiết yếu chứ không phải những điều xa xỉ. Không có những phẩm tính này thì nhân loại không thể nào tồn tại. (Love and compassion are necessities, not luxuries. Without them humanity cannot survive.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Hãy sống tốt bất cứ khi nào có thể, và điều đó ai cũng làm được cả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Bạn nhận biết được tình yêu khi tất cả những gì bạn muốn là mang đến niềm vui cho người mình yêu, ngay cả khi bạn không hiện diện trong niềm vui ấy. (You know it's love when all you want is that person to be happy, even if you're not part of their happiness.)Julia Roberts
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Người thành công là người có thể xây dựng một nền tảng vững chắc bằng chính những viên gạch người khác đã ném vào anh ta. (A successful man is one who can lay a firm foundation with the bricks others have thrown at him.)David Brinkley
Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Kỳ tích sẽ xuất hiện khi chúng ta cố gắng trong mọi hoàn cảnh.Sưu tầm
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: strung »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- dây, băng, dải
- thớ (thịt...); xơ (đậu...)
- dây đàn
=> the strings+ đàn dây
=> to touch the strings+ đánh đàn
- chuỗi, xâu, đoàn
=> a string of pearls+ một chuỗi hạt ngọc
=> a string of onions+ một xâu hành
=> a string of horses+ một đoàn ngựa
- bảng ghi điểm (bia)
- đàn ngựa thi (cùng một chuồng)
- vỉa nhỏ (than)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...)
!the first string
- quân bài chủ
- nơi nương tựa chính
!to have two strings to one's bow
- (xem) bow
!to have somebody on a string
- điều khiển được ai
!to harp on one string
- cứ chơi mãi một điệu
!to pull the strings
- (xem) pull
!to touch a string
- (nghĩa bóng) đụng đến tâm can
* ngoại động từ strung
- buộc bằng dây, treo bằng dây
- lên (dây đàn); căng (dây)
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng)
=> highly strung nerves+ thần kinh quá căng thẳng
- tước xơ (đậu)
- xâu (hạt cườm...) thành chuỗi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ
- (thông tục) to string someone along đánh lừa ai
* nội động từ
- kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...)
- đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước)
!to string along with somebody
- đi với ai, đi theo ai
!to string up somebody
- treo cổ ai

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập