Hạnh phúc không phải là điều có sẵn. Hạnh phúc đến từ chính những hành vi của bạn. (Happiness is not something ready made. It comes from your own actions.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Bạn có thể lừa dối mọi người trong một lúc nào đó, hoặc có thể lừa dối một số người mãi mãi, nhưng bạn không thể lừa dối tất cả mọi người mãi mãi. (You can fool all the people some of the time, and some of the people all the time, but you cannot fool all the people all the time.)Abraham Lincoln
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Nếu không yêu thương chính mình, bạn không thể yêu thương người khác. Nếu bạn không có từ bi đối với mình, bạn không thể phát triển lòng từ bi đối với người khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Người khôn ngoan chỉ nói khi có điều cần nói, kẻ ngu ngốc thì nói ra vì họ buộc phải nói. (Wise men speak because they have something to say; fools because they have to say something. )Plato
Cuộc đời là một tiến trình học hỏi từ lúc ta sinh ra cho đến chết đi. (The whole of life, from the moment you are born to the moment you die, is a process of learning. )Jiddu Krishnamurti
Ngu dốt không đáng xấu hổ bằng kẻ không chịu học. (Being ignorant is not so much a shame, as being unwilling to learn.)Benjamin Franklin
Nhiệm vụ của con người chúng ta là phải tự giải thoát chính mình bằng cách mở rộng tình thương đến với muôn loài cũng như toàn bộ thiên nhiên tươi đẹp. (Our task must be to free ourselves by widening our circle of compassion to embrace all living creatures and the whole of nature and its beauty.)Albert Einstein
Tôn giáo không có nghĩa là giới điều, đền miếu, tu viện hay các dấu hiệu bên ngoài, vì đó chỉ là các yếu tố hỗ trợ trong việc điều phục tâm. Khi tâm được điều phục, mỗi người mới thực sự là một hành giả tôn giáo.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hãy đạt đến thành công bằng vào việc phụng sự người khác, không phải dựa vào phí tổn mà người khác phải trả. (Earn your success based on service to others, not at the expense of others.)H. Jackson Brown, Jr.
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: stop »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại
=> to put a stop to something+ ngừng việc gì
=> to come to a stop+ dừng lại
- sự ở lại, sự lưu lại
- chỗ đỗ (xe khách...)
- dấu chấm câu
=> full stop+ chấm hết
=> everything comes to a full stop+ mọi việc thế là hết
- (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn)
- điệu nói
=> to put on (pull out) the pathetic stop+ lấy điệu nói thông thiết
- que chặn, sào chặn
- (vật lý) cái chắn sáng
- (ngôn ngữ học) phụ âm tắc
- (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc)
- (như) stop-order
* ngoại động từ
- ngừng, nghỉ, thôi
=> to stop doing something+ ngừng lại việc gì; thôi làm việc gì
=> stop your complaints+ thôi đừng phàn nàn nữa
- chặn, ngăn chặn
=> to stop ball+ chặn bóng
=> to stop blow+ chặn một cú đánh
=> stop thief!+ bắt thằng ăn trộm!
=> to stop progress+ ngăn cản bước tiến
=> thick walls stop sound+ tường dày cản âm
=> to stop somebody from doing something+ ngăn cản không cho ai làm việc gì
=> I shall stop that nonsense+ tôi sẽ chặn ngay điều vô lý đó
- cắt, cúp, treo giò
=> to stop water+ cắt nước
=> to stop wages+ cúp lương
=> to stop holidays+ treo giò ngày nghỉ
=> to stop payment+ tuyên bố không trả được nợ; vỡ nợ
- bịt lại, nút lại, hàn
=> to stop a leak+ bịt lỗ gò
=> to stop one's ears+ bị lỗ tai; (bóng) không chịu nghe
=> to stop a wound+ làm cầm máu một vết thương
=> to stop a tooth+ hàn một cái răng
- chấm câu
- (âm nhạc) bấm (dây đàn)
- (hàng hải) buộc (dây) cho chặt
* nội động từ
- ngừng lại, đứng lại
=> the train stops+ xe lửa dừng lại
=> he stopped in the middle of a sentence+ nó ngừng lại ở giữa câu
=> my watch has stopped+ đồng hồ tôi đứng mất rồi, đồng hồ chết rồi
- (thông tục) lưu lại, ở lại
=> to stop at home+ ở nhà
=> to stop in Namdinh with friends+ lưu lại ở Nam định với các bạn
!to stop down
- (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng
!to stop off
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi)
- (kỹ thuật) đổ cát vào (phần khuôn không dùng)
!to stop out
- (kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit
!to stop over
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) ((như) stop_off)
!to stop blow with one's head
-(đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn
!to stop a bullet
!to stop one
- (từ lóng) bị ăn đạn
!to stop a gap
- (xem) gap
!to stop somebody's breath
- bóp cổ ai cho đến chết
!to stop somebody's mouth
- đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói)
!to stop the way
- ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.31 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập