Nếu muốn có những điều chưa từng có, bạn phải làm những việc chưa từng làm.Sưu tầm
Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Đừng làm một tù nhân của quá khứ, hãy trở thành người kiến tạo tương lai. (Stop being a prisoner of your past. Become the architect of your future. )Robin Sharma
Kẻ thất bại chỉ sống trong quá khứ. Người chiến thắng là người học hỏi được từ quá khứ, vui thích với công việc trong hiện tại hướng đến tương lai. (Losers live in the past. Winners learn from the past and enjoy working in the present toward the future. )Denis Waitley
Sự vắng mặt của yêu thương chính là điều kiện cần thiết cho sự hình thành của những tính xấu như giận hờn, ganh tỵ, tham lam, ích kỷ...Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Khi ý thức được rằng giá trị của cuộc sống nằm ở chỗ là chúng ta đang sống, ta sẽ thấy tất cả những điều khác đều trở nên nhỏ nhặt, vụn vặt không đáng kể.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Đừng chờ đợi những hoàn cảnh thật tốt đẹp để làm điều tốt đẹp; hãy nỗ lực ngay trong những tình huống thông thường. (Do not wait for extraordinary circumstances to do good action; try to use ordinary situations. )Jean Paul
Con người sinh ra trần trụi và chết đi cũng không mang theo được gì. Tất cả những giá trị chân thật mà chúng ta có thể có được luôn nằm ngay trong cách mà chúng ta sử dụng thời gian của đời mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Chúng ta nhất thiết phải làm cho thế giới này trở nên trung thực trước khi có thể dạy dỗ con cháu ta rằng trung thực là đức tính tốt nhất. (We must make the world honest before we can honestly say to our children that honesty is the best policy. )Walter Besant
Chỉ có một hạnh phúc duy nhất trong cuộc đời này là yêu thương và được yêu thương. (There is only one happiness in this life, to love and be loved.)George Sand
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: stand »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- sự dừng lại, sự đứng lại
=> to come to a stand+ dừng lại, đứng lại
- sự chống cự, sự đấu tranh chống lại
=> to make a stand against the enemy+ chống cự lại quân địch
=> to make a stand for a principle+ đấu tranh cho một nguyên tắc
- chỗ đứng, vị trí
=> to take one's stand near the door+ đứng gần cửa
=> to take one's stand on the precise wording of the act+ căn cứ vào từng lời của đạo luật
- lập trường, quan điểm
=> to maintain one's stand+ giữ vững lập trường
=> to make one's stand clear+ tỏ rõ lập trường của mình
- giá, mắc (áo, ô)
- gian hàng (ở chợ)
- chỗ để xe
- khán đài
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng
- cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt
- sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...)
- (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng
!to be at a stand
- (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được
- lúng túng
!stand of arms
- bộ vũ khí cá nhân
!stand of colours
- những cờ của trung đoàn
* nội động từ stood
- đứng
=> to stand at ease+ đứng ở tư thế nghỉ
=> to be too weak to stand+ yếu quá không đứng được
- có, ở, đứng
=> a bookcase stands in one corner+ ở góc nhà có một tủ sách
=> here once stood a huge tree+ trước đây ở chỗ này có một cây to lắm
- cao
=> to stand 1.60 metre high+ cao 1, 60 m
- đứng vững, bền
=> this house will stand another score of year+ nhà còn vững đến vài chục năm nữa
=> this small house has stood through worse storms+ ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì
=> how do we stand in the matter of munitions?+ liệu chúng ta có đủ đạn được không?
- có giá trị
=> the former conditions stand+ những điều kiện trước vẫn có giá trị
=> the same remark stands good+ lời nhận xét như thế vẫn đúng
- đọng lại, tù hãm (nước)
- giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường
- đồng ý, thoả thuận
- ra ứng cử
=> to stand for Parliament+ ra ứng cử nghị viện
* ngoại động từ
- bắt đứng; đặt, để, dựng
=> to stand somebody in the corner+ bắt phạt ai đứng vào góc tường
=> to stand a bicycle against the wal+ dựng cái xe đạp vào tường
- giữ vững
=> to stand one's ground+ giữ vững lập trường; không lùi bước
- chịu đựng
=> to stand a pain+ chịu đựng sự đau đớn
=> to stand fire+ (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)
=> to fail to stand the test+ không chịu đựng nổi sự thử thách
- thết, đãi
=> to stand somebody a drink+ thiết ai một chầu uống
=> who is going to stand treat?+ ai thiết đãi nào?, ai bao nào?
!to stand by
- đứng cạnh, đứng bên cạnh
- bênh vực, ủng hộ
- thực hiện, thi hành (lời hứa...)
- (hàng hải) chuẩn bị thả neo
- ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động
!to stand down
- rút lui (người làm chứng, người ứng cử)
- (quân sự) hết phiên gác
!to stand for
- thay thế cho; có nghĩa là
- ứng cử
- bênh vực
- (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận
!to stand in
- đại diện cho
!to stand in with
- vào hùa với, cấu kết với
!to stand off
- tránh xa, lảng xa
- tạm giãn (thợ, người làm...)
!to stand on
- (hàng hải) cứ tiếp tục đi
- giữ đúng; khăng khăng đòi
=> to stand on (upon) ceremony+ giữ đúng nghi thức; giữ vẻ khách khí
!to stand out
- chống lại, kiên trì chống cự
- nghiến răng chịu
- nổi bật lên
!to stand over
- bị hoãn lại (vấn đề)
!to stand to
- thực hiện (lời hứa)
- bám sát, giữ vững (vị trí, công việc)
!to stand up
- đứng dậy, đứng lên
!to stand up for
- về phe với, ủng hộ
!to stand up to
- dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu)
!to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery
- bị tuyên án về tội bội bạc
!to stand corrected
- chịu cải tạo
!Stand easy!
- (quân sự) nghỉ!
!to stand in the breach
- (xem) breach
!to stand somebody in a sum of money
- cấp cho ai một số tiền tiêu
!to stand in somebody's light
- (xem) light
!to stand on one's own bottom
- (xem) bottom
!it stands to reason that...
- thật là hợp lý là...
!to stand to sea
- (hàng hải) ra khơi
!to stand to win
- chắc mẩm sẽ thắng
!to stand well with someone
- (xem) well
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập