- báo, báo hiệu
=> to sound a retreat+ thổi hiệu lệnh rút lui
=> to sound someone's praises far and wide+ ca ngợi ai khắp nơi xa gần
* danh từ
- (y học) cái thông
* ngoại động từ
- dò (đáy sông, đáy biển...)
- (y học) dò bằng ống thông
- thăm dò (quyển khí...)
- (nghĩa bóng) thăm dò (tư tưởng, tình cảm...)
* nội động từ
- lặn xuống đáy (cá voi...)
* danh từ
- eo biển
- bong bóng cá
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện.">
- báo, báo hiệu
=> to sound a retreat+ thổi hiệu lệnh rút lui
=> to sound someone's praises far and wide+ ca ngợi ai khắp nơi xa gần
* danh từ
- (y học) cái thông
* ngoại động từ
- dò (đáy sông, đáy biển...)
- (y học) dò bằng ống thông
- thăm dò (quyển khí...)
- (nghĩa bóng) thăm dò (tư tưởng, tình cảm...)
* nội động từ
- lặn xuống đáy (cá voi...)
* danh từ
- eo biển
- bong bóng cá
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện." />
- báo, báo hiệu
=> to sound a retreat+ thổi hiệu lệnh rút lui
=> to sound someone's praises far and wide+ ca ngợi ai khắp nơi xa gần
* danh từ
- (y học) cái thông
* ngoại động từ
- dò (đáy sông, đáy biển...)
- (y học) dò bằng ống thông
- thăm dò (quyển khí...)
- (nghĩa bóng) thăm dò (tư tưởng, tình cảm...)
* nội động từ
- lặn xuống đáy (cá voi...)
* danh từ
- eo biển
- bong bóng cá
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."/>
Bạn nhận biết được tình yêu khi tất cả những gì bạn muốn là mang đến niềm vui cho người mình yêu, ngay cả khi bạn không hiện diện trong niềm vui ấy. (You know it's love when all you want is that person to be happy, even if you're not part of their happiness.)Julia Roberts
Mỗi ngày khi thức dậy, hãy nghĩ rằng hôm nay ta may mắn còn được sống. Ta có cuộc sống con người quý giá nên sẽ không phí phạm cuộc sống này.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Khi bạn dấn thân hoàn thiện các nhu cầu của tha nhân, các nhu cầu của bạn cũng được hoàn thiện như một hệ quả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Hãy sống tốt bất cứ khi nào có thể, và điều đó ai cũng làm được cả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Kẻ ngốc nghếch truy tìm hạnh phúc ở xa xôi, người khôn ngoan gieo trồng hạnh phúc ngay dưới chân mình. (The foolish man seeks happiness in the distance, the wise grows it under his feet. )James Oppenheim
Hãy đạt đến thành công bằng vào việc phụng sự người khác, không phải dựa vào phí tổn mà người khác phải trả. (Earn your success based on service to others, not at the expense of others.)H. Jackson Brown, Jr.
Người duy nhất mà bạn nên cố gắng vượt qua chính là bản thân bạn của ngày hôm qua. (The only person you should try to be better than is the person you were yesterday.)Khuyết danh
Bạn đã từng cố gắng và đã từng thất bại. Điều đó không quan trọng. Hãy tiếp tục cố gắng, tiếp tục thất bại, nhưng hãy thất bại theo cách tốt hơn. (Ever tried. Ever failed. No matter. Try Again. Fail again. Fail better.)Samuel Beckett
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: sound »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
=> a sound body+ một thân thể tráng kiện
=> a sound mind+ một trí óc lành mạnh
- lành lặn, không hỏng, không giập thối
=> sound fruit+ quả lành lặn (không bị giập thối)
- đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý
=> a sound doctrine+ một học thuyết đứng đắn
=> sound argument+ một lý lẽ có cơ sở
=> sound views+ quan điểm hợp lý
- yên giấc, ngon
=> a sound sleep+ giấc ngủ ngon
- đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn)
=> a sound flogging+ một trận đòn ra trò
- vững chãi; có thể trả nợ được
=> a sound financial situation+ một hãng buôn vững chãi
* phó từ
- ngon lành (ngủ)
* danh từ
- âm, âm thanh, tiếng, tiếng động
=> vowel sound+ âm nguyên âm
- giọng
=> statement has a cheerful sound in it+ lời phát biểu có giọng vui vẻ
- ấn tượng (do âm thanh... gây ra)
* nội động từ
- kêu, vang tiếng, kêu vang
=> the trumpets sound+ tiếng kèn kêu vang
- nghe như, nghe có vẻ
=> it sounds as if a tap were running+ nghe như có cái vòi nước đang chảy
=> it sounds very hollow+ nghe có vẻ trống rỗng quá
=> it sounds all right+ nghe có vẻ được lắm
* ngoại động từ
- làm cho kêu, thổi, đánh
=> to sound a trumpet+ thổi kèn
=> to sound a horn+ thổi tù và
- gõ để kiểm tra (bánh xe lửa)
- (y học) gõ để nghe bệnh
- đọc
=> the "b" in "comb" is not sounded+ chữ " b" trong từ " comb" không đọc
- báo, báo hiệu
=> to sound a retreat+ thổi hiệu lệnh rút lui
=> to sound someone's praises far and wide+ ca ngợi ai khắp nơi xa gần
* danh từ
- (y học) cái thông
* ngoại động từ
- dò (đáy sông, đáy biển...)
- (y học) dò bằng ống thông
- thăm dò (quyển khí...)
- (nghĩa bóng) thăm dò (tư tưởng, tình cảm...)
* nội động từ
- lặn xuống đáy (cá voi...)
* danh từ
- eo biển
- bong bóng cá

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập