Người ta trói buộc với vợ con, nhà cửa còn hơn cả sự giam cầm nơi lao ngục. Lao ngục còn có hạn kỳ được thả ra, vợ con chẳng thể có lấy một chốc lát xa lìa.Kinh Bốn mươi hai chương
Dễ thay thấy lỗi người, lỗi mình thấy mới khó.Kinh Pháp cú (Kệ số 252)
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Hạnh phúc giống như một nụ hôn. Bạn phải chia sẻ với một ai đó mới có thể tận hưởng được nó. (Happiness is like a kiss. You must share it to enjoy it.)Bernard Meltzer
Nếu không yêu thương chính mình, bạn không thể yêu thương người khác. Nếu bạn không có từ bi đối với mình, bạn không thể phát triển lòng từ bi đối với người khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Một người chưa từng mắc lỗi là chưa từng thử qua bất cứ điều gì mới mẻ. (A person who never made a mistake never tried anything new.)Albert Einstein
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Muôn việc thiện chưa đủ, một việc ác đã quá thừa.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Người khôn ngoan học được nhiều hơn từ một câu hỏi ngốc nghếch so với những gì kẻ ngốc nghếch học được từ một câu trả lời khôn ngoan. (A wise man can learn more from a foolish question than a fool can learn from a wise answer.)Bruce Lee
Cỏ làm hại ruộng vườn, sân làm hại người đời. Bố thí người ly sân, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 357)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: rush »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- (thông tục) cây bấc
- vật vô giá trị
=> not worth a rush+ không có giá trị gì; không đáng đồng kẽm
=> don't care a rush+ cóc cần gì cả
* danh từ
- sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước)
=> to make a rush at someone+ xông vào ai
=> to be swept by the rush of the river+ bị nước sông cuốn đi
- sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì...)
=> rush of armaments+ sự chạy đua vũ trang
- sự vội vàng, sự gấp
=> to have a rush for something done+ vội làm cho xong việc gì
- sự dồn lên đột ngột
=> a rush of blood to the head+ sự dồn máu đột ngột lên đầu
- luồng (hơi)
=> a rush of air+ một luồng không khí
- (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt
=> to cary the ciadel with a rush+ tấn công ào ạt chiếm thành
- (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá)
- (định ngữ) vội gấp, cấp bách
=> rush work+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công việc gấp
* nội động từ
- xông lên, lao vào
=> to rush forward+ xông lên
- đổ xô tới
- vội vã đi gấp
=> to rush to a conclusion+ vội đi đến kết luận
- chảy mạnh, chảy dồn
=> blood rushes to face+ máu dồn lên mặt
- xuất hiện đột ngột
* ngoại động từ
- xô, đẩy
=> to rush someone out of the room+ xô người nào ra khỏi phòng
- (quân sự) đánh chiếm ào ạt
=> the enemy post was rushed+ đồn địch bị đánh chiếm ào ạt
- (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ
- gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã
=> the reinforcements were rushed to the front+ các toán quân tiếp viện được đưa gấp ra mặt trận
=> to rush a bill through Parliament+ đưa thông qua vội vã một dự luật ở nghị viện
- tăng lên đột ngột
=> to rush up the prices+ tăng giá hàng lên đột ngột
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập