Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Các sinh vật đang sống trên địa cầu này, dù là người hay vật, là để cống hiến theo cách riêng của mình, cho cái đẹp và sự thịnh vượng của thế giới.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Để chế ngự bản thân, ta sử dụng khối óc; để chế ngự người khác, hãy sử dụng trái tim. (To handle yourself, use your head; to handle others, use your heart. )Donald A. Laird
Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)
Học Phật trước hết phải học làm người. Làm người trước hết phải học làm người tốt. (學佛先要學做人,做人先要學做好人。)Hòa thượng Tinh Không
Bạn có thể trì hoãn, nhưng thời gian thì không. (You may delay, but time will not.)Benjamin Franklin
Chúng ta có thể sống không có tôn giáo hoặc thiền định, nhưng không thể tồn tại nếu không có tình người.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Thật không dễ dàng để tìm được hạnh phúc trong chính bản thân ta, nhưng truy tìm hạnh phúc ở bất kỳ nơi nào khác lại là điều không thể. (It is not easy to find happiness in ourselves, and it is not possible to find it elsewhere.)Agnes Repplier
Khi gặp chướng ngại ta có thể thay đổi phương cách để đạt mục tiêu nhưng đừng thay đổi quyết tâm đạt đến mục tiêu ấy. (When obstacles arise, you change your direction to reach your goal, you do not change your decision to get there. )Zig Ziglar
Kinh nghiệm quá khứ và hy vọng tương lai là những phương tiện giúp ta sống tốt hơn, nhưng bản thân cuộc sống lại chính là hiện tại.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: roll »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- cuốn, cuộn, súc, ổ
=> rolls of paper+ những cuộn giấy
=> a roll of bread+ ổ bánh mì
=> a roll of hair+ búi tóc
=> a roll of tobacco+ cuộn thuốc lá
- ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...)
- văn kiện, hồ sơ
=> the Rolls+ sở lưu trữ hồ sơ
- danh sách
=> a roll of honour+ danh sách những người hy sinh vì tổ quốc; danh sách những người được khen tặng
=> to call the roll+ gọi tên, điểm danh
- mép gập xuống (của cái gì)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền
- (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn
* danh từ
- sự lăn tròn
=> to have a roll on the grass+ lăn mình trên cỏ
- sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư
- sóng cuồn cuộn
=> the roll of the sea+ sóng biển cuồn cuộn
- tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng
- (hàng không) sự lộn vòng (máy bay)
* ngoại động từ
- lăn, vần
=> to roll a barrel+ lăn (vần) một cái thùng
- cuốn, quấn, cuộn
=> to roll a cigarette+ cuốn một điếu thuốc lá
=> to roll a blanket+ cuốn một cái chăn
=> to roll onself in a rug+ cuộn tròn mình trong chăn
=> to roll oneself into a ball+ cuộn tròn lại
- đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang
=> to roll out verses+ ngâm thơ sang sảng
=> to roll one's rs+ rung những chữ r
- lăn (đường...), cán (kim loại)
- làm cho cuồn cuộn
=> the river rolls its waters to the sea+ con sông đưa dòng nước cuồn cuộn chảy ra biển
=> chimney rolls up smoke+ ống khói nhả khói lên cuồn cuộn
* nội động từ
- lăn
- quay quanh (hành tinh...)
- lăn mình
=> to roll on the grá+ lăn mình trên cỏ
=> to roll in money (riches)+ ngập trong của cải
- ((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...)
- chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người)
- chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...)
- tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người)
- rền, đổ hồi (sấm, trống...)
- cán được
=> this metal rolls easily+ thứ kim loại này dễ cán
- (hàng không) lộn vòng
!to roll away
- lăn đi, lăn ra xa
- tan đi (sương mù...)
!to roll by
- trôi đi, trôi qua (thời gian...)
!to roll in
- lăn vào
- đổ dồn tới, đến tới tấp
!to roll on
!to roll by to roll out
- lăn ra, lăn ra ngoài
- đọc sang sảng dõng dạc
!to roll over
- lăn mình, lăn tròn
- đánh (ai) ngã lăn ra
!to roll up
- cuộn (thuốc lá); cuộn lại
=> to roll onself up in a blanket+ cuộn mình trong chăn
- bọc lại, gói lại, bao lại
- tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...)
- (thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu)

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập