"Nó mắng tôi, đánh tôi, Nó thắng tôi, cướp tôi." Ai ôm hiềm hận ấy, hận thù không thể nguôi.Kinh Pháp cú (Kệ số 3)
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Yêu thương và từ bi là thiết yếu chứ không phải những điều xa xỉ. Không có những phẩm tính này thì nhân loại không thể nào tồn tại. (Love and compassion are necessities, not luxuries. Without them humanity cannot survive.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Hãy sống như thể bạn chỉ còn một ngày để sống và học hỏi như thể bạn sẽ không bao giờ chết. (Live as if you were to die tomorrow. Learn as if you were to live forever. )Mahatma Gandhi
Bạn đã từng cố gắng và đã từng thất bại. Điều đó không quan trọng. Hãy tiếp tục cố gắng, tiếp tục thất bại, nhưng hãy thất bại theo cách tốt hơn. (Ever tried. Ever failed. No matter. Try Again. Fail again. Fail better.)Samuel Beckett
Hạnh phúc là khi những gì bạn suy nghĩ, nói ra và thực hiện đều hòa hợp với nhau. (Happiness is when what you think, what you say, and what you do are in harmony.)Mahatma Gandhi
Kẻ hung dữ hại người cũng như ngửa mặt lên trời mà phun nước bọt. Nước bọt ấy chẳng lên đến trời, lại rơi xuống chính mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Cho dù không ai có thể quay lại quá khứ để khởi sự khác hơn, nhưng bất cứ ai cũng có thể bắt đầu từ hôm nay để tạo ra một kết cuộc hoàn toàn mới. (Though no one can go back and make a brand new start, anyone can start from now and make a brand new ending. )Carl Bard
Nhiệm vụ của con người chúng ta là phải tự giải thoát chính mình bằng cách mở rộng tình thương đến với muôn loài cũng như toàn bộ thiên nhiên tươi đẹp. (Our task must be to free ourselves by widening our circle of compassion to embrace all living creatures and the whole of nature and its beauty.)Albert Einstein
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: right »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
=> to make no difference between right and wrong+ không phân biệt phải trái thiện ác
=> to be in the right+ lẽ phải về mình, có chính nghĩa
- quyền
=> to have a (the) right to do something+ có quyền làm việc gì
=> right to self-determination+ quyền tự quyết
=> right of work+ quyền lao động, quyền có công ăn việc làm
=> right to vote+ quyền bỏ phiếu
- quyền lợi
=> rights and duties+ quyền lợi và nhiệm vụ
- (số nhiều) thứ tự
=> to put (set) something to rights+ sắp đặt vật gì cho có thứ tự
- ((thường) số nhiều) thực trạng
=> to know the rights of a case+ biết thực trạng của một trường hợp
- bên phải, phía tay phải
=> to keep to the right+ đi bên phía tay phải
=> from right to left+ từ phải sang trái
- (chính trị) (the right) phe hữu, phái hữu
- (thể dục,thể thao) cú đánh tay phải (quyền anh)
- (săn bắn) phát súng bắn phía tay phải
* tính từ
- thẳng
=> a right line+ một đường thẳng
- (toán học) vuông
=> right angle+ góc vuông
- tốt, đúng, phải, có lý
=> to be right in one's reokonings+ tính toán đúng
=> to do what is right+ làm điều phải
=> to be right+ có lý, đúng phải
=> to set one's watch+ right vặn đồng hồ lại cho đúng
=> to set oneself right with someone+ tự mình làm cho người nào hiểu đúng về người nào hiểu cho đúng về mình
- phái hữu (đối với trái)
=> the right arm+ cánh tay phải
=> on (at) the right hand+ ở phía tay phải; mặt phải (vải...)
- thích hợp, cần phải có
=> the right size+ cỡ thích hợp, cỡ cần phải có
=> to wait for the right moment+ chờ thời cơ thích hợp
- ở trong trạng thái (tinh thần hay vật chất) tốt
=> see if the brakes are all right+ hãy xem phanh có hoàn toàn tốt không
=> not right in one's head+ gàn gàn, hâm hâm
!to be on the right side of forty
- (xem) side
!to be someone's right hand
- (nghĩa bóng) là cánh tay phải của ai
!right you are!
- đồng ý, được đấy!
!right oh!
- đồng ý, xin vâng lệnh
* phó từ
- thẳng
=> right ahead of us+ thẳng về phía trước chúng ta
- ngay, chính
=> right in the middle+ ở chính giữa
- đúng, phải
=> if I remember right+ nếu tôi nhớ đúng
- tốt, đúng như ý muốn
=> if everything goes right+ nếu tất cả đều như ý muốn
- đáng, xứng đáng
=> it serves him right!+ thật đáng đời hắn ta!
- (trước tính từ hay phó từ) rất, hoàn toàn
=> you know right well that+ anh biết rất rõ ràng
- (trong một số danh vị, hàm ý tất cả)
!the Right Reverend
- Đức giám mục
- về bên phải
=> to hit out right and left+ đánh bên phải đánh bên trái, đánh từ phía
!right away
- ngay tức thì
!right here
- ngay ở đây
!right now
- ngay bây giờ
!right off
- (như) right away
* ngoại động từ
- lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...)
=> to right the car+ lấy lại hướng đi của chiếc ô tô cho thẳng
=> to right onself+ lấy lại thăng bằng
- sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại
=> to right a mistake+ sửa một lỗi lầm
=> to right a wrong+ uốn nắn lại một sự bất công (một điều sai trái)
- bênh vực
=> to right the oppressed+ bênh vực những người bị áp bức
* nội động từ
- lại đứng thẳng lên được; không ngả nghiêng tròng trành (tàu thuỷ)
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập