Hãy làm một người biết chăm sóc tốt hạt giống yêu thương trong tâm hồn mình, và những hoa trái của lòng yêu thương sẽ mang lại cho bạn vô vàn niềm vui và hạnh phúc.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Người thành công là người có thể xây dựng một nền tảng vững chắc bằng chính những viên gạch người khác đã ném vào anh ta. (A successful man is one who can lay a firm foundation with the bricks others have thrown at him.)David Brinkley
Kẻ thất bại chỉ sống trong quá khứ. Người chiến thắng là người học hỏi được từ quá khứ, vui thích với công việc trong hiện tại hướng đến tương lai. (Losers live in the past. Winners learn from the past and enjoy working in the present toward the future. )Denis Waitley
Kẻ ngốc nghếch truy tìm hạnh phúc ở xa xôi, người khôn ngoan gieo trồng hạnh phúc ngay dưới chân mình. (The foolish man seeks happiness in the distance, the wise grows it under his feet. )James Oppenheim
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Hãy lắng nghe trước khi nói. Hãy suy ngẫm trước khi viết. Hãy kiếm tiền trước khi tiêu pha. Hãy dành dụm trước khi nghỉ hưu. Hãy khảo sát trước khi đầu tư. Hãy chờ đợi trước khi phê phán. Hãy tha thứ trước khi cầu nguyện. Hãy cố gắng trước khi bỏ cuộc. Và hãy cho đi trước khi từ giã cuộc đời này. (Before you speak, listen. Before you write, think. Before you spend, earn. Before you retire, save. Before you invest, investigate. Before you critisize, wait. Before you pray, forgive. Before you quit, try. Before you die, give. )Sưu tầm
Lời nói được thận trọng, tâm tư khéo hộ phòng, thân chớ làm điều ác, hãy giữ ba nghiệp tịnh, chứng đạo thánh nhân dạyKinh Pháp Cú (Kệ số 281)
Lửa nào sánh lửa tham? Ác nào bằng sân hận? Khổ nào sánh khổ uẩn? Lạc nào bằng tịnh lạc?Kinh Pháp Cú (Kệ số 202)
Nếu bạn không thích một sự việc, hãy thay đổi nó; nếu không thể thay đổi sự việc, hãy thay đổi cách nghĩ của bạn về nó. (If you don’t like something change it; if you can’t change it, change the way you think about it. )Mary Engelbreit
Để đạt được thành công, trước hết chúng ta phải tin chắc là mình làm được. (In order to succeed, we must first believe that we can.)Nikos Kazantzakis
Cho dù không ai có thể quay lại quá khứ để khởi sự khác hơn, nhưng bất cứ ai cũng có thể bắt đầu từ hôm nay để tạo ra một kết cuộc hoàn toàn mới. (Though no one can go back and make a brand new start, anyone can start from now and make a brand new ending. )Carl Bard
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: range »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- dãy, hàng
=> a range of mountains+ dãy núi
=> in range with my house+ cùng một dãy nhà với tôi
- phạm vị, lĩnh vực; trình độ
=> range of knowledge+ phạm vi (trình độ) hiểu biết
=> range of action+ phạm vi hoạt động
=> within my range+ vừa với trình độ của tôi
- loại
=> a range of colours+ đủ các màu
=> a wide range of prices+ đủ loại giá
- (quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt
=> within range+ ở trong tầm đạn
=> an airplane out of range+ một máy bay ở người tầm đạn
- sân tập bắn
- lò bếp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật)
- vùng
=> a wide range of meadows+ một vùng đồng cỏ mênh mông
* ngoại động từ
- sắp hàng; sắp xếp có thứ tự
- xếp loại
- đứng về phía
=> to range onself with someone+ đứng về phía ai
- đi khắp; đi dọc theo (bờ sông)
=> to range the woods+ đi khắp rừng
- (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu)
=> to range a gun on an enemy ship+ bắn đại bác để tính tầm xa của một tàu địch
* nội động từ
- cùng một dãy với, nằm dọc theo
=> our house ranges with the next building+ nhà chúng tôi cùng một dãy với toà nhà bên cạnh
=> island that ranges along the mainland+ đảo nằm dọc theo đất liền
- đi khắp
=> to range over the country+ đi khắp nước
- lên xuông giữa hai mức
=> prices ranged between 40d and 45d+ giá lên xuống từ 40 đến 45 đồng
=> temperature ranging from ten thirtythree degrees+ độ nhiệt lên xuống từ mười đến ba mươi ba độ
- được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại
=> Gorki ranges with (among) the great writers+ Góoc-ki được xếp vào loại các nhà văn lớn
- (quân sự) bắn xa được (đạn)
=> the gun ranges over ten kilometers+ khẩu đại bác ấy bắn xa trên mười kilômet
=> the bullet ranged wide of the objective+ viên đạn đã đi chệch xa mục tiêu

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập