Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Trong sự tu tập nhẫn nhục, kẻ oán thù là người thầy tốt nhất của ta. (In the practice of tolerance, one's enemy is the best teacher.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Bạn có biết là những người thành đạt hơn bạn vẫn đang cố gắng nhiều hơn cả bạn?Sưu tầm
Đừng làm một tù nhân của quá khứ, hãy trở thành người kiến tạo tương lai. (Stop being a prisoner of your past. Become the architect of your future. )Robin Sharma
Người ta có hai cách để học hỏi. Một là đọc sách và hai là gần gũi với những người khôn ngoan hơn mình. (A man only learns in two ways, one by reading, and the other by association with smarter people.)Will Rogers
Cho dù không ai có thể quay lại quá khứ để khởi sự khác hơn, nhưng bất cứ ai cũng có thể bắt đầu từ hôm nay để tạo ra một kết cuộc hoàn toàn mới. (Though no one can go back and make a brand new start, anyone can start from now and make a brand new ending. )Carl Bard
Sự thành công thật đơn giản. Hãy thực hiện những điều đúng đắn theo phương cách đúng đắn và vào đúng thời điểm thích hợp. (Success is simple. Do what's right, the right way, at the right time.)Arnold H. Glasow
Nếu muốn đi nhanh, hãy đi một mình. Nếu muốn đi xa, hãy đi cùng người khác. (If you want to go fast, go alone. If you want to go far, go together.)Ngạn ngữ Châu Phi
Chấm dứt sự giết hại chúng sinh chính là chấm dứt chuỗi khổ đau trong tương lai cho chính mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Kẻ yếu ớt không bao giờ có thể tha thứ. Tha thứ là phẩm chất của người mạnh mẽ. (The weak can never forgive. Forgiveness is the attribute of the strong.)Mahatma Gandhi
Kẻ thù hại kẻ thù, oan gia hại oan gia, không bằng tâm hướng tà, gây ác cho tự thân.Kinh Pháp Cú (Kệ số 42)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: raise »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* ngoại động từ
- nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
=> to raise one's glass to someone+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai
=> to raise anchor+ kéo neo lên, nhổ neo lên
=> to raise someone from his knees+ đỡ ai đang quỳ đứng dậy
=> to raise a sunken ship+ trục một cái tàu đắm lên
=> to raise one's arm+ giơ tay lên
=> to raise one's eyes+ ngước mắt lên
=> to raise one's head+ ngẩng đầu lên
- xây dựng, dựng
=> to raise a building+ xây dựng một toà nhà
=> to raise a statue+ dựng tượng
- nuôi trồng
=> to raise a large family+ nuôi một gia đình lớn
=> to raise vegetable+ trồng rau
=> to raise chickens+ nuôi gà
- nêu lên, đưa ra; đề xuất
=> to raise a point+ nêu lên một vấn đề
=> to raise a claim+ đưa ra một yêu sách
=> to raise an objection+ đưa ra ý kiến phản đối
- làm ra, gây nên
=> to raise a storm+ gây ra một cơn bão tố
=> to raise astonishment+ làm ngạc nhiên
=> to raise suspiction+ gây nghi ngờ
=> to raise a laugh+ làm cho mọi người cười
=> to raise a disturbance+ gây nên sự náo động
- tăng, làm tăng thêm
=> top raise the reputation of...+ tăng thêm danh tiếng của (ai...)
=> to raise production to the maximum+ tăng sản lượng đến mức cao nhất
=> to raise someone's salary+ tăng lương cho ai
=> to raise colour+ tô màu cho thẫm hơn
- phát động, kích động, xúi giục
=> to raise the people against the aggressors+ phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
- làm phấn chấn tinh thần ai
- làm nở, làm phồng lên
=> to raise bread with yeast+ dùng men làm nở bánh mì
- cất cao (giọng...); lên (tiếng...)
=> to raise a cry+ kêu lên một tiếng
=> to raise one's voice in defence of someone+ lên tiếng bênh vực ai
- đắp cao lên, xây cao thêm
=> to raise a wall+ xây tường cao thêm
- đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn)
=> to raise someone to power+ đưa ai lên cầm quyền
=> to raise someone to a higher rank+ đề bạt ai
- khai thác (than)
=> the amount of coal raised from the mine+ số lượng than khai thác ở mỏ
- làm bốc lên, làm tung lên
=> to raise a cloud of dust+ làm tung lên một đám bụi mù
- thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...)
=> to raise taxes+ thu thuế
=> to raise troop+ mộ quân
=> to raise a subscription+ mở cuộc lạc quyên
=> to raise an army+ tổ chức (xây dựng) một đạo quân
- gọi về
=> to raise a spirit+ gọi hồn về
- chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...)
=> to raise a siege+ rút bỏ một cuộc bao vây
=> to raise a blockade+ rút bỏ một cuộc phong toả
=> to raise a camp+ nhổ trại
- (hàng hải) trông thấy
=> to raise the land+ trông thấy bờ
- (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...)
!to raise Cain (hell, the mischief, the devil, the roof, (Mỹ) a big smoke
- la lối om sòm; gây náo loạn
!to raise a dust
- làm bụi mù
- gây náo loạn
- làm mờ sự thật, che giấu sự thật
!to raise someone from the dead
- cứu ai sống
!to raise the wind
- tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...)
* danh từ
- sự nâng lên; sự tăng lên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương
- (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...)

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập