Nếu bạn không thích một sự việc, hãy thay đổi nó; nếu không thể thay đổi sự việc, hãy thay đổi cách nghĩ của bạn về nó. (If you don’t like something change it; if you can’t change it, change the way you think about it. )Mary Engelbreit
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Một người sáng tạo được thôi thúc bởi khát khao đạt đến thành công, không phải bởi mong muốn đánh bại người khác. (A creative man is motivated by the desire to achieve, not by the desire to beat others.)Ayn Rand
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Kẻ yếu ớt không bao giờ có thể tha thứ. Tha thứ là phẩm chất của người mạnh mẽ. (The weak can never forgive. Forgiveness is the attribute of the strong.)Mahatma Gandhi
Sự thành công thật đơn giản. Hãy thực hiện những điều đúng đắn theo phương cách đúng đắn và vào đúng thời điểm thích hợp. (Success is simple. Do what's right, the right way, at the right time.)Arnold H. Glasow
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Đừng chờ đợi những hoàn cảnh thật tốt đẹp để làm điều tốt đẹp; hãy nỗ lực ngay trong những tình huống thông thường. (Do not wait for extraordinary circumstances to do good action; try to use ordinary situations. )Jean Paul
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Người thực hành ít ham muốn thì lòng được thản nhiên, không phải lo sợ chi cả, cho dù gặp việc thế nào cũng tự thấy đầy đủ.Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: pull »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật
=> to give a pull at the belt+ giật chuông một cái
- sự kéo, sức đẩy, sự hút
=> pull of a magnet+ sức hút của nam châm
- nút kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông...)
=> drawer pull+ nút kéo của một ngăn bàn
- sự chèo thuyền, sự gắng chèo (thuyền); cú bơi chèo
=> to go for a pull on the river+ đi chơi chèo thuyền trên sông
- hớp, hơi (uống rượu, hút thuốc...)
=> to have a pull at a cigarette+ hút một hơi thuốc lá
- sự gắng sức, sự cố gắng liên tục
=> a pull to the top of the mountain+ sự cố gắng trèo lên đỉnh núi
- sự ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua ngựa)
- (thể dục,thể thao) cú tay bóng sang trái (đánh crickê, gôn...)
- (từ lóng) thế hơn, thế lợi
=> to have the pull of somebody+ được thế lợi hơn ai
- (nghĩa bóng) thân thế, thế lực
- (ngành in) bản in thử đầu tiên
* ngoại động từ
- lôi, kéo, giật
=> to pull the cart+ kéo xe bò
=> to pull the bell+ giật chuông
=> to pull someone by the sleeve+ kéo tay áo ai
=> to pull someone's ear; to pull someone by the ear+ bẹo tai ai
=> to pull on one's stocking+ kéo bít tất lên
=> to pull one's cap over one's ears+ kéo mũ chụp xuống tai
- ((thường) + up) nhổ (răng...)
- ngắt, hái (hoa...)
- xé toạc ra, căng đến rách ra
=> to pull the seam of a dress+ xé toạc đường khâu của chiếc áo
=> to pull one's muscle+ duỗi căng bắp thịt đến sái ra
- lôi kéo, tranh thủ, thu hút (khách hàng, sự ủng hộ...)
- chèo (thuyền), được chèo bằng
=> this boat pulls four oars+ thuyền này được chèo bằng bốn mái chèo
- cố gắng làm, gắng sức làm
=> to pull up hill+ gắng sức trèo lên đồi
- (thông tục) ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua); cố ý kìm sức lại
=> to pull one's punches+ kìm lại không đấm hết sức (đấu quyền anh); không đấm được hết sức ((nghĩa bóng)) chỉ trích dè dặt
- (thể dục,thể thao) tạt (quả bóng) sang trái (chơi crickê, gôn...)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) moi ruột (chim, gà...)
- (thông tục) làm, thi hành
=> to pull a raid+ làm một cuộc bố ráp
- (từ lóng) bắt (ai); mở một cuộc bố ráp ở (nơi nào)
- (ngành in) in (một bản in thử) (ở máy in tay)
* nội động từ
- ((thường) + at) lôi, kéo, giật, cố kéo
=> to pull at something+ kéo cái gì
=> the horse pulls well+ con ngựa kéo tốt
- uống một hơi, hút một hơi (rượu, thuốc lá...)
- (thể dục,thể thao) tạt bóng sang trái (crickê, gôn)
- có ảnh hưởng đối với, có tác dụng đối với
=> opinions that pull with the public+ những ý kiến có ảnh hưởng đối với quần chúng
!to pull about
- lôi đi kéo lại, giằng co
- ngược đãi
!to pull apart
- xé toạc ra
- chê bai, chỉ trích, đả kích tơi bời
!to pull down
- kéo xuống, lật đổ, phá đổ (một ngôi nhà...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ bệ; làm nhục
- làm giảm (sức khoẻ...); giảm (giá...), làm chán nản
!to pull for
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tích cực, ủng hộ, cổ vũ, động viên
- hy vọng ở sự thành công của
!to pull in
- kéo về, lôi vào, kéo vào
- vào ga (xe lửa)
- (từ lóng) bắt
!to pull off
- kéo bật ra, nhổ bật ra
- thắng (cuộc đấu), đoạt giải
- đi xa khỏi
=> the boat pulled off from the shore+ con thuyền ra xa bờ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thực hiện, làm xong, làm trọn
!to pull out
- kéo ra, lôi ra
=> the drawer won't pull out+ ngăn kéo không kéo ra được
- nhổ ra (răng)
- bơi chèo ra, chèo ra
- ra khỏi ga (xe lửa)
- rút ra (quân đội); rút khỏi (một hiệp ước...)
- (hàng không) lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (máy bay)
!to pull over
- kéo sụp xuống; kéo (áo nịt...) qua đầu
- lôi kéo về phía mình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lái về phía bờ đường
!to pull round
- bình phục, phục hồi sức khoẻ (sau khi ốm)
- chữa khỏi
=> the doctors tried in vain to pull him round+ các bác sĩ đã cố gắng hết sức mà không chữa khỏi được cho anh ta
!to pull through
- qua khỏi được (cơn ốm); thoát khỏi được; xoay sở được thoát (cảnh khó khăn); làm cho qua khỏi được (cơn ốm, cảnh khó khăn...)
!to pull together
- hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau
=> to pull oneself together+ lấy lại can đảm; bình tĩnh lại, tỉnh trí lại
!to pull up
- nhổ lên, lôi lên, kéo lên
- dừng lại; làm dừng lại
- la mắng, quở trách
- ghìm mình lại, nén mình lại
- vượt lên trước (trong cuộc đua...)
- (từ lóng) bắt
!to be pulled
- suy nhược
- chán nản
!to pull caps (wigs)
- câi nhau, đánh nhau
!pull devil!, pull baker!
- (xem) baker
!to pull a face
!to pull faces
- nhăn mặt
!to pull a long face
- (xem) face
!to pull someone's leg
- (xem) leg
!to pull someone's nose
!to pull someone by the nose
- chửi xỏ ai; làm mất thể siện của ai
!to pull a good oar
- là tay chèo giỏi, là tay bơi thuyền giỏi
!to pull out of the fire
- cứu vân được tình thế vào lúc nguy ngập
!to pull the strings (ropes, wires)
- giật dây (bóng)
!to pull one's weight
- (xem) weight
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập