Nụ cười biểu lộ niềm vui, và niềm vui là dấu hiệu tồn tại tích cực của cuộc sống.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Nếu muốn tỏa sáng trong tương lai, bạn phải lấp lánh từ hôm nay.Sưu tầm
Đối với người không nỗ lực hoàn thiện thì trải qua một năm chỉ già thêm một tuổi mà chẳng có gì khác hơn.Sưu tầm
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Do ái sinh sầu ưu,do ái sinh sợ hãi; ai thoát khỏi tham ái, không sầu, đâu sợ hãi?Kinh Pháp Cú (Kệ số 212)
Hầu hết mọi người đều cho rằng sự thông minh tạo nên một nhà khoa học lớn. Nhưng họ đã lầm, chính nhân cách mới làm nên điều đó. (Most people say that it is the intellect which makes a great scientist. They are wrong: it is character.)Albert Einstein
Điều người khác nghĩ về bạn là bất ổn của họ, đừng nhận lấy về mình. (The opinion which other people have of you is their problem, not yours. )Elisabeth Kubler-Ross
Con người sinh ra trần trụi và chết đi cũng không mang theo được gì. Tất cả những giá trị chân thật mà chúng ta có thể có được luôn nằm ngay trong cách mà chúng ta sử dụng thời gian của đời mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Để có đôi mắt đẹp, hãy chọn nhìn những điều tốt đẹp ở người khác; để có đôi môi đẹp, hãy nói ra toàn những lời tử tế, và để vững vàng trong cuộc sống, hãy bước đi với ý thức rằng bạn không bao giờ cô độc. (For beautiful eyes, look for the good in others; for beautiful lips, speak only words of kindness; and for poise, walk with the knowledge that you are never alone.)Audrey Hepburn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: place »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...)
=> in all places+ ở khắp nơi
=> a native of the place+ một người sinh trưởng ở địa phương ấy
- nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì)
=> to have a nice little place in the country+ có một ngôi nhà nhỏ xinh xinh ở nông thôn
=> can't you come to my place?+ anh có thể đến chơi đằng nhà tôi được không?
=> places of amusement+ những nơi vui chơi
- chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp
=> everything in its place+ vật nào chỗ ấy
=> a sore place on the wrist+ chỗ đau ở cổ tay
=> to give place to someone+ tránh chỗ cho ai đi, nhường chỗ cho ai
=> to change places with somebody+ đổi chỗ cho ai
=> if I were in your place+ nếu tôi ở địa vị anh
=> this is no place for children+ đây không phải chỗ cho trẻ con
=> the remark is out of place+ lời nhận xét không đúng chỗ (không đúng lúc, không thích hợp)
- chỗ làm
=> to get a place in...+ kiếm được một chỗ làm ở...
- nhiệm vụ, cương vị
=> it is not my place to inquire into that+ tôi không có nhiệm vụ tì hiểu việc ấy
=> to keep aomebody in his place+ bắt ai phải giữ đúng cương vị, không để cho ai vượt quá cương vị
- địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng
=> to ottain a high place+ đạt địa vị cao sang
=> to get the first place in the race+ được xếp hạng nhất trong cuộc đua, về nhất trong cuộc đua
- đoạn sách, đoạn bài nói
=> I've lost my place+ tôi không tìm được đoạn tôi đã đọc
- quảng trường, chỗ rộng ((thường) có tên riêng ở trước); đoạn phố
- (quân sự) vị trí
=> the place can be defended+ có thể bảo vệ được vị trí đó
- (toán học) vị trí (của một con số trong một dãy số)
=> calculated to five places of decimals+ được tính đến năm số lẻ
- thứ tự
=> in the first place+ thứ nhất, trước hết
=> in the second place+ thứ nhì, kế đó
=> in the last place+ cuối cùng
!in place of
- thay vì, thay cho, thay thế vào
!to look out of place
- có vẻ lúng túng
!not quite in place
- không đúng chỗ, không thích hợp
=> the proposal is not quite in place+ đề nghị ấy không thích hợp
!to take place
- xảy ra, được cử hành được tổ chức
* ngoại động từ
- để, đặt
=> to place everything in good order+ để mọi thứ có thứ tự
=> the house is well placed+ ngôi nhà được đặt ở một vị trí rất tốt
=> to place confidence in a leader+ đặt tin tưởng ở một lãnh tụ
- cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác)
=> to be placed in command of the regiment+ được cử làm chỉ huy trung đoàn ấy
- đầu tư (vốn)
- đưa cho, giao cho
=> to place an order for goods with a firm+ (đưa đơn) đặt mua hàng của một công ty
=> to place a book with a publisher+ giao cho một nhà xuất bản in và phát hành một cuốn sách
=> to place a matter in someone's hands+ giao một vấn đề cho ai giải quyết
=> to place a child under someone's care+ giao một đứa bé cho ai chăm nom hộ
- xếp hạng
=> to be placed third+ được xếp hạng ba
- bán
=> a commodity difficult to place+ một mặt hàng khó bán
- nhớ (tên, nơi gặp gỡ...)
=> I know his face but I can't place him+ tôi biết mặt nó nhưng không nhớ tên nó tên gì và gặp ở đâu
- đánh giá (ai, về tính tình, địa vị...)
=> he is a difficult man to place+ khó đánh giá được anh ấy
- (thể dục,thể thao) ghi (bàn thắng bóng đá) bằng cú đặt bóng sút

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập