Đừng bận tâm về những thất bại, hãy bận tâm đến những cơ hội bạn bỏ lỡ khi thậm chí còn chưa hề thử qua. (Don’t worry about failures, worry about the chances you miss when you don’t even try. )Jack Canfield
Hãy sống như thế nào để thời gian trở thành một dòng suối mát cuộn tràn niềm vui và hạnh phúc đến với ta trong dòng chảy không ngừng của nó.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Khởi đầu của mọi thành tựu chính là khát vọng. (The starting point of all achievement is desire.)Napoleon Hill
Sự kiên trì là bí quyết của mọi chiến thắng. (Perseverance, secret of all triumphs.)Victor Hugo
Con người sinh ra trần trụi và chết đi cũng không mang theo được gì. Tất cả những giá trị chân thật mà chúng ta có thể có được luôn nằm ngay trong cách mà chúng ta sử dụng thời gian của đời mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Hãy làm một người biết chăm sóc tốt hạt giống yêu thương trong tâm hồn mình, và những hoa trái của lòng yêu thương sẽ mang lại cho bạn vô vàn niềm vui và hạnh phúc.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Bạn sẽ không bao giờ hạnh phúc nếu cứ mãi đi tìm những yếu tố cấu thành hạnh phúc. (You will never be happy if you continue to search for what happiness consists of. )Albert Camus
Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Cuộc sống là một sự liên kết nhiệm mầu mà chúng ta không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc thật sự khi chưa nhận ra mối liên kết ấy.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Chúng ta không thể giải quyết các vấn đề bất ổn của mình với cùng những suy nghĩ giống như khi ta đã tạo ra chúng. (We cannot solve our problems with the same thinking we used when we created them.)Albert Einstein
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: piece »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...
=> a piece of paper+ một mảnh giấy
=> a piece of wood+ một mảnh gỗ
=> a piece of bread+ một mẩu bánh mì
=> a piece of land+ một mảnh đất
=> a piece of chalk+ một cục phấn
=> to break something to pieces+ đạp vỡ cái gì ra từng mảnh
- bộ phận, mảnh rời
=> to take a machine to pieces+ tháo rời máy ra, tháo máy thành từng mảnh rời
- (thương nghiệp) đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...)
=> a piece of wine+ một thùng rượu vang
=> a piece of wallpaper+ một cuộn giấy dán tường (12 iat)
=> to sell by the piece+ bán cả tấm, bán cả cuộn
=> a tea-service of fourteen pieces+ một bộ trà mười bốn chiếc
=> a piece of furniture+ một cái đồ gỗ (bàn, tủ, giường...)
- bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch)
=> a piece of painting+ một bức tranh
=> a piece of music+ một bản nhạc
=> a piece of poetry+ một bài thơ
- khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo
=> a battery of four pieces+ một cụm pháo gồm bốn khẩu
- quân cờ
- cái việc, lời, dịp...
=> a piece of folly+ một việc làm dại dột
=> a piece of one's mind+ một lời nói thật
=> a piece of impudence+ một hành động láo xược
=> a piece of advice+ một lời khuyên
=> a piece of good luck+ một dịp may
- đồng tiền
=> crown piece+ đồng cu-ron
=> penny piece+ đồng penni
=> piece of eight+ đồng pơzô (Tây ban nha)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhạc khí
- (từ lóng) con bé, thị mẹt
=> a pretty piece+ con bé kháu, con bé xinh xinh
=> a saucy piece+ con ranh hỗn xược
!to be all of a piece
- cùng một giuộc; cùng một loại
!to be of a piece with
- cùng một giuộc với; cùng một loại với
!to be paid by the piece
- được trả lương theo sản phẩm
!to go to pieces
- (xem) go
!in pieces
- vở từng mảnh
!to pull (tear) something to pieces
- xé nát vật gì
!to pull someone to pieces
- phê bình ai tơi bời, đập ai tơi bời
* ngoại động từ
- chấp lại thành khối, ráp lại thành khối
- nối (chỉ) (lúc quay sợi)
* nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) ăn vặt, ăn quà
!to piece on
- chắp vào, ráp vào
=> to piece something on to another+ chắp vật gì vào một vật khác
!to piece out
- thêm vào, thêm thắt vào
- chắp lại thành, đúc kết thành (câu chuyện, lý thuyết)
!to piece together
- chắp lại với nhau, ráp lại vào nhau
!to piece up
- vá

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập