Hãy lặng lẽ quan sát những tư tưởng và hành xử của bạn. Bạn sâu lắng hơn cái tâm thức đang suy nghĩ, bạn là sự tĩnh lặng sâu lắng hơn những ồn náo của tâm thức ấy. Bạn là tình thương và niềm vui còn chìm khuất dưới những nỗi đau. (Be the silent watcher of your thoughts and behavior. You are beneath the thinkers. You are the stillness beneath the mental noise. You are the love and joy beneath the pain.)Eckhart Tolle
Tôi phản đối bạo lực vì ngay cả khi nó có vẻ như điều tốt đẹp thì đó cũng chỉ là tạm thời, nhưng tội ác nó tạo ra thì tồn tại mãi mãi. (I object to violence because when it appears to do good, the good is only temporary; the evil it does is permanent.)Mahatma Gandhi
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Chúng ta trở nên thông thái không phải vì nhớ lại quá khứ, mà vì có trách nhiệm đối với tương lai. (We are made wise not by the recollection of our past, but by the responsibility for our future.)George Bernard Shaw
Thành công không phải là chìa khóa của hạnh phúc. Hạnh phúc là chìa khóa của thành công. Nếu bạn yêu thích công việc đang làm, bạn sẽ thành công. (Success is not the key to happiness. Happiness is the key to success. If you love what you are doing, you will be successful.)Albert Schweitzer
Không làm các việc ác, thành tựu các hạnh lành, giữ tâm ý trong sạch, chính lời chư Phật dạy.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng
Trời không giúp những ai không tự giúp mình. (Heaven never helps the man who will not act. )Sophocles
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Trời sinh voi sinh cỏ, nhưng cỏ không mọc trước miệng voi. (God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest. )Ngạn ngữ Thụy Điển
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: for »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* giới từ
- thay cho, thế cho, đại diện cho
=> to sit for Hanoi+ đại diện cho Hà nội (ở quốc hội...)
=> to stand for a noun+ (ngôn ngữ học) thay cho một danh từ (đại từ)
=> he signed it for me+ anh ta ký cái đó thay tôi
- ủng hộ, về phe, về phía
=> to be for peace+ ủng hộ hoà bình
=> hurrah for Vietnam+ hoan hô Việt nam, ủng hộ Việt nam
- để, với mục đích là
=> for sale+ để bán
=> for example; for instance+ ví dụ, chẳng hạn
- để lấy, để được
=> to go for a car+ đi (để) gọi xe, đi (để) lấy xe
=> to send for a doctor+ cho đi mời bác sĩ
=> to fight for independence+ đấu tranh để giành độc lập
=> to hunger for knowledge+ khao khát sự hiểu biết
- đến, đi đến
=> to leave for Haiphong+ đi đến Hải Phòng
=> to make for shelter+ chạy ra chỗ trú ẩn
=> it's getting on for two o'clock+ sắp đến hai giờ
- cho
=> to buy something for somebody+ mua cái gì cho ai
=> I can shift for myself+ tôi có thể tự xoay sở lấy
- vì, bởi vì
=> for want of money+ vì thiếu tiền
=> to live for each other+ sống vì nhau
=> please do it for my sake+ vì tôi mong anh làm cho điều đó
=> to avoid something for fear of accidents+ tránh cái gì vì sợ tai nạn
=> for many reasons+ vì nhiều lẽ
=> fomous for something+ nổi tiếng vì cái gì
- mặc dù
=> for all that+ mặc dù tất cả những cái đó
=> for all you say+ mặc dù những điều anh nói
=> for all their mordern weapons, the imperialism will be defeated+ mặc dù có vũ khí tối tân, bọn đế quốc sẽ bị đánh bại
- đối với, về phần
=> respect one's teachers+ lòng kính trọng đối với các bậc thầy giáo
=> it's too easy for him+ đối với hắn cái đó dễ quá
=> for my part; as for me+ về phần tôi
- so với, đối với, theo tỷ lệ
=> very tall for one's age+ rất cao lớn so với tuổi
- trong (thời gian), được (mức là...)
=> to last for an hour+ kéo dài trong một tiếng đồng hồ
=> to walk for three kilometers+ đi bộ được ba kilômét
!alas for him!
- thương thay cho nó!
!to be for it
- (từ lóng) phải bị trừng phạt
!to be not long for this world
- gần đất xa trời
!fie for shame!
- thẹn quá! nhục quá!
!for all (aught) I know
- trong chừng mực mà tôi biết
!for all the world
- đúng như, hệt như
=> to look for all the world like a monkey+ trông hệt như một con khỉ
=> for good+ mãi mãi, vĩnh viễn
!for certain
- (xem) certain
!for the life of one
- (xem) life
!not for the world!
- không đời nào! không khi nào!
!once for all
- (xem) once
!there as nothing for it but
- (xem) nothing
!too beautiful for words
- đẹp không tả được
!were it not (but, except) for your help, I could not finish it
- nếu không có sự giúp đỡ của anh tôi không thể làm xong việc đó được
!what... for?
- để làm gì?
=> what do you want it for?+ anh cần cái đó để làm gì?
* liên từ
- vì, bởi vì, tại vì
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập