Hãy sống như thể bạn chỉ còn một ngày để sống và học hỏi như thể bạn sẽ không bao giờ chết. (Live as if you were to die tomorrow. Learn as if you were to live forever. )Mahatma Gandhi
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Chúng ta thay đổi cuộc đời này từ việc thay đổi trái tim mình. (You change your life by changing your heart.)Max Lucado
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Mục đích cuộc đời ta là sống hạnh phúc. (The purpose of our lives is to be happy.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Kẻ bi quan than phiền về hướng gió, người lạc quan chờ đợi gió đổi chiều, còn người thực tế thì điều chỉnh cánh buồm. (The pessimist complains about the wind; the optimist expects it to change; the realist adjusts the sails.)William Arthur Ward
Bất lương không phải là tin hay không tin, mà bất lương là khi một người xác nhận rằng họ tin vào một điều mà thực sự họ không hề tin. (Infidelity does not consist in believing, or in disbelieving, it consists in professing to believe what he does not believe.)Thomas Paine
Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Cuộc sống không phải là vấn đề bất ổn cần giải quyết, mà là một thực tiễn để trải nghiệm. (Life is not a problem to be solved, but a reality to be experienced.)Soren Kierkegaard
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: fix »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* ngoại động từ
- đóng, gắn, lắp, để, đặt
=> to fix bayonet+ lắp lưỡi lê vào súng
=> to fix something in one's mind+ ghi sâu một điều gì vào trong óc
- tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...)
=> to fix one's eyes on something+ dồn con mắt vào cái gì
=> to fix someone's attention+ làm cho ai chú ý
- làm đông lại làm đặc lại
- hâm (ảnh, màu...); cố định lại
- nhìn chằm chằm
=> to fix someone with an angry stare+ chằm chằm nhìn ai một cách giận dữ
- định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp
=> to fix a date for a meeting+ định ngày họp
- ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ)
- sửa chữa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sang sửa
=> to fix a machine+ chữa một cái máy
=> to fix up one's face+ hoá trang
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp
=> to fix someone up for the night+ bố trí chỗ ngủ đêm cho ai
=> to fix someone up with a job+ bố trí sắp xếp công việc cho ai
=> to fix a breakfast+ dọn bữa ăn sáng
=> to fix a flight+ bố trí trước một cuộc đấu quyền Anh (cho ai được)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hối lộ, đấm mồm (ai)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừng phạt; trả thù, trả đũa (ai)
* nội động từ
- trở nên vững chắc
- đồng đặc lại
- (+ on, upon) chọn, định
=> to fix on (upon) a date+ định ngày
- đứng vào vị trí
* danh từ
- tình thế khó khăn
=> to be in a fix+ ở vào tình thế khó khăn
=> to get oneself into a bad fix+ lâm vào tình trạng khó khăn túng bấn
- sự tìm vị trí; vị trí phát hiện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có thể hối lộ được
!out of fix
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mất trật tự, bừa bộn, rối loạn
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập