Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Trời sinh voi sinh cỏ, nhưng cỏ không mọc trước miệng voi. (God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest. )Ngạn ngữ Thụy Điển
Hương hoa thơm chỉ bay theo chiều gió, tiếng thơm người hiền lan tỏa khắp nơi nơi. Kinh Pháp cú (Kệ số 54)
Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)
Học Phật trước hết phải học làm người. Làm người trước hết phải học làm người tốt. (學佛先要學做人,做人先要學做好人。)Hòa thượng Tinh Không
Yếu tố của thành công là cho dù đi từ thất bại này sang thất bại khác vẫn không đánh mất sự nhiệt tình. (Success consists of going from failure to failure without loss of enthusiasm.)Winston Churchill
Sống chạy theo vẻ đẹp, không hộ trì các căn, ăn uống thiếu tiết độ, biếng nhác, chẳng tinh cần; ma uy hiếp kẻ ấy, như cây yếu trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 7)
Mặc áo cà sa mà không rời bỏ cấu uế, không thành thật khắc kỷ, thà chẳng mặc còn hơn.Kinh Pháp cú (Kệ số 9)
Càng giúp người khác thì mình càng có nhiều hơn; càng cho người khác thì mình càng được nhiều hơn.Lão tử (Đạo đức kinh)
Dễ thay thấy lỗi người, lỗi mình thấy mới khó.Kinh Pháp cú (Kệ số 252)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: figure »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- hình dáng
=> to keep one's figure+ giữ được dáng người thon
- (toán học) hình
- hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống
- nhân vật
=> a person of figure+ nhân vật nổi tiếng
=> an important figure+ nhân vật quan trọng
- sơ đồ
- lá số tử vi
=> to cast a figure+ lấy số tử vi
- con số
=> double figures+ những số gồm hai con số
- (số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số
=> to have a poor head for figures+ rất dốt số học, rất dốt tính
- số tiền
=> to get something at a low figure+ mua cái gì rẻ
=> to get something at a high figure+ mua cái gì đắt
- (ngôn ngữ học) hình thái tu từ
- (triết học) giả thiết
- (âm nhạc) hình nhịp điệu
- hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...)
!a figure of fan
- người lố lăng
!to make (cut) a brilliant figure
- gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi
!to make (cut) a poor figure
- gây cảm tưởng xoàng
* ngoại động từ
- hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng
=> to figure something to oneself+ tưởng tượng ra điều gì
- tưởng tượng, làm điển hình cho
- trang trí hình vẽ
- đánh số, ghi giá
* nội động từ
- tính toán
=> to figure out at 45d+ tính ra là 45 đồng
- có tên tuổi, có vai vế
=> Nguyen Van Troi figures in history+ Nguyễn Văn Trỗi nay có tên trong lịch sử
- làm tính
!to figure as
- được coi như là; đóng vai trò của
!to figure on
- trông đợi ở (cái gì)
- tính toán
!to figure out
- tính toán
- hiểu, quan niệm
- đoán, tìm hiểu, luận ra
!to figure up
- tổng cộng, tính số lượng (cái gì)
!I figure it like this
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) theo tôi hiểu điều đó là như thế này

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập