Tôi không hóa giải các bất ổn mà hóa giải cách suy nghĩ của mình. Sau đó, các bất ổn sẽ tự chúng được hóa giải. (I do not fix problems. I fix my thinking. Then problems fix themselves.)Louise Hay
Hãy sống tốt bất cứ khi nào có thể, và điều đó ai cũng làm được cả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hãy nhớ rằng hạnh phúc nhất không phải là những người có được nhiều hơn, mà chính là những người cho đi nhiều hơn. (Remember that the happiest people are not those getting more, but those giving more.)H. Jackson Brown, Jr.
Tôi không thể thay đổi hướng gió, nhưng tôi có thể điều chỉnh cánh buồm để luôn đi đến đích. (I can't change the direction of the wind, but I can adjust my sails to always reach my destination.)Jimmy Dean
Người ta có hai cách để học hỏi. Một là đọc sách và hai là gần gũi với những người khôn ngoan hơn mình. (A man only learns in two ways, one by reading, and the other by association with smarter people.)Will Rogers
Thành công không phải điểm cuối cùng, thất bại không phải là kết thúc, chính sự dũng cảm tiếp tục công việc mới là điều quan trọng. (Success is not final, failure is not fatal: it is the courage to continue that counts.)Winston Churchill
Tôi không hóa giải các bất ổn mà hóa giải cách suy nghĩ của mình. Sau đó, các bất ổn sẽ tự chúng được hóa giải. (I do not fix problems. I fix my thinking. Then problems fix themselves.)Louise Hay
Thêm một chút kiên trì và một chút nỗ lực thì sự thất bại vô vọng cũng có thể trở thành thành công rực rỡ. (A little more persistence, a little more effort, and what seemed hopeless failure may turn to glorious success. )Elbert Hubbard
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Thành công không được quyết định bởi sự thông minh tài giỏi, mà chính là ở khả năng vượt qua chướng ngại.Sưu tầm
Mất tiền không đáng gọi là mất; mất danh dự là mất một phần đời; chỉ có mất niềm tin là mất hết tất cả.Ngạn ngữ Nga
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: fire »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- lửa, ánh lửa
=> fire burns+ lửa cháy
=> to strike fire+ đánh lửa
=> there is no smoke without fire+ không có lửa sao có khói
- sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà
=> on fire+ đang cháy
=> to set fire to something; to set something on fire+ đốt cháy cái gì
=> to catch (take) fire+ bắt lửa, cháy
=> fire!+ cháy nhà!
- ánh sáng
=> St Elmo's fire+ hòn sáng (thường thấy ở tàu khi bão)
- sự bắn hoả lực
=> to open fire+ bắt đầu bắn, nổ súng
=> running fire+ loạt súng nổ liên hồi; (nghĩa bóng) sự phê bình tới tấp; sự phản đối ầm ầm
=> under enemy fire+ dưới lằn đạn của địch, dưới hoả lực của địch
=> between two fire+ bị bắn từ hai phía lại
=> line of fire+ đường đạn (sắp bắn)
- lò sưởi
=> an electrice fire+ lò sưởi điện
- sự tra tấn bằng lửa
- sự sốt, cơn sốt
- ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát
=> the fire of patriotism+ ngọn lửa yêu nước
- sự xúc động mạnh mẽ; nguồn cảm hứng; óc tưởng tượng linh hoạt
!to be put to fire and sword
- ở trong cảnh nước sôi lửa bỏng
!burnt child dreads the fire
- chim phải tên sợ làn cây cong
!the fat is in the fire
- (xem) flat
!to go through fire and water
- đương đầu với nguy hiểm
!to hang fire
- (xem) hang
!to miss fire
- (như) to hang fire
- thất bại (trong việc gì)
!out of the frying-pan into the fire
- tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
!to play with fire
- chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
!to pour oil on fire
!to add fuel to the fire
- lửa cháy đổ thêm dầu
!to set the Thames on fire
- làm những việc kinh thiên động địa
!to set the world on fire
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành công rực rỡ; lừng danh
* ngoại động từ
- đốt cháy, đốt (lò...)
- làm nổ, bắn (súng...)
=> to fire a mine+ giật mìn
=> to fire a rocket+ phóng rôcket
- làm đỏ
- nung
=> to fire bricks+ nung gạch
- sấy (chè, thuốc lá...)
- đốt, khử trùng (bằng chất hoá học)
- thải, đuổi, sa thải
- (nghĩa bóng) kích thích (trí tưởng tượng)
- (nghĩa bóng) khuyến khích, làm phấn khởi
* nội động từ
- bắt lửa, cháy, bốc cháy
- nóng lên
- rực đỏ
- nổ (súng); nổ súng, bắn
- chạy (máy)
=> the engine fires evenly+ máy chạy đều
!to fire away
- bắt đầu tiến hành
- nổ (súng)
!to fire broadside
- bắn tất cả các súng một bên mạn tàu
!to fire off
- bắn
- (nghĩa bóng) phát ra, nổ ra
=> to fire off a remark+ bất chợt phát ra một câu nhận xét
=> to fire off a postcard+ gửi cấp tốc một bưu thiếp
!to fire up
- nổi giận đùng đùng
!to fire salute
- bắn súng chào

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập