Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Mỗi ngày, hãy mang đến niềm vui cho ít nhất một người. Nếu không thể làm một điều tốt đẹp, hãy nói một lời tử tế. Nếu không nói được một lời tử tế, hãy nghĩ đến một việc tốt lành. (Try to make at least one person happy every day. If you cannot do a kind deed, speak a kind word. If you cannot speak a kind word, think a kind thought.)Lawrence G. Lovasik
Để đạt được thành công, trước hết chúng ta phải tin chắc là mình làm được. (In order to succeed, we must first believe that we can.)Nikos Kazantzakis
Mục đích chính của chúng ta trong cuộc đời này là giúp đỡ người khác. Và nếu bạn không thể giúp đỡ người khác thì ít nhất cũng đừng làm họ tổn thương. (Our prime purpose in this life is to help others. And if you can't help them, at least don't hurt them.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Sự ngu ngốc có nghĩa là luôn lặp lại những việc làm như cũ nhưng lại chờ đợi những kết quả khác hơn. (Insanity: doing the same thing over and over again and expecting different results.)Albert Einstein
Thêm một chút kiên trì và một chút nỗ lực thì sự thất bại vô vọng cũng có thể trở thành thành công rực rỡ. (A little more persistence, a little more effort, and what seemed hopeless failure may turn to glorious success. )Elbert Hubbard
Bất lương không phải là tin hay không tin, mà bất lương là khi một người xác nhận rằng họ tin vào một điều mà thực sự họ không hề tin. (Infidelity does not consist in believing, or in disbelieving, it consists in professing to believe what he does not believe.)Thomas Paine
Ví như người mù sờ voi, tuy họ mô tả đúng thật như chỗ sờ biết, nhưng ta thật không thể nhờ đó mà biết rõ hình thể con voi.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Chỉ có cuộc sống vì người khác mới là đáng sống. (Only a life lived for others is a life worthwhile. )Albert Einstein
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Cuộc sống xem như chấm dứt vào ngày mà chúng ta bắt đầu im lặng trước những điều đáng nói. (Our lives begin to end the day we become silent about things that matter. )Martin Luther King Jr.
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: fire »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- lửa, ánh lửa
=> fire burns+ lửa cháy
=> to strike fire+ đánh lửa
=> there is no smoke without fire+ không có lửa sao có khói
- sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà
=> on fire+ đang cháy
=> to set fire to something; to set something on fire+ đốt cháy cái gì
=> to catch (take) fire+ bắt lửa, cháy
=> fire!+ cháy nhà!
- ánh sáng
=> St Elmo's fire+ hòn sáng (thường thấy ở tàu khi bão)
- sự bắn hoả lực
=> to open fire+ bắt đầu bắn, nổ súng
=> running fire+ loạt súng nổ liên hồi; (nghĩa bóng) sự phê bình tới tấp; sự phản đối ầm ầm
=> under enemy fire+ dưới lằn đạn của địch, dưới hoả lực của địch
=> between two fire+ bị bắn từ hai phía lại
=> line of fire+ đường đạn (sắp bắn)
- lò sưởi
=> an electrice fire+ lò sưởi điện
- sự tra tấn bằng lửa
- sự sốt, cơn sốt
- ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát
=> the fire of patriotism+ ngọn lửa yêu nước
- sự xúc động mạnh mẽ; nguồn cảm hứng; óc tưởng tượng linh hoạt
!to be put to fire and sword
- ở trong cảnh nước sôi lửa bỏng
!burnt child dreads the fire
- chim phải tên sợ làn cây cong
!the fat is in the fire
- (xem) flat
!to go through fire and water
- đương đầu với nguy hiểm
!to hang fire
- (xem) hang
!to miss fire
- (như) to hang fire
- thất bại (trong việc gì)
!out of the frying-pan into the fire
- tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
!to play with fire
- chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
!to pour oil on fire
!to add fuel to the fire
- lửa cháy đổ thêm dầu
!to set the Thames on fire
- làm những việc kinh thiên động địa
!to set the world on fire
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành công rực rỡ; lừng danh
* ngoại động từ
- đốt cháy, đốt (lò...)
- làm nổ, bắn (súng...)
=> to fire a mine+ giật mìn
=> to fire a rocket+ phóng rôcket
- làm đỏ
- nung
=> to fire bricks+ nung gạch
- sấy (chè, thuốc lá...)
- đốt, khử trùng (bằng chất hoá học)
- thải, đuổi, sa thải
- (nghĩa bóng) kích thích (trí tưởng tượng)
- (nghĩa bóng) khuyến khích, làm phấn khởi
* nội động từ
- bắt lửa, cháy, bốc cháy
- nóng lên
- rực đỏ
- nổ (súng); nổ súng, bắn
- chạy (máy)
=> the engine fires evenly+ máy chạy đều
!to fire away
- bắt đầu tiến hành
- nổ (súng)
!to fire broadside
- bắn tất cả các súng một bên mạn tàu
!to fire off
- bắn
- (nghĩa bóng) phát ra, nổ ra
=> to fire off a remark+ bất chợt phát ra một câu nhận xét
=> to fire off a postcard+ gửi cấp tốc một bưu thiếp
!to fire up
- nổi giận đùng đùng
!to fire salute
- bắn súng chào

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập