Đừng chọn sống an nhàn khi bạn vẫn còn đủ sức vượt qua khó nhọc.Sưu tầm
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Đừng chọn sống an nhàn khi bạn vẫn còn đủ sức vượt qua khó nhọc.Sưu tầm
Sự toàn thiện không thể đạt đến, nhưng nếu hướng theo sự toàn thiện, ta sẽ có được sự tuyệt vời. (Perfection is not attainable, but if we chase perfection we can catch excellence.)Vince Lombardi
Mỗi ngày khi thức dậy, hãy nghĩ rằng hôm nay ta may mắn còn được sống. Ta có cuộc sống con người quý giá nên sẽ không phí phạm cuộc sống này.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Sự kiên trì là bí quyết của mọi chiến thắng. (Perseverance, secret of all triumphs.)Victor Hugo
Nếu muốn đi nhanh, hãy đi một mình. Nếu muốn đi xa, hãy đi cùng người khác. (If you want to go fast, go alone. If you want to go far, go together.)Ngạn ngữ Châu Phi
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Xưa, vị lai, và nay, đâu có sự kiện này: Người hoàn toàn bị chê,người trọn vẹn được khen.Kinh Pháp cú (Kệ số 228)
Cuộc sống là một sự liên kết nhiệm mầu mà chúng ta không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc thật sự khi chưa nhận ra mối liên kết ấy.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: number »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- số
=> even number+ số chãn
=> old number+ số lẻ
=> broken number+ phân số
=> a great number of+ nhiều
=> issued in numbers+ xuất bản từng đoạn, làm nhiều số
=> singular number+ (ngôn ngữ học) số ít
=> plural number+ (ngôn ngữ học) số nhiều
- đám, bọn, nhóm, toán
=> he is not of our number+ nó không ở trong bọn chúng tôi
- sự đếm số lượng
=> without number+ không thể đếm được, hằng hà sa số
- (số nhiều) sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số
=> to win by numbers+ thắng vì hơn về số lượng
=> he was by numbers+ thắng vì hơn về số lượng
=> he was compelled to yield to numbers+ nó bắt buộc phải chịu thua trước số đông
- (thơ ca) nhịp điệu
- (số nhiều) câu thơ
- (số nhiều) số học
=> to be good at numbers+ giỏi về số học
!to lose the number of one's mess
- (quân sự), (từ lóng) chết
!number one
- (thông tục) cá nhân, bản thân
=> to look only after number one+ chỉ chăm chăm chút chút bản thân
- (quân sự), (từ lóng) đại uý (hải quân)
!his number goes up
- (từ lóng) nó đã chầu trời rồi
* ngoại động từ
- đếm
=> to number the stars+ đếm sao
- (number among, in, with) kể vào, liệt vào, tính vào
=> I number him among my friends+ tôi kể anh ta vào số bạn tôi
- đánh số, ghi số
=> these books are numbered from one to twenty+ những quyển sách này được đánh số từ một đến hai mươi
- lên tới, gồm có, có số dân là (tổng số)
=> we numbered twenty in all+ chúng tôi tất cả gồm có hai mươi người
=> an army numbering eighty thousand+ một đạo quân lên tới 80 000 người
=> this village numbers 5,000+ làng này có đủ số dân là 5 000
- thọ (bao nhiêu tuổi)
=> he numbers four score years+ cụ ấy thọ tám mươi
!his years are numberef
- anh ta cũng chẳng còn sống được bao lâu nữa

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập