Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Ta như thầy thuốc, biết bệnh cho thuốc. Người bệnh chịu uống thuốc ấy hay không, chẳng phải lỗi thầy thuốc. Lại cũng như người khéo chỉ đường, chỉ cho mọi người con đường tốt. Nghe rồi mà chẳng đi theo, thật chẳng phải lỗi người chỉ đường.Kinh Lời dạy cuối cùng
Phán đoán chính xác có được từ kinh nghiệm, nhưng kinh nghiệm thường có được từ phán đoán sai lầm. (Good judgment comes from experience, and often experience comes from bad judgment. )Rita Mae Brown
Hãy học cách vui thích với những gì bạn có trong khi theo đuổi tất cả những gì bạn muốn. (Learn how to be happy with what you have while you pursue all that you want. )Jim Rohn
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Đừng than khóc khi sự việc kết thúc, hãy mỉm cười vì sự việc đã xảy ra. (Don’t cry because it’s over, smile because it happened. )Dr. Seuss
Tôi tìm thấy hy vọng trong những ngày đen tối nhất và hướng về những gì tươi sáng nhất mà không phê phán hiện thực. (I find hope in the darkest of days, and focus in the brightest. I do not judge the universe.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Để có đôi mắt đẹp, hãy chọn nhìn những điều tốt đẹp ở người khác; để có đôi môi đẹp, hãy nói ra toàn những lời tử tế, và để vững vàng trong cuộc sống, hãy bước đi với ý thức rằng bạn không bao giờ cô độc. (For beautiful eyes, look for the good in others; for beautiful lips, speak only words of kindness; and for poise, walk with the knowledge that you are never alone.)Audrey Hepburn
Ngủ dậy muộn là hoang phí một ngày;tuổi trẻ không nỗ lực học tập là hoang phí một đời.Sưu tầm
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: order »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
=> the higher order+ giai cấp trên
=> all orders and degree of men+ người ở mọi tầng lớp
=> close order+ (quân sự) hàng xếp mau
=> open order+ (quân sự) hàng xếp thưa
- (toán học) bậc
=> equation of the first order+ phương trình bậc một
- thứ tự
=> in alphabetical order+ theo thứ tự abc
=> to follow the order of events+ theo thứ tự của sự kiện
- trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường...)
=> to restore law and order+ lập lại an ninh và trật tự
=> to call to order+ nhắc phải theo đúng nội quy
!order! order!
- sai nội qui rồi, không đúng thủ tục rồi!
- sự ngăn nắp, sự gọn gàng
- chế độ
=> the old order has changed+ chế độ cũ đã thay đổi
- mệnh lệnh
=> order of the day+ nhật lệnh
- huân chương
!the Labour Order, first class
- huân chương lao động hạng nhất
!Order of Lenin
- huân chương Lê-nin
- sự đặt hàng; đơn đặt hàng
=> to give someone an order for goods+ đặt mua hàng của người nào
=> to fill an order+ thực hiện đơn đặt hàng
- phiếu
=> postal order; money order+ phiếu chuyển tiền
- (thực vật học) bộ (đơn vị phân loại)
- (tôn giáo) phẩm chức
=> to take orders; to be in orders+ thụ giới
- (tôn giáo) dòng tu
- (kiến trúc) kiểu
- (quân sự) (the order) tư thế bỏ súng xuống để áp vào đùi
- (từ cổ,nghĩa cổ) biện pháp
!to be in bad order
- xấu, hỏng (máy)
!to be in good order
- trật tự, ngăn nắp
- tốt, chạy tốt
- đúng nội quy, đúng thủ tục
!to be out of order
- xấu, hỏng (máy)
- không đúng nội quy, không đúng thủ tục
!in order that
- cốt để, mục đích để
!in order to
- để mà, cốt để mà
!in short order
- (xem) short
!order a large order
- (thông tục) một việc khó
!made to order
- làm theo đơn, làm theo yêu cầu (của khách hàng)
=> clothes made to order+ quần áo may đo
!marching order
- (quân sự) trang phục hành quân
!order of the day
- chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình
=> industry is the order of the day+ công nghiệp là vấn đề trọng tâm hiện nay
!review order
- (quân sự) trang phục duyệt binh
!to rise to [a point of] order
- ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục
* ngoại động từ
- ra lệnh
=> to order an enquiry+ ra lệnh điều tra
=> to be ordered to the dront+ được lệnh ra mặt trận
=> to be ordered abroad+ được lệnh ra nước ngoài
- chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...)
=> the doctor ordered a purge+ bác sĩ cho uống thuốc xổ
- gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...)
=> to order two roast chickens and five bottles of beer+ gọi hai con gà quay và năm chai bia
- định đoạt (số mệnh...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) thu xếp, sắp đặt
!order arms
- (quân sự) bỏ súng xuống áp vào đùi!
!to order someone about
- sai ai chạy như cờ lông công

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập