Nếu muốn tỏa sáng trong tương lai, bạn phải lấp lánh từ hôm nay.Sưu tầm
Hầu hết mọi người đều cho rằng sự thông minh tạo nên một nhà khoa học lớn. Nhưng họ đã lầm, chính nhân cách mới làm nên điều đó. (Most people say that it is the intellect which makes a great scientist. They are wrong: it is character.)Albert Einstein
Con người chỉ mất ba năm để biết nói nhưng phải mất sáu mươi năm hoặc nhiều hơn để biết im lặng.Rộng Mở Tâm Hồn
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Bạn đã từng cố gắng và đã từng thất bại. Điều đó không quan trọng. Hãy tiếp tục cố gắng, tiếp tục thất bại, nhưng hãy thất bại theo cách tốt hơn. (Ever tried. Ever failed. No matter. Try Again. Fail again. Fail better.)Samuel Beckett
Điều quan trọng nhất bạn cần biết trong cuộc đời này là bất cứ điều gì cũng có thể học hỏi được.Rộng Mở Tâm Hồn
Cách tốt nhất để tiêu diệt một kẻ thù là làm cho kẻ ấy trở thành một người bạn. (The best way to destroy an enemy is to make him a friend.)Abraham Lincoln
Kẻ thù hại kẻ thù, oan gia hại oan gia, không bằng tâm hướng tà, gây ác cho tự thân.Kinh Pháp Cú (Kệ số 42)
Lời nói được thận trọng, tâm tư khéo hộ phòng, thân chớ làm điều ác, hãy giữ ba nghiệp tịnh, chứng đạo thánh nhân dạyKinh Pháp Cú (Kệ số 281)
Mục đích của cuộc sống là sống có mục đích.Sưu tầm
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: one »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- một
=> room one+ phòng một
=> volume one+ tập một
=> the Vietnamese nation is one and undivided+ dân tộc Việt Nam là một và thống nhất
=> he will be one in a month+ một tháng nữa thì nó sẽ lên một
- như thế không thay đổi
=> to remain for ever one+ mâi mâi như thế, mâi mâi không thay đổi
!all one
- (xem) all
!to be made one
- kết hôn, lấy nhau
* danh từ
- một
=> to come by ones and twos+ đến từng một hay hai người một
=> goods that are sold in ones+ hàng hoá bán từng cái một
=> never a one+ không một ai
- một giờ
=> he will come at one+ một giờ anh ấy sẽ đến
- cú đấm
=> to give someone one on the nose+ đấm ai một cú vào mũi
!the all and the one
- tính tống thể và tính thống nhất
!at one
- đã làm lành (với ai)
- đồng ý (với ai)
!in the year one
- (xem) year
!it's ten to one that he won't come
- chắc chắn là anh ta sẽ không đến
!one by one
- lần lượt từng người một, từng cái một
!one after another
- (xem) another
* danh từ
- một người nào đó, một (người, vật...)
=> many a one+ nhiều người
=> the dear ones+ người thân thuộc
=> the Holy One+ Chúa, Thượng đế
=> the Evil One+ quỷ, quỷ sứ
- người ta, ai
=> it offends one in to be told one is not wanted+ bị bảo là không cần thì ai mà chẳng bực
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập