Mất tiền không đáng gọi là mất; mất danh dự là mất một phần đời; chỉ có mất niềm tin là mất hết tất cả.Ngạn ngữ Nga
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Nếu bạn nghĩ mình làm được, bạn sẽ làm được. Nhưng nếu bạn nghĩ mình không làm được thì điều đó cũng sẽ trở thành sự thật. (If you think you can, you can. And if you think you can't, you're right.)Mary Kay Ash
Hãy nhớ rằng hạnh phúc nhất không phải là những người có được nhiều hơn, mà chính là những người cho đi nhiều hơn. (Remember that the happiest people are not those getting more, but those giving more.)H. Jackson Brown, Jr.
Trời không giúp những ai không tự giúp mình. (Heaven never helps the man who will not act. )Sophocles
Điều kiện duy nhất để cái ác ngự trị chính là khi những người tốt không làm gì cả. (The only thing necessary for the triumph of evil is for good men to do nothing.)Edmund Burke
Nếu muốn tỏa sáng trong tương lai, bạn phải lấp lánh từ hôm nay.Sưu tầm
Nghệ thuật sống chân chính là ý thức được giá trị quý báu của đời sống trong từng khoảnh khắc tươi đẹp của cuộc đời.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Hào phóng đúng nghĩa với tương lai chính là cống hiến tất cả cho hiện tại. (Real generosity toward the future lies in giving all to the present.)Albert Camus
Chúng ta không thể đạt được sự bình an nơi thế giới bên ngoài khi chưa có sự bình an với chính bản thân mình. (We can never obtain peace in the outer world until we make peace with ourselves.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: old »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- già
=> an old man+ một ông già
=> my old man+ (thông tục) bà nhà tôi
=> an old woman+ bà già; người nhút nhát; người hay làm rối lên, người nhặng xị
=> an old maid+ gái già; bà cô, người kỹ tính và hay lo lắng
- già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện
=> old head on young shoulders+ ít tuổi nhưng già giặn
=> old in diplomacy+ có kinh nghiệm về ngoại giao
=> an old bird+ cáo già
=> an old hand+ tay lão luyện
- lên... tuổi, thọ
=> he is ten years old+ nó lên mười (tuổi)
- cũ, nát, rách, cổ
=> old clothes+ quần áo cũ
=> old friends+ những bạn cũ
=> old as the hills+ cổ như những trái đồi
- thân mến (để gọi)
=> look here, old man!+ này!, ông bạn thân mến!
- xưa, ngày xưa
=> old Hanoi+ Hà nội ngày xưa
!the Old World
- đông bán cầu
=> the good old times+ thời oanh liệt xưa, thời đẹp đẽ xưa, thời huy hoàng xưa
!old man of the sea
- người bám như đỉa
!any old thing
- (từ lóng) bất cứ cái gì
!to have a good (fine, high) old time
- (từ lóng) nghỉ rất thoải mái
!my old bones
- (xem) bone
!the old man
- cái thân này, cái thân già này
* danh từ
- of old xưa, ngày xưa
=> the men of old+ người xưa
=> I have heard it of old+ tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồi
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập