Bạn có thể trì hoãn, nhưng thời gian thì không. (You may delay, but time will not.)Benjamin Franklin
Hãy thận trọng với những hiểu biết sai lầm. Điều đó còn nguy hiểm hơn cả sự không biết. (Beware of false knowledge; it is more dangerous than ignorance.)George Bernard Shaw
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Tôi tìm thấy hy vọng trong những ngày đen tối nhất và hướng về những gì tươi sáng nhất mà không phê phán hiện thực. (I find hope in the darkest of days, and focus in the brightest. I do not judge the universe.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Người có trí luôn thận trọng trong cả ý nghĩ, lời nói cũng như việc làm. Kinh Pháp cú
Nếu bạn không thích một sự việc, hãy thay đổi nó; nếu không thể thay đổi sự việc, hãy thay đổi cách nghĩ của bạn về nó. (If you don’t like something change it; if you can’t change it, change the way you think about it. )Mary Engelbreit
Hãy làm một người biết chăm sóc tốt hạt giống yêu thương trong tâm hồn mình, và những hoa trái của lòng yêu thương sẽ mang lại cho bạn vô vàn niềm vui và hạnh phúc.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Đừng cố trở nên một người thành đạt, tốt hơn nên cố gắng trở thành một người có phẩm giá. (Try not to become a man of success, but rather try to become a man of value.)Albert Einstein
Thành công là tìm được sự hài lòng trong việc cho đi nhiều hơn những gì bạn nhận được. (Success is finding satisfaction in giving a little more than you take.)Christopher Reeve
Giữ tâm thanh tịnh, ý chí vững bền thì có thể hiểu thấu lẽ đạo, như lau chùi tấm gương sạch hết dơ bẩn, tự nhiên được sáng trong.Kinh Bốn mươi hai chương
Kẻ thù hại kẻ thù, oan gia hại oan gia, không bằng tâm hướng tà, gây ác cho tự thân.Kinh Pháp Cú (Kệ số 42)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: of »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* giới từ
- của
=> the works of shakespeare+ những tác phẩm của Sếch-xpia
- thuộc, của, ở
=> Mr. X of Oklahoma+ ông X thuộc người bang Ô-cla-hô-ma, ông X ở Ô-cla-hô-ma
=> Mr. David of London Times+ ông Đa-vít, phóng viên tờ thời báo Luân-đôn
=> we of the working class+ chúng ta những người thuộc giai cấp công nhân
- về
=> to think of someone+ nghĩ về ai
=> to hear of someone+ nghe nói về ai
- vì
=> to die of tuberculosis+ chết vì bệnh lao
- làm bằng, bằng
=> a house of wood+ cái nhà bằng gỗ
=> made of plastic+ làm bằng chất dẻo
- gồm có
=> a family of eight+ một gia đình gồm co tám người
=> a man of ability+ một người có năng lực
- từ, ở
=> to come of a good family+ xuất thân từ một gia đình tốt
=> to expwct something of somebody+ mong đợi cái gì ở ai
- trong, trong đám
=> one of my friends+ một trong những người bạn của tôi
=> he is ot of the best+ anh ta không phải la trong đám những người giỏi nhất
- cách
=> within 50km of Hanoi+ cách Hà nội trong vòng 50 km
=> south of Hanoi+ về phía nam Hà nội
- trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian)
=> of recent years+ trong những năm gần đây, vào những năm gần đây
=> he came of a Saturday+ anh ta đến vào ngày thứ bảy
=> of old; of yore+ xưa, ngày xưa
- khỏi, mất...
=> to care of a disease+ chữa khỏi bệnh
=> to get rid of something+ tống khứ cái gì đi
=> to be robbed of one's money+ bị lấy trộm mất tiền
- về phần
=> it's kind of you to come+ (về phần) anh đến được thật là tốt quá
- (đứng trước một danh từ định ngữ cho một danh từ khác; không dịch)
=> the city of Hanoi+ thành phố Hà nội
=> the rays of the sun+ tia mặt trời
=> a glass of wine+ cốc rượu vang
- (đứng sau một danh từ về học vị; không dịch)
=> Doctor of Law+ tiến sĩ luật
=> Bachelor of Arts+ tú tài văn chương
- (đứng sau một động từ ngụ ý nêm, ngửi... mùi vị gì...; không dịch)
=> to smell of flowers+ ngửi toàn mùi hoa
=> he reeks of tobacco+ nó sặc mùi thuốc lá
- (đứng sau một tính từ chỉ tính chất của cái gì; không dịch)
=> to be blind of one eye+ mù một mắt
=> to be hard of heart+ tàn nhẫn
=> to be hard of hearing+ nghễnh ngãng
- (từ cổ,nghĩa cổ) bởi
=> forsaken of God and man+ bị trời và người bỏ rơi (bị bỏ rơi bởi trời và người)
=> unseen of any+ không ai nhìn thấy
- of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch)
=> a fool of a man+ một người dại đột
=> a beauty of a girl+ một cô gái đẹp
- of it (hư từ; không dịch)
=> we had a good time of it+ chúng tôi được hưởng một thời gian vui thích
=> he made short work of it+ hắn làm rất khẩn trương, hắn không kéo dài lề mề

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập