Để đạt được thành công, trước hết chúng ta phải tin chắc là mình làm được. (In order to succeed, we must first believe that we can.)Nikos Kazantzakis
Chúng ta không thể giải quyết các vấn đề bất ổn của mình với cùng những suy nghĩ giống như khi ta đã tạo ra chúng. (We cannot solve our problems with the same thinking we used when we created them.)Albert Einstein
Người duy nhất mà bạn nên cố gắng vượt qua chính là bản thân bạn của ngày hôm qua. (The only person you should try to be better than is the person you were yesterday.)Khuyết danh
Hãy tin rằng bạn có thể làm được, đó là bạn đã đi được một nửa chặng đường. (Believe you can and you're halfway there.)Theodore Roosevelt
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Như cái muỗng không thể nếm được vị của thức ăn mà nó tiếp xúc, người ngu cũng không thể hiểu được trí tuệ của người khôn ngoan, dù có được thân cận với bậc thánh.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Cuộc đời là một tiến trình học hỏi từ lúc ta sinh ra cho đến chết đi. (The whole of life, from the moment you are born to the moment you die, is a process of learning. )Jiddu Krishnamurti
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Ngu dốt không đáng xấu hổ bằng kẻ không chịu học. (Being ignorant is not so much a shame, as being unwilling to learn.)Benjamin Franklin
Hạnh phúc không tạo thành bởi số lượng những gì ta có, mà từ mức độ vui hưởng cuộc sống của chúng ta. (It is not how much we have, but how much we enjoy, that makes happiness.)Charles Spurgeon
Lo lắng không xua tan bất ổn của ngày mai nhưng hủy hoại bình an trong hiện tại. (Worrying doesn’t take away tomorrow’s trouble, it takes away today’s peace.)Unknown
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: nip »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- (viết tắt) của Nipponese
- cốc rượu nhỏ
=> to tkae a nip+ uống một cốc rượu nhỏ
=> a nip of whisky+ một cốc nhỏ rượu uytky
* danh từ
- cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp
=> to give someone a nip+ cấu (véo) ai
- sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt
- sự thui chột, sự lụi đi (cây cối vì giá rét)
- (nghĩa bóng) lời nói cay độc, lời nói đay nghiến
- (kỹ thuật) cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp
* động từ
- cắn, nay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp
=> to nip one's finger in the door+ kẹp ngón tay ở cửa
- (nip off) ngắt
=> to nip off the flower bud+ ngắt nụ hoa
- tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi
=> to nip in the bud+ (nghĩa bóng) bóp chết ngay từ khi còn trứng nước
- lạnh buốt; làm tê buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét)
=> the wind nips hard this morning+ sáng hôm nay gió lạnh buốt
- (từ lóng) bắt, tóm cổ, giữ lại
- (từ lóng) xoáy, ăn cắp vặt
- (kỹ thuật) bẻ gây, cắt đứt
- (kỹ thuật) kẹp chặt
!to nip along
- chạy vội đi
!to nip in
- lẻn nhanh vào, chạy vụt vào
- nói xen vào, ngắt lời
!to nip out
- lẻn nhanh ra, chạy vụt ra
!to nip off
- chạy vụt đi, chuồn thãng
!to nip on ahead
- chạy lên trước, chạy lên đầu
!to nip up
- nhặt vội
- (từ lóng) trèo thoăn thoắt; bước lên thoăn thoắt

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập