=> to nod someone to go+ ra hiệu cho ai đi đi
=> to havve a nod ding acquaintance with someone+ quen biết ai sơ sơ
=> to have a nodding acquaintance with somesubject+ biết qua loa về vấn đề gì
- nghiêng, xiên
=> the wall nods to its fall+ bức tường nghiêng đi sắp đổ
=> colonialism nods to its fall+ chủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
- đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
- gà gật
=> ge sat nodding by the fire+ hắn ngồi gà gật bên lò sưởi
- vô ý phạm sai lầm
!Homer sometimes nods
- Thánh cũng có khi lầm
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện.">
=> to nod someone to go+ ra hiệu cho ai đi đi
=> to havve a nod ding acquaintance with someone+ quen biết ai sơ sơ
=> to have a nodding acquaintance with somesubject+ biết qua loa về vấn đề gì
- nghiêng, xiên
=> the wall nods to its fall+ bức tường nghiêng đi sắp đổ
=> colonialism nods to its fall+ chủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
- đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
- gà gật
=> ge sat nodding by the fire+ hắn ngồi gà gật bên lò sưởi
- vô ý phạm sai lầm
!Homer sometimes nods
- Thánh cũng có khi lầm
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện." />
=> to nod someone to go+ ra hiệu cho ai đi đi
=> to havve a nod ding acquaintance with someone+ quen biết ai sơ sơ
=> to have a nodding acquaintance with somesubject+ biết qua loa về vấn đề gì
- nghiêng, xiên
=> the wall nods to its fall+ bức tường nghiêng đi sắp đổ
=> colonialism nods to its fall+ chủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
- đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
- gà gật
=> ge sat nodding by the fire+ hắn ngồi gà gật bên lò sưởi
- vô ý phạm sai lầm
!Homer sometimes nods
- Thánh cũng có khi lầm
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."/>
Nếu bạn nghĩ mình làm được, bạn sẽ làm được. Nhưng nếu bạn nghĩ mình không làm được thì điều đó cũng sẽ trở thành sự thật. (If you think you can, you can. And if you think you can't, you're right.)Mary Kay Ash
Vết thương thân thể sẽ lành nhưng thương tổn trong tâm hồn sẽ còn mãi suốt đời. (Stab the body and it heals, but injure the heart and the wound lasts a lifetime.)Mineko Iwasaki
Con người chỉ mất ba năm để biết nói nhưng phải mất sáu mươi năm hoặc nhiều hơn để biết im lặng.Rộng Mở Tâm Hồn
Hạnh phúc đích thực không quá đắt, nhưng chúng ta phải trả giá quá nhiều cho những thứ ta lầm tưởng là hạnh phúc. (Real happiness is cheap enough, yet how dearly we pay for its counterfeit.)Hosea Ballou
Kẻ ngốc nghếch truy tìm hạnh phúc ở xa xôi, người khôn ngoan gieo trồng hạnh phúc ngay dưới chân mình. (The foolish man seeks happiness in the distance, the wise grows it under his feet. )James Oppenheim
Người khôn ngoan chỉ nói khi có điều cần nói, kẻ ngu ngốc thì nói ra vì họ buộc phải nói. (Wise men speak because they have something to say; fools because they have to say something. )Plato
Hãy thận trọng với những hiểu biết sai lầm. Điều đó còn nguy hiểm hơn cả sự không biết. (Beware of false knowledge; it is more dangerous than ignorance.)George Bernard Shaw
Cách tốt nhất để tìm thấy chính mình là quên mình để phụng sự người khác. (The best way to find yourself is to lose yourself in the service of others. )Mahatma Gandhi
Sự ngu ngốc có nghĩa là luôn lặp lại những việc làm như cũ nhưng lại chờ đợi những kết quả khác hơn. (Insanity: doing the same thing over and over again and expecting different results.)Albert Einstein
Bạn có thể trì hoãn, nhưng thời gian thì không. (You may delay, but time will not.)Benjamin Franklin
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: nod »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh
=> to give a nod of assent+ gật đầu bằng lòng (tán thành)
=> to answer with a nod+ trả lời bằng một cái gật đầu
=> to give someone a nod+ gật đầu (cúi đầu) chào ai
=> to have someone at one's nod+ có quyền sai khiến ai; có ai dưới quyền
- sự gà gật
!to be gone to the land of Nod
- buồn ngủ díp mắt lại, ngủ gà ngủ gật
- (từ lóng)
=> on the nod+ chịu tiền
=> to be served on the nod+ ăn chịu
* động từ
- gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu
=> he nodded to show that the understood+ anh ta gật đàu ra ý hiểu
=> to nod to someone+ gật đầu với ai; gật đầu chào ai
=> to nod assent (approval); to nod "yes"+ gật đầu bằng lòng (tán thành, đồng ý)
=> to nod someone to go+ ra hiệu cho ai đi đi
=> to havve a nod ding acquaintance with someone+ quen biết ai sơ sơ
=> to have a nodding acquaintance with somesubject+ biết qua loa về vấn đề gì
- nghiêng, xiên
=> the wall nods to its fall+ bức tường nghiêng đi sắp đổ
=> colonialism nods to its fall+ chủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
- đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
- gà gật
=> ge sat nodding by the fire+ hắn ngồi gà gật bên lò sưởi
- vô ý phạm sai lầm
!Homer sometimes nods
- Thánh cũng có khi lầm
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập