Hãy đạt đến thành công bằng vào việc phụng sự người khác, không phải dựa vào phí tổn mà người khác phải trả. (Earn your success based on service to others, not at the expense of others.)H. Jackson Brown, Jr.
Trời sinh voi sinh cỏ, nhưng cỏ không mọc trước miệng voi. (God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest. )Ngạn ngữ Thụy Điển
Hãy đạt đến thành công bằng vào việc phụng sự người khác, không phải dựa vào phí tổn mà người khác phải trả. (Earn your success based on service to others, not at the expense of others.)H. Jackson Brown, Jr.
Khi thời gian qua đi, bạn sẽ hối tiếc về những gì chưa làm hơn là những gì đã làm.Sưu tầm
Khi tự tin vào chính mình, chúng ta có được bí quyết đầu tiên của sự thành công. (When we believe in ourselves we have the first secret of success. )Norman Vincent Peale
Người thành công là người có thể xây dựng một nền tảng vững chắc bằng chính những viên gạch người khác đã ném vào anh ta. (A successful man is one who can lay a firm foundation with the bricks others have thrown at him.)David Brinkley
Cuộc sống xem như chấm dứt vào ngày mà chúng ta bắt đầu im lặng trước những điều đáng nói. (Our lives begin to end the day we become silent about things that matter. )Martin Luther King Jr.
Cho dù không ai có thể quay lại quá khứ để khởi sự khác hơn, nhưng bất cứ ai cũng có thể bắt đầu từ hôm nay để tạo ra một kết cuộc hoàn toàn mới. (Though no one can go back and make a brand new start, anyone can start from now and make a brand new ending. )Carl Bard
Chỉ có một hạnh phúc duy nhất trong cuộc đời này là yêu thương và được yêu thương. (There is only one happiness in this life, to love and be loved.)George Sand
Chúng ta không thể giải quyết các vấn đề bất ổn của mình với cùng những suy nghĩ giống như khi ta đã tạo ra chúng. (We cannot solve our problems with the same thinking we used when we created them.)Albert Einstein
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: mean »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung
=> the happy mean; the holden mean+ trung dung, chính sách chiết trung
- (toán học) giá trị trung bình; số trung bình
- (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách
=> means of living+ kế sinh nhai
=> means of communication+ phương tiện giao thông
- (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế)
=> he is a man of mean+ ông ta là một người có của
=> means test+ sự thẩm tra khả năng (trước khi trợ cấp)
!by all means; by all manner of means
- bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào
- tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn
!by fair means or foul
- bằng đủ mọi cách tốt hay xấu
!by means of
- bằng cách
!by no means
!by no means of means
- chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không
!by some means or other
- bằng cách này hay cách khác
* tính từ
- trung bình, vừa, ở giữa
=> a man of mean stature+ người tầm vóc trung bình, người tầm thước
=> the mean annual temperature+ độ nhiệt trung bình hằng năm
- (toán học) trung bình
=> mean value theorem+ định lý giá trị trung bình
* tính từ
- thấp kém, kém cỏi, tầm thường
=> to be no mean scholar+ không phải là một thứ học giả tầm thường
- tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ
=> a mean house in a mean street+ một căn nhà tiều tuỵ trong một khu phố tồi tàn
- hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn
=> to be mean over money matters+ bủn xỉn về vấn đề tiền nong
- (thông tục) xấu hổ thầm
=> to feel mean+ tự thấy xấu hổ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ, chiến
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hắc búa
* động từ meant /meant/
- nghĩa là, có nghĩa là
=> these words mean nothing+ những chữ này không có nghĩa gì hết
- muốn nói
=> what do you mean?+ ý anh muốn nói gì?
- định, có ý định, muốn, có ý muốn
=> I mean to go early tomorrow+ tôi định mai sẽ đi sớm
=> does he really mean to do it?+ có thật nó có ý định làm cái đó không?
- dự định, để cho, dành cho
=> I mean this for my son+ tôi dự định cái này dành cho con trai tôi
- có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể
=> your friendship means a great deal to me+ tình bạn của anh có ý nghĩa rất lớn đối với tôi
!to mean mischief
- có ác ý
!to mean well (kindly) by (to, towards) someone
- có ý tốt đối với ai
!what do you means by it?
- làm sao anh chứng minh được điều đó

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập