Mục đích chính của chúng ta trong cuộc đời này là giúp đỡ người khác. Và nếu bạn không thể giúp đỡ người khác thì ít nhất cũng đừng làm họ tổn thương. (Our prime purpose in this life is to help others. And if you can't help them, at least don't hurt them.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Bằng bạo lực, bạn có thể giải quyết được một vấn đề, nhưng đồng thời bạn đang gieo các hạt giống bạo lực khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Tôi không hóa giải các bất ổn mà hóa giải cách suy nghĩ của mình. Sau đó, các bất ổn sẽ tự chúng được hóa giải. (I do not fix problems. I fix my thinking. Then problems fix themselves.)Louise Hay
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Trực giác của tâm thức là món quà tặng thiêng liêng và bộ óc duy lý là tên đầy tớ trung thành. Chúng ta đã tạo ra một xã hội tôn vinh tên đầy tớ và quên đi món quà tặng. (The intuitive mind is a sacred gift and the rational mind is a faithful servant. We have created a society that honor the servant and has forgotten the gift.)Albert Einstein
Kẻ yếu ớt không bao giờ có thể tha thứ. Tha thứ là phẩm chất của người mạnh mẽ. (The weak can never forgive. Forgiveness is the attribute of the strong.)Mahatma Gandhi
Người thành công là người có thể xây dựng một nền tảng vững chắc bằng chính những viên gạch người khác đã ném vào anh ta. (A successful man is one who can lay a firm foundation with the bricks others have thrown at him.)David Brinkley
Bạn sẽ không bao giờ hạnh phúc nếu cứ mãi đi tìm những yếu tố cấu thành hạnh phúc. (You will never be happy if you continue to search for what happiness consists of. )Albert Camus
Ngủ dậy muộn là hoang phí một ngày;tuổi trẻ không nỗ lực học tập là hoang phí một đời.Sưu tầm
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: as »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* phó từ
- như
=> as you know+ như anh đã biết
=> some People's Democracies as Vietnam, Korea...+ một số nước dân chủ nhân dân như Việt Nam, Triều Tiên...
=> late as usual+ muộn như thường lệ
- là, với tư cách là
=> I speak to you as a friend+ tôi nói với anh với tư cách là một người bạn
- cũng, bằng
=> he is as old as you+ anh ta cũng già bằng anh, anh ta bằng tuổi anh
!as far as
- xa tận, cho tận đến
=> to go far as the station+ đi đến tận nhà ga
- đến chừng mức mà
=> far as I know+ đến chừng mức mà tôi biết, theo tất cả những điều mà tôi biết
!as far back as
- lui tận về
=> as far back as two years ago+ lui về cách đây hai năm; cách đây hai năm
!as far; as to
- về phía, về phần
=> as for me+ về phần tôi
!as good as
- (xem) good
!as long as
- (xem) as much as
- cũng chừng này, cũng bằng này
=> you can take as much as you like+ anh thích bao nhiêu thì có thể cứ lấy chừng nấy
!as much
- cũng vậy
=> I thought as much+ tôi cũng nghĩ như vậy
!as well
- (xem) well
!as well as
- (xem) well
!as yet
- (xem) yet
* liên từ
- lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as)
=> he came in as I was speaking+ khi tôi đang nói thì hắn vào
- vì, bởi vì
=> as it was raining hard, we could not start+ vì trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được
- để, cốt để
=> he so arranged matters as to suit everyone+ anh ta thu xếp mọi việc cốt để làm cho hợp với tất cả mọi người
=> be so kind (good) as to let me know...+ anh hãy vui lòng cho tôi biết...
- tuy rằng, dù rằng
=> tired as she was did not leave her task undone+ tuy mệt thật đấy cô ta cũng không bỏ công việc
!as if
- như thế, y như thế
!as it were
- có thể là như vậy, có thể cho là như vậy
=> he is not equal to the task, as it were+ hắn không xứng với nhiệm vụ, có thể cho là như vậy
!as though
- (xem) though
* đại từ
- mà, người mà, cái mà...; như
=> he is the same man as I met yesterday+ ông ta đúng là người mà hôm qua tôi gặp
=> such a genius as Marx+ một thiên tài như Mác
- điều đó, cái đó, cái ấy
=> he was a foreigner, as they perceived from his accent+ ông ta là một người nước ngoài, người ta nhận thấy điều đó ở giọng nói của ông ta
* danh từ, số nhiều asses
- đồng át (tiền La mã)

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập