Thước đo giá trị con người chúng ta là những gì ta làm được bằng vào chính những gì ta sẵn có. (The measure of who we are is what we do with what we have.)Vince Lombardi
Sự thành công thật đơn giản. Hãy thực hiện những điều đúng đắn theo phương cách đúng đắn và vào đúng thời điểm thích hợp. (Success is simple. Do what's right, the right way, at the right time.)Arnold H. Glasow
Cho dù không ai có thể quay lại quá khứ để khởi sự khác hơn, nhưng bất cứ ai cũng có thể bắt đầu từ hôm nay để tạo ra một kết cuộc hoàn toàn mới. (Though no one can go back and make a brand new start, anyone can start from now and make a brand new ending. )Carl Bard
Hãy sống tốt bất cứ khi nào có thể, và điều đó ai cũng làm được cả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Cơ hội thành công thực sự nằm ở con người chứ không ở công việc. (The real opportunity for success lies within the person and not in the job. )Zig Ziglar
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Những chướng ngại không thể làm cho bạn dừng lại. Nếu gặp phải một bức tường, đừng quay lại và bỏ cuộc, hãy tìm cách trèo lên, vượt qua hoặc đi vòng qua nó. (Obstacles don’t have to stop you. If you run into a wall, don’t turn around and give up. Figure out how to climb it, go through it, or work around it. )Michael Jordon
Điều bất hạnh nhất đối với một con người không phải là khi không có trong tay tiền bạc, của cải, mà chính là khi cảm thấy mình không có ai để yêu thương.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Muôn việc thiện chưa đủ, một việc ác đã quá thừa.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Bạn đã từng cố gắng và đã từng thất bại. Điều đó không quan trọng. Hãy tiếp tục cố gắng, tiếp tục thất bại, nhưng hãy thất bại theo cách tốt hơn. (Ever tried. Ever failed. No matter. Try Again. Fail again. Fail better.)Samuel Beckett
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: long »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- dài (không gian, thời gian); xa, lâu
=> a long journey+ một cuộc hành trình dài
=> to live a long life+ sống lâu
- kéo dài
=> a one-month long leave+ thời gian nghỉ phép (kéo dài) một tháng
- cao; nhiều, đáng kể
=> a long price+ giá cao
=> for long years+ trong nhiều năm
=> a long family+ gia đình đông con
- dài dòng, chán
=> what a long speech!+ bài nói sao mà dài dòng thế!
- quá, hơn
=> a long hundred+ (thương nghiệp) một trăm hai mươi
- chậm, chậm trễ, lâu
=> don't be long+ đừng chậm nhé
!to bid a farewell
- tạm biệt trong một thời gian dài
!to draw the long bow
- (xem) bow
!to have a long arm
- mạnh cánh có thế lực
!to have a long face
- mặt dài ra, chán nản, buồn xỉu
!to have a long head
- linh lợi; láu lỉnh; nhìn xa thấy rộng
!to have a long tongue
- hay nói nhiều
!to have a long wind
- trường hơi, có thể chạy lâu mà không nghỉ; có thể nói mãi mà không mệt
!to make a long arm
- với tay ai (để lấy cái gì)
!to make a long nose
- vẫy mũi chế giễu
!to take long views
- biết nhìn xa nghĩ rộng; nhìn thấu được vấn đề
!in the long run
- sau cùng, sau rốt, kết quả là, rốt cuộc
!of long standing
- có từ lâu đời
!one's long home
- (xem) home
* danh từ
- thời gian lâu
=> before long+ không bao lâu, chẳng bao lâu
=> it is long since I heard of him+ đã từ lâu tôi không được tin gì của anh ta
- (thông tục) vụ nghỉ hè
!the long and the short of it
- tóm lại; tất cả vấn đề thâu tóm lại, nói gọn lại
* phó từ
- lâu, trong một thời gian dài
=> you can stay here as long as you like+ anh có thể ở lại đây bao lâu tuỳ theo ý thích
- suốt trong cả một khoảng thời gian dài
=> all day long+ suốt ngày
=> all one's life long+ suốt đời mình
- (+ ago, after, before, since) lâu, đã lâu, từ lâu
=> that happened long ago+ việc đó xảy ra đã từ lâu
=> I knew him long before I knew+ tôi biết nó từ lâu trước khi biết anh
!so long!
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tạm biệt!
!so long as
!as long as
- miễn là, chỉ cần, với điều kiện là
- chừng nào mà
!to be long
- (+ động tính từ hiện tại) mãi mới
=> to be long finding something+ mãi mới tìm ra cái gì
* nội động từ
- nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước
=> I long to see him+ tôi nóng lòng được gặp nó
=> I long for you letter+ tôi mong mỏi thư anh

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.110 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập