Chúng ta trở nên thông thái không phải vì nhớ lại quá khứ, mà vì có trách nhiệm đối với tương lai. (We are made wise not by the recollection of our past, but by the responsibility for our future.)George Bernard Shaw
Hãy lặng lẽ quan sát những tư tưởng và hành xử của bạn. Bạn sâu lắng hơn cái tâm thức đang suy nghĩ, bạn là sự tĩnh lặng sâu lắng hơn những ồn náo của tâm thức ấy. Bạn là tình thương và niềm vui còn chìm khuất dưới những nỗi đau. (Be the silent watcher of your thoughts and behavior. You are beneath the thinkers. You are the stillness beneath the mental noise. You are the love and joy beneath the pain.)Eckhart Tolle
Muôn việc thiện chưa đủ, một việc ác đã quá thừa.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Do ái sinh sầu ưu,do ái sinh sợ hãi; ai thoát khỏi tham ái, không sầu, đâu sợ hãi?Kinh Pháp Cú (Kệ số 212)
Người duy nhất mà bạn nên cố gắng vượt qua chính là bản thân bạn của ngày hôm qua. (The only person you should try to be better than is the person you were yesterday.)Khuyết danh
Kinh nghiệm quá khứ và hy vọng tương lai là những phương tiện giúp ta sống tốt hơn, nhưng bản thân cuộc sống lại chính là hiện tại.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Cuộc sống xem như chấm dứt vào ngày mà chúng ta bắt đầu im lặng trước những điều đáng nói. (Our lives begin to end the day we become silent about things that matter. )Martin Luther King Jr.
Thật không dễ dàng để tìm được hạnh phúc trong chính bản thân ta, nhưng truy tìm hạnh phúc ở bất kỳ nơi nào khác lại là điều không thể. (It is not easy to find happiness in ourselves, and it is not possible to find it elsewhere.)Agnes Repplier
Bằng bạo lực, bạn có thể giải quyết được một vấn đề, nhưng đồng thời bạn đang gieo các hạt giống bạo lực khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: long »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- dài (không gian, thời gian); xa, lâu
=> a long journey+ một cuộc hành trình dài
=> to live a long life+ sống lâu
- kéo dài
=> a one-month long leave+ thời gian nghỉ phép (kéo dài) một tháng
- cao; nhiều, đáng kể
=> a long price+ giá cao
=> for long years+ trong nhiều năm
=> a long family+ gia đình đông con
- dài dòng, chán
=> what a long speech!+ bài nói sao mà dài dòng thế!
- quá, hơn
=> a long hundred+ (thương nghiệp) một trăm hai mươi
- chậm, chậm trễ, lâu
=> don't be long+ đừng chậm nhé
!to bid a farewell
- tạm biệt trong một thời gian dài
!to draw the long bow
- (xem) bow
!to have a long arm
- mạnh cánh có thế lực
!to have a long face
- mặt dài ra, chán nản, buồn xỉu
!to have a long head
- linh lợi; láu lỉnh; nhìn xa thấy rộng
!to have a long tongue
- hay nói nhiều
!to have a long wind
- trường hơi, có thể chạy lâu mà không nghỉ; có thể nói mãi mà không mệt
!to make a long arm
- với tay ai (để lấy cái gì)
!to make a long nose
- vẫy mũi chế giễu
!to take long views
- biết nhìn xa nghĩ rộng; nhìn thấu được vấn đề
!in the long run
- sau cùng, sau rốt, kết quả là, rốt cuộc
!of long standing
- có từ lâu đời
!one's long home
- (xem) home
* danh từ
- thời gian lâu
=> before long+ không bao lâu, chẳng bao lâu
=> it is long since I heard of him+ đã từ lâu tôi không được tin gì của anh ta
- (thông tục) vụ nghỉ hè
!the long and the short of it
- tóm lại; tất cả vấn đề thâu tóm lại, nói gọn lại
* phó từ
- lâu, trong một thời gian dài
=> you can stay here as long as you like+ anh có thể ở lại đây bao lâu tuỳ theo ý thích
- suốt trong cả một khoảng thời gian dài
=> all day long+ suốt ngày
=> all one's life long+ suốt đời mình
- (+ ago, after, before, since) lâu, đã lâu, từ lâu
=> that happened long ago+ việc đó xảy ra đã từ lâu
=> I knew him long before I knew+ tôi biết nó từ lâu trước khi biết anh
!so long!
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tạm biệt!
!so long as
!as long as
- miễn là, chỉ cần, với điều kiện là
- chừng nào mà
!to be long
- (+ động tính từ hiện tại) mãi mới
=> to be long finding something+ mãi mới tìm ra cái gì
* nội động từ
- nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước
=> I long to see him+ tôi nóng lòng được gặp nó
=> I long for you letter+ tôi mong mỏi thư anh

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.110 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập