Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Của cải và sắc dục đến mà người chẳng chịu buông bỏ, cũng tỷ như lưỡi dao có dính chút mật, chẳng đủ thành bữa ăn ngon, trẻ con liếm vào phải chịu cái họa đứt lưỡi.Kinh Bốn mươi hai chương
Nếu không yêu thương chính mình, bạn không thể yêu thương người khác. Nếu bạn không có từ bi đối với mình, bạn không thể phát triển lòng từ bi đối với người khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Kẻ ngốc nghếch truy tìm hạnh phúc ở xa xôi, người khôn ngoan gieo trồng hạnh phúc ngay dưới chân mình. (The foolish man seeks happiness in the distance, the wise grows it under his feet. )James Oppenheim
Quy luật của cuộc sống là luôn thay đổi. Những ai chỉ mãi nhìn về quá khứ hay bám víu vào hiện tại chắc chắn sẽ bỏ lỡ tương lai. (Change is the law of life. And those who look only to the past or present are certain to miss the future.)John F. Kennedy
Ta sẽ có được sức mạnh của sự cám dỗ mà ta cưỡng lại được. (We gain the strength of the temptation we resist.)Ralph Waldo Emerson
Để sống hạnh phúc bạn cần rất ít, và tất cả đều sẵn có trong chính bạn, trong phương cách suy nghĩ của bạn. (Very little is needed to make a happy life; it is all within yourself, in your way of thinking.)Marcus Aurelius
Các sinh vật đang sống trên địa cầu này, dù là người hay vật, là để cống hiến theo cách riêng của mình, cho cái đẹp và sự thịnh vượng của thế giới.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Lo lắng không xua tan bất ổn của ngày mai nhưng hủy hoại bình an trong hiện tại. (Worrying doesn’t take away tomorrow’s trouble, it takes away today’s peace.)Unknown
Hãy lặng lẽ quan sát những tư tưởng và hành xử của bạn. Bạn sâu lắng hơn cái tâm thức đang suy nghĩ, bạn là sự tĩnh lặng sâu lắng hơn những ồn náo của tâm thức ấy. Bạn là tình thương và niềm vui còn chìm khuất dưới những nỗi đau. (Be the silent watcher of your thoughts and behavior. You are beneath the thinkers. You are the stillness beneath the mental noise. You are the love and joy beneath the pain.)Eckhart Tolle
Người tốt không cần đến luật pháp để buộc họ làm điều tốt, nhưng kẻ xấu thì luôn muốn tìm cách né tránh pháp luật. (Good people do not need laws to tell them to act responsibly, while bad people will find a way around the laws.)Plato
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: long »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- dài (không gian, thời gian); xa, lâu
=> a long journey+ một cuộc hành trình dài
=> to live a long life+ sống lâu
- kéo dài
=> a one-month long leave+ thời gian nghỉ phép (kéo dài) một tháng
- cao; nhiều, đáng kể
=> a long price+ giá cao
=> for long years+ trong nhiều năm
=> a long family+ gia đình đông con
- dài dòng, chán
=> what a long speech!+ bài nói sao mà dài dòng thế!
- quá, hơn
=> a long hundred+ (thương nghiệp) một trăm hai mươi
- chậm, chậm trễ, lâu
=> don't be long+ đừng chậm nhé
!to bid a farewell
- tạm biệt trong một thời gian dài
!to draw the long bow
- (xem) bow
!to have a long arm
- mạnh cánh có thế lực
!to have a long face
- mặt dài ra, chán nản, buồn xỉu
!to have a long head
- linh lợi; láu lỉnh; nhìn xa thấy rộng
!to have a long tongue
- hay nói nhiều
!to have a long wind
- trường hơi, có thể chạy lâu mà không nghỉ; có thể nói mãi mà không mệt
!to make a long arm
- với tay ai (để lấy cái gì)
!to make a long nose
- vẫy mũi chế giễu
!to take long views
- biết nhìn xa nghĩ rộng; nhìn thấu được vấn đề
!in the long run
- sau cùng, sau rốt, kết quả là, rốt cuộc
!of long standing
- có từ lâu đời
!one's long home
- (xem) home
* danh từ
- thời gian lâu
=> before long+ không bao lâu, chẳng bao lâu
=> it is long since I heard of him+ đã từ lâu tôi không được tin gì của anh ta
- (thông tục) vụ nghỉ hè
!the long and the short of it
- tóm lại; tất cả vấn đề thâu tóm lại, nói gọn lại
* phó từ
- lâu, trong một thời gian dài
=> you can stay here as long as you like+ anh có thể ở lại đây bao lâu tuỳ theo ý thích
- suốt trong cả một khoảng thời gian dài
=> all day long+ suốt ngày
=> all one's life long+ suốt đời mình
- (+ ago, after, before, since) lâu, đã lâu, từ lâu
=> that happened long ago+ việc đó xảy ra đã từ lâu
=> I knew him long before I knew+ tôi biết nó từ lâu trước khi biết anh
!so long!
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tạm biệt!
!so long as
!as long as
- miễn là, chỉ cần, với điều kiện là
- chừng nào mà
!to be long
- (+ động tính từ hiện tại) mãi mới
=> to be long finding something+ mãi mới tìm ra cái gì
* nội động từ
- nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước
=> I long to see him+ tôi nóng lòng được gặp nó
=> I long for you letter+ tôi mong mỏi thư anh

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.187, 147.243.245.182 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập