Nếu bạn không thích một sự việc, hãy thay đổi nó; nếu không thể thay đổi sự việc, hãy thay đổi cách nghĩ của bạn về nó. (If you don’t like something change it; if you can’t change it, change the way you think about it. )Mary Engelbreit
Hãy sống như thế nào để thời gian trở thành một dòng suối mát cuộn tràn niềm vui và hạnh phúc đến với ta trong dòng chảy không ngừng của nó.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Điều quan trọng nhất bạn cần biết trong cuộc đời này là bất cứ điều gì cũng có thể học hỏi được.Rộng Mở Tâm Hồn
Hãy làm một người biết chăm sóc tốt hạt giống yêu thương trong tâm hồn mình, và những hoa trái của lòng yêu thương sẽ mang lại cho bạn vô vàn niềm vui và hạnh phúc.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Không thể dùng vũ lực để duy trì hòa bình, chỉ có thể đạt đến hòa bình bằng vào sự hiểu biết. (Peace cannot be kept by force; it can only be achieved by understanding.)Albert Einstein
Ngay cả khi ta không tin có thế giới nào khác, không có sự tưởng thưởng hay trừng phạt trong tương lai đối với những hành động tốt hoặc xấu, ta vẫn có thể sống hạnh phúc bằng cách không để mình rơi vào sự thù hận, ác ý và lo lắng. (Even if (one believes) there is no other world, no future reward for good actions or punishment for evil ones, still in this very life one can live happily, by keeping oneself free from hatred, ill will, and anxiety.)Lời Phật dạy (Kinh Kesamutti)
Chúng ta không có quyền tận hưởng hạnh phúc mà không tạo ra nó, cũng giống như không thể tiêu pha mà không làm ra tiền bạc. (We have no more right to consume happiness without producing it than to consume wealth without producing it. )George Bernard Shaw
Hãy tin rằng bạn có thể làm được, đó là bạn đã đi được một nửa chặng đường. (Believe you can and you're halfway there.)Theodore Roosevelt
Cho dù người ta có tin vào tôn giáo hay không, có tin vào sự tái sinh hay không, thì ai ai cũng đều phải trân trọng lòng tốt và tâm từ bi. (Whether one believes in a religion or not, and whether one believes in rebirth or not, there isn't anyone who doesn't appreciate kindness and compassion.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Bằng bạo lực, bạn có thể giải quyết được một vấn đề, nhưng đồng thời bạn đang gieo các hạt giống bạo lực khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Bạn đã từng cố gắng và đã từng thất bại. Điều đó không quan trọng. Hãy tiếp tục cố gắng, tiếp tục thất bại, nhưng hãy thất bại theo cách tốt hơn. (Ever tried. Ever failed. No matter. Try Again. Fail again. Fail better.)Samuel Beckett
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: lives »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ, số nhiều lives /laivz/
- sự sống
- đời sống, sinh mệnh, tính mệnh
=> to lay down one's life for the country+ hy sinh tính mệnh cho tổ quốc
=> a matter of life and death+ một vấn đề sống còn
- đời, người đời
=> to have lived in a place all one's life+ đã sống ở đâu suốt cả đời
=> for life+ suốt đời
=> hard labour for life+ tội khổ sai chung thân
- cuộc sống, sự sinh sống, sự sinh tồn
=> we are building a new life+ chúng ta đang xây dựng một cuộc sống mới
=> the struggle for life+ cuộc đấu tranh sinh tồn
- cách sống, đời sống, cách sinh hoạt
=> the country life+ đời sống ở nông thôn, cách sinh hoạt ở nông thôn
- sinh khí, sinh lực, sự hoạt động
=> to be full of life+ dồi dào sinh lực, hoạt bát
- tiểu sử, thân thế
=> the life of Lenin+ tiểu sử Lê-nin
- tuổi thọ, thời gian tồn tại
=> the life of a machine+ tuổi thọ của một cái máy
=> a good life+ người có thể sống trên tuổi thọ trung bình
=> a bad life+ người có thể không đạt tuổi thọ trung bình
- nhân sinh
=> the philosophy of life+ triết học nhân sinh
=> the problem of life+ vấn đề nhân sinh
- vật sống; biểu hiện của sự sống
=> no life to be seen+ không một biểu hiện của sự sống; không có một bóng người (vật)
!as large as life
- (xem) large
!to escape with life and limb
- thoát được an toàn
!for one's life
!for dear life
- để thoát chết
=> to run for dear life+ chạy để thoát chết
!for the life of me
!upon my life
- dù chết
=> I can't for the life of me+ dù chết tôi cũng không thể nào
!to bring to life
- làm cho hồi tỉnh
!to come to life
- hồi tỉnh, hồi sinh
!to have the time of one's life
- chưa bao giờ vui thích thoải mái như thế
!high life
- xã hội thượng lưu, xã hội tầng lớp trên
!in one's life
- lúc sinh thời
!in the prime of life
- lúc tuổi thanh xuân
!to see life
- (xem) see
!single life
- (xem) single
!to take someone's life
- giết ai
!to take one's own life
- tự tử, tự sát, tự vẫn
!to the life
- truyền thần, như thật

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập