Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Hạnh phúc là khi những gì bạn suy nghĩ, nói ra và thực hiện đều hòa hợp với nhau. (Happiness is when what you think, what you say, and what you do are in harmony.)Mahatma Gandhi
Một người chưa từng mắc lỗi là chưa từng thử qua bất cứ điều gì mới mẻ. (A person who never made a mistake never tried anything new.)Albert Einstein
Người ta vì ái dục sinh ra lo nghĩ; vì lo nghĩ sinh ra sợ sệt. Nếu lìa khỏi ái dục thì còn chi phải lo, còn chi phải sợ?Kinh Bốn mươi hai chương
Tôn giáo không có nghĩa là giới điều, đền miếu, tu viện hay các dấu hiệu bên ngoài, vì đó chỉ là các yếu tố hỗ trợ trong việc điều phục tâm. Khi tâm được điều phục, mỗi người mới thực sự là một hành giả tôn giáo.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Như cái muỗng không thể nếm được vị của thức ăn mà nó tiếp xúc, người ngu cũng không thể hiểu được trí tuệ của người khôn ngoan, dù có được thân cận với bậc thánh.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hãy sống tốt bất cứ khi nào có thể, và điều đó ai cũng làm được cả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Người duy nhất mà bạn nên cố gắng vượt qua chính là bản thân bạn của ngày hôm qua. (The only person you should try to be better than is the person you were yesterday.)Khuyết danh
Học vấn của một người là những gì còn lại sau khi đã quên đi những gì được học ở trường lớp. (Education is what remains after one has forgotten what one has learned in school.)Albert Einstein
Người khôn ngoan chỉ nói khi có điều cần nói, kẻ ngu ngốc thì nói ra vì họ buộc phải nói. (Wise men speak because they have something to say; fools because they have to say something. )Plato
Hãy sống như thế nào để thời gian trở thành một dòng suối mát cuộn tràn niềm vui và hạnh phúc đến với ta trong dòng chảy không ngừng của nó.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: lead »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- chì
- (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu
=> to cast (heave) the lead+ ném dây dọi xuống nước để đo chiều sâu
- (ngành in) thanh cỡ
- than chì (dùng làm bút chì)
- (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì
- đạn chì
!to swing the lead
- (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc
* ngoại động từ
- buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì
- (ngành in) đặt thành cỡ[li:d]
* danh từ
- sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu
=> to take the lead+ hướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo
=> to take the lead in something+ dẫn đầu trong việc gì
=> to follow the lead+ theo sự hướng dẫn, theo sự lânh đạp
=> to give someone a lead+ làm trước để hướng dẫn động viên ai làm
- vị trí đứng đầu
=> to have the lead in a race+ dẫn đàu trong một cuộc chạy đua
- (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính
- dây dắt (chó)
- (đánh bài) quyền đánh đầu tiên
- máng dẫn nước (đến cối xay lúa)
- (điện học) dây dẫn chính
- (điện học) sự sớm (pha)
- (kỹ thuật) bước (răng ren)
* ngoại động từ led /led/
- lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
=> to lead a horse+ dắt một con ngựa
=> to lead the way+ dẫn đường
=> easier led than driven+ dễ lânh đạo bằng cách thuyết phục hơn là thúc ép
- chỉ huy, đứng đầu
=> to lead an army+ chỉ huy một đạo quân
- đưa đến, dẫn đến
=> good command leads to victory+ sự chỉ huy giỏi dẫn đến thắng lợi
- trải qua, kéo dài (cuộc sống...)
=> to lead a quite life+ sống một cuộc sống êm đềm
- làm cho, khiến cho
=> these facts lead me to...+ những sự việc đó khiến tôi...
- (đánh bài) đánh trước tiên
=> to lead a trump+ đánh quân bài chủ trước tiên
- hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan
* nội động từ
- chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn
- (đánh bài) đánh đầu tiên
!to lead aside from
- đưa đi trệch
=> nothing can lead him aside from the path of duty+ không gì có thể đưa anh ta đi trệch con đường trách nhiệm
!to lead astray
- dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc
!to lead away
- khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi
!to lead into
- đưa vào, dẫn vào, dẫn đến
!to lead off
- bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...)
!to lead on
- đưa đến, dẫn đến
!to lead up to
- hướng câu chuyện về (một vấn đề)
- chuẩn bị cho (một cái gì)
!to lead nowhere
- không đưa đến đâu, không đem lại kết quả gì
!to lead someone by the nose
- dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình
!to lead someone a dog's life
- (xem) dog
!to lead someone a dance
- làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì
!to lead the dance
- mở đầu vũ hội
- (nghĩa bóng) đi đầu, đi tiên phong
!to lead the van
- đi đầu, đi tiên phong
!to lead a woman to the altar
- làm lễ cưới ai, cưới ai làm v

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.178 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập