Thiên tài là khả năng hiện thực hóa những điều bạn nghĩ. (Genius is the ability to put into effect what is on your mind. )F. Scott Fitzgerald
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Phán đoán chính xác có được từ kinh nghiệm, nhưng kinh nghiệm thường có được từ phán đoán sai lầm. (Good judgment comes from experience, and often experience comes from bad judgment. )Rita Mae Brown
Điều kiện duy nhất để cái ác ngự trị chính là khi những người tốt không làm gì cả. (The only thing necessary for the triumph of evil is for good men to do nothing.)Edmund Burke
Mỗi cơn giận luôn có một nguyên nhân, nhưng rất hiếm khi đó là nguyên nhân chính đáng. (Anger is never without a reason, but seldom with a good one.)Benjamin Franklin
Chưa từng có ai trở nên nghèo khó vì cho đi những gì mình có. (No-one has ever become poor by giving.)Anne Frank
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Bằng bạo lực, bạn có thể giải quyết được một vấn đề, nhưng đồng thời bạn đang gieo các hạt giống bạo lực khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Chỉ có một hạnh phúc duy nhất trong cuộc đời này là yêu thương và được yêu thương. (There is only one happiness in this life, to love and be loved.)George Sand
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: just »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- công bằng
=> to be just to someone+ công bằng đối với ai
- xứng đáng, đích đáng, thích đáng
=> a just reward+ phần thưởng xứng đáng
=> a just punishment+ sự trừng phạt đích đáng
- chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải
=> just cause+ chính nghĩa
- đúng, đúng đắn, có căn cứ
* phó từ
- đúng, chính
=> just at that spot+ đúng ở chỗ đó
=> just here+ chính tại đây
=> just three o'clock+ đúng ba giờ
=> just as you say+ đúng như anh nói
=> just so+ đúng vậy
=> that is just it+ đúng như thế đấy
- vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp
=> I just caught the train+ tôi chỉ vừa kịp lên xe lửa
=> just in time+ vừa đúng lúc
- vừa mới
=> I have just seen him+ tôi vừa mới trông thấy nó
=> just now+ đúng lúc này; vừa mới xong, ngay vừa rồi
- chỉ
=> take just one+ chỉ được lấy một chiếc thôi
=> just a moment, please!+ yêu cầu chỉ đợi cho một lát
=> I'll say just this+ tôi sẽ chỉ nói điều này thôi
- (thông tục) hoàn toàn, thật đúng là
=> it is just splendid+ thật đúng là lộng lẫy
- (thông tục), (thân mật) một chút, một tí; thử xem
=> just feel it+ thử mà xem
=> just shut the door, will you?+ phiền ông đóng hộ cửa một tí
* danh từ & nội động từ
- (như) joust

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập