Chớ khinh tội nhỏ, cho rằng không hại; giọt nước tuy nhỏ, dần đầy hồ to! (Do not belittle any small evil and say that no ill comes about therefrom. Small is a drop of water, yet it fills a big vessel.)Kinh Đại Bát Niết-bàn
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê. Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hènKinh Pháp cú (Kệ số 29)
Ví như người mù sờ voi, tuy họ mô tả đúng thật như chỗ sờ biết, nhưng ta thật không thể nhờ đó mà biết rõ hình thể con voi.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Hoàn cảnh không quyết định nơi bạn đi đến mà chỉ xác định nơi bạn khởi đầu. (Your present circumstances don't determine where you can go; they merely determine where you start.)Nido Qubein
Chỉ có cuộc sống vì người khác mới là đáng sống. (Only a life lived for others is a life worthwhile. )Albert Einstein
Hãy lắng nghe trước khi nói. Hãy suy ngẫm trước khi viết. Hãy kiếm tiền trước khi tiêu pha. Hãy dành dụm trước khi nghỉ hưu. Hãy khảo sát trước khi đầu tư. Hãy chờ đợi trước khi phê phán. Hãy tha thứ trước khi cầu nguyện. Hãy cố gắng trước khi bỏ cuộc. Và hãy cho đi trước khi từ giã cuộc đời này. (Before you speak, listen. Before you write, think. Before you spend, earn. Before you retire, save. Before you invest, investigate. Before you critisize, wait. Before you pray, forgive. Before you quit, try. Before you die, give. )Sưu tầm
Niềm vui cao cả nhất là niềm vui của sự học hỏi. (The noblest pleasure is the joy of understanding.)Leonardo da Vinci
Chúng ta phải thừa nhận rằng khổ đau của một người hoặc một quốc gia cũng là khổ đau chung của nhân loại; hạnh phúc của một người hay một quốc gia cũng là hạnh phúc của nhân loại.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Do ái sinh sầu ưu,do ái sinh sợ hãi; ai thoát khỏi tham ái, không sầu, đâu sợ hãi?Kinh Pháp Cú (Kệ số 212)
Nếu bạn muốn những gì tốt đẹp nhất từ cuộc đời, hãy cống hiến cho đời những gì tốt đẹp nhất. (If you want the best the world has to offer, offer the world your best.)Neale Donald Walsch
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: hung »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ, chỉ số ít
- sự cúi xuống, sự gục xuống
- dốc, mặt dốc
- cách treo (một vật gì)
- ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói
=> to get the hang of something+ hiểu rõ cái gì
!not to care a hang
- (thông tục) bất chấp, cóc cần
* ngoại động từ hung
- treo, mắc
=> to hang a picture+ treo bức tranh
- treo cổ (người)
=> to hang oneself+ treo cổ tự tử
=> hang him!+ thằng chết tiệt!
=> hang it!+ đồ chết tiệt!
- dán (giấy lên tường)
- gục (đầu, vì hổ thẹn...), cụp (tai, vì xấu hổ...)
* nội động từ
- treo, bị treo, bị mắc
=> the picture hangs up against the wall+ bức tranh (bị) treo trên tường
=> to hang by a thread+ treo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)
- (hanged) bị treo cổ
=> he will hang for it+ nó sẽ bị treo cổ vì tội đó
- cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng
=> a cloud of smoke hangs over the town+ đám khói lơ lửng trên thành phố
=> curtain hangs loose+ màn rủ lòng thòng
=> hair hangs down one's back+ tóc xoã xuống lưng
- nghiêng
=> the mast hangs aft+ cột buồm nghiêng về phía đuôi tàu
!to hang about
- đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà
- quanh quẩn, quanh quất
- sắp đến, đến gần
=> there's a storm hanging about+ trời sắp có bão
!to hang back
- do dự, lưỡng lự
- có ý muốn lùi lại, chùn lại
!to hang behind
- tụt lại đằng sau, đà đẫn ở đằng sau
!to hang down
- rủ xuống, xoã xuống, bỏ thõng xuống, lòng thòng
- nghiêng, cúi
=> to hang down one's head+ cúi đầu
!to hang off
- do dự, lưỡng lự
- lùi lại, chùn lại, có ý muốn lùi; (thông tục) muốn lĩnh, muốn chuồn
!to hang on (upon)
- dựa vào, tuỳ vào
- bám vào, bám riết lấy, cố bám, kiên trì ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=> to hang on someone's arm+ bám chặt lấy cánh tay ai
=> to hang upon the left flank of the enemy+ bám chặt lấy cánh trái của địch
- (thông tục) giữ máy (không cắt khi gọi dây nói)
!to hang out
- trèo ra ngoài; thò cổ ra ngoài (cửa sổ...); thè ra (lưỡi)
- thõng xuống, lòng thòng
- (từ lóng) ở
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lang thang, vơ vẩn lãng phí thời giờ (ở quán cà phê, tiệm trà...)
!to hang together
- đoàn kết với nhau, gắn bó với nhau
- có mạch lạc, ăn khớp với nhau (lập luận)
!to hang up
- treo lên
- (nghĩa bóng) để treo đầy, hoân lại (không biết đến bao giờ mới làm)
!to hang fire
- nổ chậm (súng)
!to hang heavy
- trôi đi chậm chạp (thời gian)
!to hang on (upon) somebody's lips (words)
- lắng nghe như uống từng lời từng chữ của ai
!to hang on the line
- treo (tranh...) ngang tầm mắt

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập