Hạnh phúc không tạo thành bởi số lượng những gì ta có, mà từ mức độ vui hưởng cuộc sống của chúng ta. (It is not how much we have, but how much we enjoy, that makes happiness.)Charles Spurgeon
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Để chế ngự bản thân, ta sử dụng khối óc; để chế ngự người khác, hãy sử dụng trái tim. (To handle yourself, use your head; to handle others, use your heart. )Donald A. Laird
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Người vấp ngã mà không cố đứng lên thì chỉ có thể chờ đợi một kết quả duy nhất là bị giẫm đạp.Sưu tầm
Bạn sẽ không bao giờ hạnh phúc nếu cứ mãi đi tìm những yếu tố cấu thành hạnh phúc. (You will never be happy if you continue to search for what happiness consists of. )Albert Camus
Người duy nhất mà bạn nên cố gắng vượt qua chính là bản thân bạn của ngày hôm qua. (The only person you should try to be better than is the person you were yesterday.)Khuyết danh
Hãy lặng lẽ quan sát những tư tưởng và hành xử của bạn. Bạn sâu lắng hơn cái tâm thức đang suy nghĩ, bạn là sự tĩnh lặng sâu lắng hơn những ồn náo của tâm thức ấy. Bạn là tình thương và niềm vui còn chìm khuất dưới những nỗi đau. (Be the silent watcher of your thoughts and behavior. You are beneath the thinkers. You are the stillness beneath the mental noise. You are the love and joy beneath the pain.)Eckhart Tolle
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Hầu hết mọi người đều cho rằng sự thông minh tạo nên một nhà khoa học lớn. Nhưng họ đã lầm, chính nhân cách mới làm nên điều đó. (Most people say that it is the intellect which makes a great scientist. They are wrong: it is character.)Albert Einstein
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: hung »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ, chỉ số ít
- sự cúi xuống, sự gục xuống
- dốc, mặt dốc
- cách treo (một vật gì)
- ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói
=> to get the hang of something+ hiểu rõ cái gì
!not to care a hang
- (thông tục) bất chấp, cóc cần
* ngoại động từ hung
- treo, mắc
=> to hang a picture+ treo bức tranh
- treo cổ (người)
=> to hang oneself+ treo cổ tự tử
=> hang him!+ thằng chết tiệt!
=> hang it!+ đồ chết tiệt!
- dán (giấy lên tường)
- gục (đầu, vì hổ thẹn...), cụp (tai, vì xấu hổ...)
* nội động từ
- treo, bị treo, bị mắc
=> the picture hangs up against the wall+ bức tranh (bị) treo trên tường
=> to hang by a thread+ treo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)
- (hanged) bị treo cổ
=> he will hang for it+ nó sẽ bị treo cổ vì tội đó
- cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng
=> a cloud of smoke hangs over the town+ đám khói lơ lửng trên thành phố
=> curtain hangs loose+ màn rủ lòng thòng
=> hair hangs down one's back+ tóc xoã xuống lưng
- nghiêng
=> the mast hangs aft+ cột buồm nghiêng về phía đuôi tàu
!to hang about
- đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà
- quanh quẩn, quanh quất
- sắp đến, đến gần
=> there's a storm hanging about+ trời sắp có bão
!to hang back
- do dự, lưỡng lự
- có ý muốn lùi lại, chùn lại
!to hang behind
- tụt lại đằng sau, đà đẫn ở đằng sau
!to hang down
- rủ xuống, xoã xuống, bỏ thõng xuống, lòng thòng
- nghiêng, cúi
=> to hang down one's head+ cúi đầu
!to hang off
- do dự, lưỡng lự
- lùi lại, chùn lại, có ý muốn lùi; (thông tục) muốn lĩnh, muốn chuồn
!to hang on (upon)
- dựa vào, tuỳ vào
- bám vào, bám riết lấy, cố bám, kiên trì ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=> to hang on someone's arm+ bám chặt lấy cánh tay ai
=> to hang upon the left flank of the enemy+ bám chặt lấy cánh trái của địch
- (thông tục) giữ máy (không cắt khi gọi dây nói)
!to hang out
- trèo ra ngoài; thò cổ ra ngoài (cửa sổ...); thè ra (lưỡi)
- thõng xuống, lòng thòng
- (từ lóng) ở
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lang thang, vơ vẩn lãng phí thời giờ (ở quán cà phê, tiệm trà...)
!to hang together
- đoàn kết với nhau, gắn bó với nhau
- có mạch lạc, ăn khớp với nhau (lập luận)
!to hang up
- treo lên
- (nghĩa bóng) để treo đầy, hoân lại (không biết đến bao giờ mới làm)
!to hang fire
- nổ chậm (súng)
!to hang heavy
- trôi đi chậm chạp (thời gian)
!to hang on (upon) somebody's lips (words)
- lắng nghe như uống từng lời từng chữ của ai
!to hang on the line
- treo (tranh...) ngang tầm mắt

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập