Người có trí luôn thận trọng trong cả ý nghĩ, lời nói cũng như việc làm. Kinh Pháp cú
Hương hoa thơm chỉ bay theo chiều gió, tiếng thơm người hiền lan tỏa khắp nơi nơi. Kinh Pháp cú (Kệ số 54)
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Quy luật của cuộc sống là luôn thay đổi. Những ai chỉ mãi nhìn về quá khứ hay bám víu vào hiện tại chắc chắn sẽ bỏ lỡ tương lai. (Change is the law of life. And those who look only to the past or present are certain to miss the future.)John F. Kennedy
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Lo lắng không xua tan bất ổn của ngày mai nhưng hủy hoại bình an trong hiện tại. (Worrying doesn’t take away tomorrow’s trouble, it takes away today’s peace.)Unknown
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Nếu tiền bạc không được dùng để phục vụ cho bạn, nó sẽ trở thành ông chủ. Những kẻ tham lam không sở hữu tài sản, vì có thể nói là tài sản sở hữu họ. (If money be not thy servant, it will be thy master. The covetous man cannot so properly be said to possess wealth, as that may be said to possess him. )Francis Bacon
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Người ta trói buộc với vợ con, nhà cửa còn hơn cả sự giam cầm nơi lao ngục. Lao ngục còn có hạn kỳ được thả ra, vợ con chẳng thể có lấy một chốc lát xa lìa.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: hold »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- khoang (của tàu thuỷ)
* danh từ
- sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
=> to take (get, keep) hold of+ nắm giữ, nắm chặt (cái gì)
- (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu
=> to get hold of a secret+ nắm được điều bí mật
- (nghĩa bóng) ảnh hưởng
=> to have a grerat hold on (over) somebody+ có ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai
- vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù
* ngoại động từ
- cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững
=> to hold a pen+ cầm bút
=> to hold an office+ giữ một chức vụ
=> to hold one's ground+ giữ vững lập trường; (quân sự) giữ vững vị trí; giữ vững sức khoẻ không yếu đi (người ốm)
- giữ, ở (trong một tư thế nào đó)
=> to hold oneself erect+ đứng thẳng người
=> to hold one's head+ ngẩng cao đầu
- chứa, chứa đựng
=> this rooms holds one hundred people+ phòng này chứa được một trăm người
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai)
- giữ, nén, nín, kìm lại
=> to hold one's breath+ nín hơi, nín thở
=> to hold one's tongue+ nín lặng; không nói gì
=> hold your noise!+ im đi!, đừng làm ầm lên thế!
=> to hold one's hand+ kìm tay lại (không ra tay trừng phạt đánh đập...)
=> there's no holding him+ không sao kìm được hắn
- bắt phải giữ lời hứa
=> to hold somebody in suspense+ làm cho ai phải thấm đòn chờ đợi
- choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn
=> to hold someone's attention+ thu hút sự chú ý của ai
=> to hold one's audience+ lôi cuốn được thính giả
- có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng
=> to hold onself reponsible for+ tự cho là mình có trách nhiệm về
=> to hold strange opinions+ có những ý kiến kỳ quặc
=> to hold somebody in high esteem+ kính mến ai, quý trọng ai
=> to hold somebody in contempt+ coi khinh ai
=> to hold something cheap+ coi rẻ cái gì, coi thường cái gì
=> I hold it good+ tôi cho cái đó là đúng (là nên làm)
- (+ that) quyết định là (toà án, quan toà...)
- tổ chức, tiến hành
=> to hold a meeting+ tổ chức một cuộc mít tinh, họp mít tinh
=> to hold negotiation+ tiến hành đàm phán
- nói, đúng (những lời lẽ...)
=> to hold insolent language+ dùng những lời lẽ láo xược
- theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo
=> to hold a North course+ tiếp tục đi theo con đường về hướng bắc
* nội động từ
- (thường) (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=> to hold to one's promise+ giữ lời hứa
=> to hold by one's principles+ giữ vững nguyên tắc của mình
=> will the anchor hold?+ liệu néo có chắc không?
- tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn
=> will this fine weather hold?+ liệu thời tiết này có kéo dài mãi không?
- có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true)
=> the rule holds in all case+ điều lệ này có giá trị trong mọi trường hợp
=> does this principle hold good?+ nguyên tắc còn có giá trị nữa không?
- (từ lóng) ((thường) phủ định + with) tán thành
=> not to hold with a proposal+ không tán thành một đề nghị
- (từ cổ,nghĩa cổ) hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí!
!to hold back
- ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại
- giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức...)
- do dự, ngập ngừng
- (+ from) cố ngăn, cố nén
!to hold down
- bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức
- cúi (đầu)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (ở trong hoàn cảnh nào...)
=> to hold down and office+ vẫn giữ một chức vụ
!to hold forth
- đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...)
- nói; hò hét diễn thuyết ((thường) xấu)
=> to hold forth to the crowd+ hò hét diễn thuyết trước đám đông
!to hold in
- nói chắc, dám chắc
- giam giữ
- nén lại, kìm lại, dằn lại
!to hold off
- giữ không cho lại gần; giữ cách xa
- chậm lại, nán lại
!to hold on
- nắm chặt, giữ chặt, bám chặt
- giữ máy không cắt (dây nói)
!to hold out
- giơ ra, đưa ra
- chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không cho, không từ chối cho (cái gì phải cho)
!to hold over
- để chậm lại, đình lại, hoàn lại
- ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳ
!to hold together
- gắn lại với nhau, giữ lại với nhau
- gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau
!to hold up
- đưa lên, giơ lên
- đỡ, chống đỡ
- vẫn vững, vẫn duy trì
- vẫn đứng vững, không ngã (ngựa)
- nêu ra, phô ra, đưa ra
=> to be held up to derision+ bị đưa ra làm trò cười
- chặn đứng (ô tô...) ăn cướp
- làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông...)
!to hold aloof
- (xem) loof
!hold hard!
- đứng lại!
!hold on!
- (thông tục) ngừng!
!to hold one's own
- (xem) own
!to hold something over somebody
- luôn luôn giơ cái gì đe doạ ai
!to hold water
- kín không rò (thùng)
- đứng vững được (lập luận...)
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập