Nhiệm vụ của con người chúng ta là phải tự giải thoát chính mình bằng cách mở rộng tình thương đến với muôn loài cũng như toàn bộ thiên nhiên tươi đẹp. (Our task must be to free ourselves by widening our circle of compassion to embrace all living creatures and the whole of nature and its beauty.)Albert Einstein
Giữ tâm thanh tịnh, ý chí vững bền thì có thể hiểu thấu lẽ đạo, như lau chùi tấm gương sạch hết dơ bẩn, tự nhiên được sáng trong.Kinh Bốn mươi hai chương
Kẻ thù hại kẻ thù, oan gia hại oan gia, không bằng tâm hướng tà, gây ác cho tự thân.Kinh Pháp Cú (Kệ số 42)
Hoàn cảnh không quyết định nơi bạn đi đến mà chỉ xác định nơi bạn khởi đầu. (Your present circumstances don't determine where you can go; they merely determine where you start.)Nido Qubein
Mục đích chính của chúng ta trong cuộc đời này là giúp đỡ người khác. Và nếu bạn không thể giúp đỡ người khác thì ít nhất cũng đừng làm họ tổn thương. (Our prime purpose in this life is to help others. And if you can't help them, at least don't hurt them.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Chúng ta không thể đạt được sự bình an nơi thế giới bên ngoài khi chưa có sự bình an với chính bản thân mình. (We can never obtain peace in the outer world until we make peace with ourselves.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Những ai có được hạnh phúc cũng sẽ làm cho người khác được hạnh phúc. (Whoever is happy will make others happy too.)Anne Frank
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê.Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hèn.Kính Pháp Cú (Kệ số 29)
Chúng ta nên hối tiếc về những sai lầm và học hỏi từ đó, nhưng đừng bao giờ mang theo chúng vào tương lai. (We should regret our mistakes and learn from them, but never carry them forward into the future with us. )Lucy Maud Montgomery
Đối với người không nỗ lực hoàn thiện thì trải qua một năm chỉ già thêm một tuổi mà chẳng có gì khác hơn.Sưu tầm
Tài năng là do bẩm sinh, hãy khiêm tốn. Danh vọng là do xã hội ban cho, hãy biết ơn. Kiêu căng là do ta tự tạo, hãy cẩn thận. (Talent is God-given. Be humble. Fame is man-given. Be grateful. Conceit is self-given. Be careful.)John Wooden
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: high »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- cao
=> high mountain+ núi cao
=> high flight+ sự bay cao
=> high price+ giá cao
=> high speed+ tốc độ cao
=> high voice+ giọng cao
=> to have a high opinion of+ đánh giá cao
- cao giá, đắt
=> corn is high+ lúa gạo đắt
- lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên
=> high road+ đường cái
=> high crime+ trọng tội, tội lớn
=> High Court+ toà án tối cao
=> high antiquity+ thượng cổ
=> higher mathematics+ toán cao cấp
=> the higher classes+ tầng lớp thượng lưu, tầng lớp trên
=> the higher middle class+ tiểu tư sản lớp trên
- cao quý, cao thượng, cao cả
=> high thoughts+ tư tưởng cao cả
- mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ
=> high wind+ gió mạnh
=> high fever+ sốt dữ dội, sốt cao
=> high words+ lời nói nặng
- sang trọng, xa hoa
=> high living+ lối sống sang trọng xa hoa
=> high feeding+ sự ăn uống sang trọng
- kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch
=> high look+ vẻ kiêu kỳ
=> high and mighty+ vô cùng kiêu ngạo
- vui vẻ phấn khởi; hăng hái; dũng cảm
=> in high spirits+ vui vẻ phấn khới, phấn chấn
=> high spirit+ tinh thần dũng cảm
- cực đoan
=> a high Tory+ đảng viên Bảo thủ cực đoan (ở Anh)
- hơi có mùi (thối), hơi ôi
=> high game+ thịt thú săn để đã có hơi có mùi
=> high meat+ thịt hơi ôi
- đúng giữa; đến lúc
=> high noon+ đúng giữa trưa
=> high summer+ đúng giữa mùa hạ
=> it's high time to go+ đã đến lúc phải đi, không thì muộn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ on) ngà ngà say
!to mount (be on, get on, ride) the high horse
- (xem) horse
!high and dry
- bị mắc cạn (tàu thuỷ)
- (nghĩa bóng) xa rời thực tế, không biết gì đến việc xung quanh (người)
!on the high ropes
- (xem) rope
!the Most High
- Thượng đế
!with a high hand
- (xem) hand
* phó từ
- cao, ở mức độ cao
=> to soar high in the sky+ bay vút lên cao trong bầu trời
=> to sing high+ hát cao giọng
=> prices run high+ giá cả lên cao
- lớn
=> to plwy high+ (đánh bài) đánh lớn; đánh những quân bài cao
- mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt; giận dữ
=> the wind blows high+ gió thổi mạnh
=> words run high+ lời lẽ trở nên giận dữ
- sang trọng, xa hoa
=> to live high+ sống sang trọng xa hoa
* danh từ
- độ cao; điểm cao
- quân bài cao nhất (đánh ra hay rút được)
- nơi cao, trời cao
=> on high+ ở trên cao, ở trên trời

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập