Đừng làm cho người khác những gì mà bạn sẽ tức giận nếu họ làm với bạn. (Do not do to others what angers you if done to you by others. )Socrates
Cuộc đời là một tiến trình học hỏi từ lúc ta sinh ra cho đến chết đi. (The whole of life, from the moment you are born to the moment you die, is a process of learning. )Jiddu Krishnamurti
Để chế ngự bản thân, ta sử dụng khối óc; để chế ngự người khác, hãy sử dụng trái tim. (To handle yourself, use your head; to handle others, use your heart. )Donald A. Laird
Chưa từng có ai trở nên nghèo khó vì cho đi những gì mình có. (No-one has ever become poor by giving.)Anne Frank
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Người vấp ngã mà không cố đứng lên thì chỉ có thể chờ đợi một kết quả duy nhất là bị giẫm đạp.Sưu tầm
Bạn đã từng cố gắng và đã từng thất bại. Điều đó không quan trọng. Hãy tiếp tục cố gắng, tiếp tục thất bại, nhưng hãy thất bại theo cách tốt hơn. (Ever tried. Ever failed. No matter. Try Again. Fail again. Fail better.)Samuel Beckett
Chúng ta phải thừa nhận rằng khổ đau của một người hoặc một quốc gia cũng là khổ đau chung của nhân loại; hạnh phúc của một người hay một quốc gia cũng là hạnh phúc của nhân loại.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Khi ý thức được rằng giá trị của cuộc sống nằm ở chỗ là chúng ta đang sống, ta sẽ thấy tất cả những điều khác đều trở nên nhỏ nhặt, vụn vặt không đáng kể.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: half »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ, số nhiều halves
- (một) nửa, phân chia đôi
=> half an hour+ nửa giờ
=> to cut something in half+ chia (cắt) cái gì ra làm đôi
- nửa giờ, ba mươi phút
=> half past two+ 2 giờ 30 phút, 2 giờ rưỡi
- phần thưởng một nửa (không hoàn toàn là một nửa)
=> the larger half+ phần to lớn
=> he waster half of his time+ nó lâng phí mất phân nửa thời gian của nó
- học kỳ (ở những trường học có hai học kỳ trong một năm)
!one's better half
- vợ
!to cry halves
- (xem) cry
!to do something by halves
- làm cái gì nửa vời; làm cái gì không đến nơi đến chốn
!to go halves with someone in something
- chia sẻ một nửa cái gì với ai
!too clever by half
-(mỉa mai) quá ư là thông minh
* tính từ
- nửa
=> a half share+ phần nửa
=> half the men+ nửa số người
=> half your time+ nửa thời gian của anh
!the first blow (stroke) is half the battle
!a good beginning is half the battle
- bắt đầu tốt là xong một nửa công việc
* phó từ
- nửa, dơ dở, phần nửa
=> half crying, half laughing+ nửa khóc nửa cười, dở khóc dở cười
=> to be half awake+ nửa thức, nửa ngủ
- được, kha khá, gần như
=> half dead+ gần chết
=> it is not half enough+ thế chưa đủ
!half as much (many) again
- nhiều gấp rưỡi
!not half
- (thông tục) không một chút nào
=> he is not half bad; he is not half a bad felloow+ anh ta không phải là một người xấu chút nào, anh ta là một người tốt
- (từ lóng) rất, hết sức, vô cùng, làm
=> he didn't half swear+ hắn thề thốt rất ghê
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập