Chúng ta có thể sống không có tôn giáo hoặc thiền định, nhưng không thể tồn tại nếu không có tình người.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Kẻ hung dữ hại người cũng như ngửa mặt lên trời mà phun nước bọt. Nước bọt ấy chẳng lên đến trời, lại rơi xuống chính mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Khi gặp chướng ngại ta có thể thay đổi phương cách để đạt mục tiêu nhưng đừng thay đổi quyết tâm đạt đến mục tiêu ấy. (When obstacles arise, you change your direction to reach your goal, you do not change your decision to get there. )Zig Ziglar
Người ta có hai cách để học hỏi. Một là đọc sách và hai là gần gũi với những người khôn ngoan hơn mình. (A man only learns in two ways, one by reading, and the other by association with smarter people.)Will Rogers
Yếu tố của thành công là cho dù đi từ thất bại này sang thất bại khác vẫn không đánh mất sự nhiệt tình. (Success consists of going from failure to failure without loss of enthusiasm.)Winston Churchill
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Học vấn của một người là những gì còn lại sau khi đã quên đi những gì được học ở trường lớp. (Education is what remains after one has forgotten what one has learned in school.)Albert Einstein
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Chúng ta không thể giải quyết các vấn đề bất ổn của mình với cùng những suy nghĩ giống như khi ta đã tạo ra chúng. (We cannot solve our problems with the same thinking we used when we created them.)Albert Einstein
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: grind »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- sự xay, sự tán, sự nghiền
- sự mài
- tiếng nghiến ken két
- (nghĩa bóng) công việc cực nhọc đều đều
=> the daily grind+ công việc hằng ngày
- cuộc đi bộ để tập luyện
- lớp học rút (để đi thi); lớp luyện thi
- (từ lóng) cuộc đua ngựa nhảy rào
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo
* động từ ground
- xay, tán, nghiền
=> to grind corn into flour+ xay lúa mì thành bột
- mài, giũa
=> to grind a knife+ mài dao
=> to grind diamonds+ mài kim cương
- xát, nghiền
=> to grind one's teeth [together]+ nghiến răng
=> the ship grinding on the rocks+ tàu sạt vào những tảng đá
=> to grind one's heel into the ground+ di di gót chân xuống đất
- đàn áp, áp bức, đè nén
=> to grind the faces of the poor+ áp bức người nghèo
- quay cối xay cà phê
=> to grind music out of a hurdy-gurdy+ quay đàn vien
=> to grind out some verses+ nặn ra vài câu thơ
- bắt (ai) làm việc cật lực
- nhồi nhét
=> to grind for the exam+ học nhồi để thi
!to grind away
- (+ at) làm cật lực, làm tích cực
- học tập cần cù; học gạo
!to grind down
- xay nhỏ, tán nhỏ, nghiền nhỏ, nghiền nát
- hành hạ, áp bức
!to grind in
- (kỹ thuật) mài, nghiền, rà
!to grind out
- đè bẹp, giẫm nát, nghiền nát
- nghiền, nạo ra
=> to grind out an oath+ nghiến răng lại mà nguyền rủa
!to grind up
- nghiền nhỏ, tán nhỏ
!to grind one's own axe
- theo đuổi mục đích cá nhân
!to have an axe to grind
- có một mục đích cá nhân phải đạt
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập