Người thực hành ít ham muốn thì lòng được thản nhiên, không phải lo sợ chi cả, cho dù gặp việc thế nào cũng tự thấy đầy đủ.Kinh Lời dạy cuối cùng
Nếu bạn muốn những gì tốt đẹp nhất từ cuộc đời, hãy cống hiến cho đời những gì tốt đẹp nhất. (If you want the best the world has to offer, offer the world your best.)Neale Donald Walsch
Hãy học cách vui thích với những gì bạn có trong khi theo đuổi tất cả những gì bạn muốn. (Learn how to be happy with what you have while you pursue all that you want. )Jim Rohn
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Nếu chuyên cần tinh tấn thì không có việc chi là khó. Ví như dòng nước nhỏ mà chảy mãi thì cũng làm mòn được hòn đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Yếu tố của thành công là cho dù đi từ thất bại này sang thất bại khác vẫn không đánh mất sự nhiệt tình. (Success consists of going from failure to failure without loss of enthusiasm.)Winston Churchill
Bạn có biết là những người thành đạt hơn bạn vẫn đang cố gắng nhiều hơn cả bạn?Sưu tầm
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Hãy nhớ rằng, có đôi khi im lặng là câu trả lời tốt nhất.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Của cải và sắc dục đến mà người chẳng chịu buông bỏ, cũng tỷ như lưỡi dao có dính chút mật, chẳng đủ thành bữa ăn ngon, trẻ con liếm vào phải chịu cái họa đứt lưỡi.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: green »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- xanh lá cây, (màu) lục
- xanh; tươi
=> green fruit+ quả xanh
=> green timber+ gỗ tươi
=> green hide+ da sống
- đầy sức sống; thanh xuân
=> green years+ tuổi xanh, tuổi thanh xuân
- chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề; thơ ngây, cả tin
=> a green hand+ thợ mới vào nghề
=> to be still green at one's job+ mới làm việc còn bỡ ngỡ
=> to be not so green as to believe something+ không ngây thơ đến nỗi tin một điều gì
- tái xanh, tái ngắt (nước da)
=> to look green+ tái xanh, tái mét
=> looking green with jealousy+ tái đi vì ghen tức
- (nghĩa bóng) ghen, ghen tức, ghen tị
=> a green eye+ sự ghen tị
- còn mới, chưa lành, chưa liền (vết thương)
=> a green wound+ vết thương còn mới
* danh từ
- màu xanh lá cây, màu xanh lục
- quần áo màu lục
=> to be dressed in green+ mặc quần áo màu lục
- phẩm lục (để nhuộm)
=> Paris green+ phẩm lục Pa-ri
- cây cỏ
- bãi cỏ xanh, thảm cỏ xanh
- (số nhiều) rau
- (nghĩa bóng) tuổi xanh, tuổi thanh xuân; sức sống, sức cường tráng
=> in the green+ đang ở tuổi thanh xuân đầy nhựa sống
- vẻ cả tin; vẻ ngây thơ non nớt
=> do you see any green in my eye?+ anh trông tôi có vẻ gì ngây thơ non nớt không?
* nội động từ
- trở nên xanh lá cây, hoá thành màu lục
* ngoại động từ làm cho xanh; nhuộm lục
- (từ lóng) bịp, lừa bịp
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập