Đừng làm cho người khác những gì mà bạn sẽ tức giận nếu họ làm với bạn. (Do not do to others what angers you if done to you by others. )Socrates
Chúng ta không có quyền tận hưởng hạnh phúc mà không tạo ra nó, cũng giống như không thể tiêu pha mà không làm ra tiền bạc. (We have no more right to consume happiness without producing it than to consume wealth without producing it. )George Bernard Shaw
Tôi không hóa giải các bất ổn mà hóa giải cách suy nghĩ của mình. Sau đó, các bất ổn sẽ tự chúng được hóa giải. (I do not fix problems. I fix my thinking. Then problems fix themselves.)Louise Hay
Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Kẻ ngu dầu trọn đời được thân cận bậc hiền trí cũng không hiểu lý pháp, như muỗng với vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 64
Hãy nhã nhặn với mọi người khi bạn đi lên, vì bạn sẽ gặp lại họ khi đi xuống.Miranda
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Trực giác của tâm thức là món quà tặng thiêng liêng và bộ óc duy lý là tên đầy tớ trung thành. Chúng ta đã tạo ra một xã hội tôn vinh tên đầy tớ và quên đi món quà tặng. (The intuitive mind is a sacred gift and the rational mind is a faithful servant. We have created a society that honor the servant and has forgotten the gift.)Albert Einstein
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Không có ai là vô dụng trong thế giới này khi làm nhẹ bớt đi gánh nặng của người khác. (No one is useless in this world who lightens the burdens of another. )Charles Dickens
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: good »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ better, best
- tốt, hay, tuyệt
=> very good!+ rất tốt!, rất hay!, tuyệt
=> a good friend+ một người bạn tốt
=> good men and true+ những người tốt bụng và chân thật
=> good conduct+ hạnh kiểm tốt
=> a good story+ một câu chuyện hay
=> good wine+ rượu ngon
=> good soil+ đất tốt, đất màu mỡ
=> a person of good family+ một người xuất thân gia đình khá giả
=> good to eat+ ngon, ăn được
- tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan
=> to be good to someone+ tốt bụng với ai, tử tế với ai
=> how good of your!+ anh tử tế quá!
=> good boy+ đứa bé ngoan
- tươi (cá)
=> fish does not keep good in hot days+ cá không giữ được tươi vào những ngày nóng bức
- tốt lành, trong lành, lành; có lợi
=> doing exercies is good for the health+ tập thể dục có lợi cho sức khoẻ
- cừ, giỏi, đảm đang, được việc
=> a good teacher+ giáo viên dạy giỏi
=> a good worker+ công nhân lành nghề, công nhân khéo
=> a good wife+ người vợ đảm đang
- vui vẻ, dễ chịu, thoải mái
=> good news+ tin mừng, tin vui, tin lành
!to have a good time
- được hưởng một thời gian vui thích
=> a good joke+ câu nói đùa vui nhộn
- hoàn toàn, triệt để; ra trò, nên thân
=> to give somebody a good beating+ đánh một trận nên thân
- đúng, phải
=> it is good to help others+ giúp mọi người là phải
=> good! good!+ được được!, phải đấy!
- tin cậy được; an toàn, chắc chắn; có giá trị
=> good debts+ món nợ chắc chắn sẽ trả
=> a good reason+ lý do tin được, lý do chính đáng
- khoẻ, khoẻ mạnh, đủ sức
=> to be good for a ten-mile walk+ đủ sức đi bộ mười dặm
=> I feel good+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tôi cảm thấy khoẻ
- thân, nhà (dùng trong câu gọi)
=> don't do it, my good friend!+(mỉa mai) đừng làm thế ông bạn ơi!
=> how's your good man?+ ông nhà có khoẻ không (thưa) bà?
=> how's your good lady?+ bà nhà có khoẻ không ông?
- khá nhiều, khá lớn, khá xa
=> a good deal of money+ khá nhiều tiền
=> a good many people+ khá nhiều người
=> we've come a good long way+ chúng tôi đã từ khá xa tới đây
- ít nhất là
=> we've waited for your for a good hour+ chúng tôi đợi anh ít nhất là một tiếng rồi
!as good as
- hầu như, coi như, gần như
=> as good as dead+ hầu như chết rồi
=> the problem is as good as settled+ vấn đề coi như đã được giải quyết
=> to be as good as one's word+ giữ lời hứa
!to do a good turn to
- giúp đỡ (ai)
![as] good as pie
- rất tốt, rất ngoan
![as] good as wheat
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất tốt, rất xứng đáng, rất thích hợp
!good day!
- chào (trong ngày); tạm biệt nhé!
!good morning!
- chào (buổi sáng)
!good afternoon!
- chào (buổi chiều)
!good evening!
- chào (buổi tối)
!good night!
- chúc ngủ ngon, tạm biệt nhé!
!good luck!
- chúc may mắn
!good money
- (thông tục) lương cao
!to have a good mind to do something
- có ý muốn làm cái gì
!in good spirits
- vui vẻ, phấn khởi, phấn chấn
!to make good
- thực hiện; giữ (lời hứa)
!to make good one's promise
- giữ lời hứa, làm đúng như lời hứa
- bù đắp lại; gỡ lại, đền, thay; sửa chữa
=> to make good one's losses+ bù lại những cái đã mất
=> to make good the casualties+ (quân sự) bổ sung cho số quân bị chết
- xác nhận, chứng thực
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm ăn phát đạt, thành công, tiến bộ
=> to make good in a short time+ phất trong một thời gian ngắn (nhà buôn)
=> to make good at school+ học tập tiến bộ ở trường (học sinh)
!to stand good
- vẫn còn giá trị; vẫn đúng
!to take something in good part
- (xem) part
!that's a good one (un)!
- (từ lóng) nói dối nghe được đấy! nói láo nghe được đấy!
!the good people
- các vị tiên
* danh từ
- điều thiện, điều tốt, điều lành
=> to do good+ làm việc thiện, làm phúc
=> to return good for evil+ lấy ân báo oán
- lợi, lợi ích
=> to be some good to+ có lợi phần nào cho
=> to work for the good of the people+ làm việc vì lợi ích của nhân dân
=> to do more harm than good+ làm hại nhiều hơn lợi
=> it will do you good to do physical exercises in the morning+ tập thể dục buổi sáng có lợi cho anh
=> what good is it?+ điều ấy có lợi gì?
- điều đáng mong muốn, vật đáng mong muốn
- những người tốt, những người có đạo đức
!to be up to no good; to be after no good
- đang rắp tâm dở trò ma mãnh gì
!to come to good
- không đi đến đâu, không đạt kết quả gì, không làm nên trò trống gì
!for good [and all]
- mãi mãi, vĩnh viễn
=> to stay here for good [and all]+ ở lại đây mãi mãi
=> to be gone for good+ đi mãi mãi không bao giờ trở lại
=> to refuse for good [and all]+ nhất định từ chối, khăng khăng từ chối
!to the good
- được lâi, được lời
=> to be 100dd to the good+ được lời 100dd
=> it's all to the good+ càng hay, càng lời, càng tốt
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập