Kẻ bi quan than phiền về hướng gió, người lạc quan chờ đợi gió đổi chiều, còn người thực tế thì điều chỉnh cánh buồm. (The pessimist complains about the wind; the optimist expects it to change; the realist adjusts the sails.)William Arthur Ward
Mục đích chính của chúng ta trong cuộc đời này là giúp đỡ người khác. Và nếu bạn không thể giúp đỡ người khác thì ít nhất cũng đừng làm họ tổn thương. (Our prime purpose in this life is to help others. And if you can't help them, at least don't hurt them.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Những ai có được hạnh phúc cũng sẽ làm cho người khác được hạnh phúc. (Whoever is happy will make others happy too.)Anne Frank
Thước đo giá trị con người chúng ta là những gì ta làm được bằng vào chính những gì ta sẵn có. (The measure of who we are is what we do with what we have.)Vince Lombardi
Mỗi cơn giận luôn có một nguyên nhân, nhưng rất hiếm khi đó là nguyên nhân chính đáng. (Anger is never without a reason, but seldom with a good one.)Benjamin Franklin
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Khi bạn dấn thân hoàn thiện các nhu cầu của tha nhân, các nhu cầu của bạn cũng được hoàn thiện như một hệ quả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Bạn có thể lừa dối mọi người trong một lúc nào đó, hoặc có thể lừa dối một số người mãi mãi, nhưng bạn không thể lừa dối tất cả mọi người mãi mãi. (You can fool all the people some of the time, and some of the people all the time, but you cannot fool all the people all the time.)Abraham Lincoln
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: good »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ better, best
- tốt, hay, tuyệt
=> very good!+ rất tốt!, rất hay!, tuyệt
=> a good friend+ một người bạn tốt
=> good men and true+ những người tốt bụng và chân thật
=> good conduct+ hạnh kiểm tốt
=> a good story+ một câu chuyện hay
=> good wine+ rượu ngon
=> good soil+ đất tốt, đất màu mỡ
=> a person of good family+ một người xuất thân gia đình khá giả
=> good to eat+ ngon, ăn được
- tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan
=> to be good to someone+ tốt bụng với ai, tử tế với ai
=> how good of your!+ anh tử tế quá!
=> good boy+ đứa bé ngoan
- tươi (cá)
=> fish does not keep good in hot days+ cá không giữ được tươi vào những ngày nóng bức
- tốt lành, trong lành, lành; có lợi
=> doing exercies is good for the health+ tập thể dục có lợi cho sức khoẻ
- cừ, giỏi, đảm đang, được việc
=> a good teacher+ giáo viên dạy giỏi
=> a good worker+ công nhân lành nghề, công nhân khéo
=> a good wife+ người vợ đảm đang
- vui vẻ, dễ chịu, thoải mái
=> good news+ tin mừng, tin vui, tin lành
!to have a good time
- được hưởng một thời gian vui thích
=> a good joke+ câu nói đùa vui nhộn
- hoàn toàn, triệt để; ra trò, nên thân
=> to give somebody a good beating+ đánh một trận nên thân
- đúng, phải
=> it is good to help others+ giúp mọi người là phải
=> good! good!+ được được!, phải đấy!
- tin cậy được; an toàn, chắc chắn; có giá trị
=> good debts+ món nợ chắc chắn sẽ trả
=> a good reason+ lý do tin được, lý do chính đáng
- khoẻ, khoẻ mạnh, đủ sức
=> to be good for a ten-mile walk+ đủ sức đi bộ mười dặm
=> I feel good+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tôi cảm thấy khoẻ
- thân, nhà (dùng trong câu gọi)
=> don't do it, my good friend!+(mỉa mai) đừng làm thế ông bạn ơi!
=> how's your good man?+ ông nhà có khoẻ không (thưa) bà?
=> how's your good lady?+ bà nhà có khoẻ không ông?
- khá nhiều, khá lớn, khá xa
=> a good deal of money+ khá nhiều tiền
=> a good many people+ khá nhiều người
=> we've come a good long way+ chúng tôi đã từ khá xa tới đây
- ít nhất là
=> we've waited for your for a good hour+ chúng tôi đợi anh ít nhất là một tiếng rồi
!as good as
- hầu như, coi như, gần như
=> as good as dead+ hầu như chết rồi
=> the problem is as good as settled+ vấn đề coi như đã được giải quyết
=> to be as good as one's word+ giữ lời hứa
!to do a good turn to
- giúp đỡ (ai)
![as] good as pie
- rất tốt, rất ngoan
![as] good as wheat
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất tốt, rất xứng đáng, rất thích hợp
!good day!
- chào (trong ngày); tạm biệt nhé!
!good morning!
- chào (buổi sáng)
!good afternoon!
- chào (buổi chiều)
!good evening!
- chào (buổi tối)
!good night!
- chúc ngủ ngon, tạm biệt nhé!
!good luck!
- chúc may mắn
!good money
- (thông tục) lương cao
!to have a good mind to do something
- có ý muốn làm cái gì
!in good spirits
- vui vẻ, phấn khởi, phấn chấn
!to make good
- thực hiện; giữ (lời hứa)
!to make good one's promise
- giữ lời hứa, làm đúng như lời hứa
- bù đắp lại; gỡ lại, đền, thay; sửa chữa
=> to make good one's losses+ bù lại những cái đã mất
=> to make good the casualties+ (quân sự) bổ sung cho số quân bị chết
- xác nhận, chứng thực
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm ăn phát đạt, thành công, tiến bộ
=> to make good in a short time+ phất trong một thời gian ngắn (nhà buôn)
=> to make good at school+ học tập tiến bộ ở trường (học sinh)
!to stand good
- vẫn còn giá trị; vẫn đúng
!to take something in good part
- (xem) part
!that's a good one (un)!
- (từ lóng) nói dối nghe được đấy! nói láo nghe được đấy!
!the good people
- các vị tiên
* danh từ
- điều thiện, điều tốt, điều lành
=> to do good+ làm việc thiện, làm phúc
=> to return good for evil+ lấy ân báo oán
- lợi, lợi ích
=> to be some good to+ có lợi phần nào cho
=> to work for the good of the people+ làm việc vì lợi ích của nhân dân
=> to do more harm than good+ làm hại nhiều hơn lợi
=> it will do you good to do physical exercises in the morning+ tập thể dục buổi sáng có lợi cho anh
=> what good is it?+ điều ấy có lợi gì?
- điều đáng mong muốn, vật đáng mong muốn
- những người tốt, những người có đạo đức
!to be up to no good; to be after no good
- đang rắp tâm dở trò ma mãnh gì
!to come to good
- không đi đến đâu, không đạt kết quả gì, không làm nên trò trống gì
!for good [and all]
- mãi mãi, vĩnh viễn
=> to stay here for good [and all]+ ở lại đây mãi mãi
=> to be gone for good+ đi mãi mãi không bao giờ trở lại
=> to refuse for good [and all]+ nhất định từ chối, khăng khăng từ chối
!to the good
- được lâi, được lời
=> to be 100dd to the good+ được lời 100dd
=> it's all to the good+ càng hay, càng lời, càng tốt

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập