Chim Việt Cành Nam         Trở Về   ]            [ Trang chủ
Vocabulaire 
vietnamien...
Anthony DUCOUTUMANY
Un ami me racontait qu'une connaissance de sa nièce, discutant en vietnamien avec lui, avait fait la remarque : " Il parle comme mon grand père ! ", en entendant le vocabulaire vietnamien et les tournures utilisées. 

Avec le temps, toutes les langues évoluent, et il est vrai que si pour vous parler, quelqu'un utilisait des mots comme : "...TSF, 78 tours, transistor, réclame, décapotable, torpédo, conduite intérieure, microsillons, ORTF, changeur automatique, bakélite, moleskine, grésyl, garde-manger, poste à galène, etc..." cela vous ferait remonter des années dans le passé... 

La plupart d'entre nous sommes partis du Vietnam il y a bien longtemps, et la langue que nous parlions alors risque de sembler un peu étrange aux oreilles des vietnamiens de maintenant. Ainsi, à votre prochaine visite à la Terre des Dragons et des Légendes, pour que vous ne vous sentiez pas trop comme Hibernatus ou E.T. , je vous ai listé ci dessous - en vrac - des vocables qui ont quand même changé, liste non exhaustive . Ce n'est pas dans l'ordre alphabétique, trop prévisible, mais j'ai essayé de les regrouper quand même par centres d'intérêt. Bonne lecture ! 

trung bình = binh quân ( en moyenne ) 
giản dị = đơn giản ( simple ) 
giải quyết = xử lý (solutionner, résoudre ) 
tài liệu = tư liệu ( document ) 
lẽ tất ( tự) nhiên = đương nhiên ( naturellement ) 
liên lạc = liên hệ ( contacter...) 
bảo đảm = bảo hành ( garantie ) 
gián điệp = điệp viên (agent secret ) 
vũ nữ = vũ công ( danseuse ) 
giáo sư = giáo viên (enseignant ) 
nghệ sĩ = nghệ nhân + nghệ sĩ ( artiste ) 
nhạc sĩ = nhạc công ( musicien ) 
phim bộ = phim tập (série, feuilleton ) 
người gác cửa = người bảo vệ ( garde, vigile ) 
chiêu đãi viên = người phục vụ, tiếp viên ( serveur, hôtesse ) 
ngoại quốc = nước ngoài (étranger, ) 
ngoại kiều = người nước ngoài ( étranger, n. ) 
du khách = khách du lịch (touriste) 
hậu mãi = chăm sóc khách hàng ( SAV ) 
tờ quảng cáo = tờ bướm ( flyer, prospectus ) 
phi trường = sân bay ( aéroport ) 
phi cơ = máy bay (avion ) 
tốc độ = vận tốc ( vitesse ) 
biệt kích = đặc công (commandos) 
thủy quân lục chiến = lính thủy đánh bộ ( marines )
hàng không mẫu hạm = tàu sân bay ( porte avions )
hỏa tiễn = tên lửa ( fusée, roquette ) 
cù lần , nhà quê = ( Hai ) lúa ( plouc )
hay thật = siêu thật ( extra, super ) 
bướng kinh khủng = lì bà cố ( tête de mule )
to tổ bố = bự chà bá ( maousse ) 
yên chí = vô tư ( pas de souci ) 
xếp sòng, dàn anh = đại ca ( caïd, "grand frère " des cités ) 
vô tích sự = vô dụng ( incapables ) 
lớp = vỏ ( pneu )
săm = ruột (chambre à air ) 
cánh quạt = chân vịt (hélice) 
Á châu = châu Á (Asie )
mọi = dân tộc ( minorités ethniques )
Âu Châu = Châu Âu ( Europe )
Úc châu = châu Úc (Australie )
Phi châu = châu Phi ( Afrique )
bộ lạc = bộ tộc ( tribu )
Y pha nho = Tây ba Nha ( Espagne ) 
Mạc tư Khoa = Mốt Kô Va ( Moscou)
mỹ kim = dô la ( USDollars)
Hợp Chủng Quốc = Mỹ quốc (USA)
Đại Hàn, Triều Tiên = Hàn quốc (Corée)
nhựa = mủ ( plastique )
phong bì = bao thơ (enveloppe )
thẻ thông hành = hộ chiếu ( passeport )
thẻ căn cước = chứng minh nhân dân ( carte d'identité ) 
bằng lái xe = giấy phép lái xe (permis ) 
bùng binh = vòng xoay (rond point ) 
chính phủ = nhà nước (gouvernemental ) 
đá bóng = bóng đá ( football ) 
la ve/de /ye = bia ( bière ) 
nhà bảo sanh = nhà đẻ (maternité ) 
thuê chung = ở ghép ( co location ) 
vô tuyến truyền thanh = ra yô ( sic : radio ) 
vô tuyến truyền hinh = Ti Vi ( sic : TV, télé ...)
vô tuyến điều khiển = ri môt' ( sic : remote => télécommande ) 
kỷ niệm = lưu niệm (souvenir objet ) 
kỷ niệm  = ký ước ( souvenir mémoire )
trả lời = đáp án
chương trình = lập trình 
nguyên tử = hạt nhân
sổ gia đình = hộ khẩu ( livret de famille avec domicile ) 
đứng đắn = nghiêm túc ( sérieux ) 
ghi tên = dăng ký ( s'inscrire ) 
to, bự. = be ( bear, costaud ) 
Mễ tây Cơ =  Mê hi Cô ( Mexique )
thon = nhon ( de mignonne ! = mince )
ăn bám = ăn theo ( parasite )
vô tích sự = vô dụng (incapable )
tóc cao  = đầu đinh ( en brosse )
không thấm thía = không si nhê ( de signer ! aucun effet )
                                                                             ( à suivre...) 
NOTES LEXICALES : et si vous cherchez comment dire..... 
escalator = thang vòng 
textiles = hàng dệt may
peluche = thú bông 
effets speciaux = hiệu ứng đặc biêt. 
avion furtif = máy bay tàng hình 
matériau composite = vật liệu tồng hợp 
président actuel = đương kim tổng thống 
faire l'appel = điểm danh 
territoire = địa bàn 
mondialisation = toàn cầu hóa
gagner du temps = câu thời gian 
prestance = phong độ 
mise à jour = cập nhật
mobile = điện thoại di động 
tablette = máy tính bảng 
connection adsl = nối mạng 
pseudo = nick (name ) 
portable = laptop ( si, si ! ) 
éventualité = tình huống 
météorite = thiên thạch 
sacrifice humain = tế thần 
peu ragoûtant = nham nhở 
dégénérés, mutants = biến thái 
voyous patibulaires = cô hồn , đầu trâu mät ngua.
voyous patibulaires = đầu trộm đuôi cướp
prestance = phong độ 
impressionnant = ngầu ,  ấn tượng. 
contexte  = bối  cảnh
TVA  = GTGT ( giá trị gia tăng )
faire connaître = quảng bá ( broadcast )
smiley = mặt cười
Anthony DUCOUTUMANY